Về trang chủ
Ứng tuyển lớp
Chọn đề thi
Xem bài giảng
Khám phá thêm
Hướng dẫn
Câu
1
trên 14
ab testing

Trắc nghiệm Làm việc với dãy số có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 8

calendar

Ngày đăng: 08-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:24:00

T

Biên soạn tệp:

Vũ Phú Trung

Tổng câu hỏi:

14

Ngày tạo:

05-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Chỉ số của phần tử cho ta biết điều gì?

    • A.

      Cho biết kiểu dữ liệu của phần tử đó.

    • B.

      Cho biết giá trị của phần tử đó.

    • C.

      Cho biết số thứ tự của phần tử đó.

    • D.

      Cho số lượng phần tử đó.

  2. Câu 2

    Sau khi một mảng đã được khai báo, ta có thể:

    • A.

      Gán giá trị cho phần tử của mảng và đọc giá trị của mảng.

    • B.

      Gán giá trị, tính toán với các giá trị, đọc giá trị của mảng.

    • C.

      Gán giá trị và tính toán với các giá trị.

    • D.

      Gán giá trị, thực hiện phép cộng, trừ với các giá trị, đọc giá trị của mảng.

  3. Câu 3

     Cho mảng A như sau:

    A

    5

    7

    8

    9

    3

    10

    2

    i

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    Khi thực hiện câu lệnh For i:= 3 to 6 do writeln(A[i]); thì sẽ in ra các giá trị:

    • A.

      8

    • B.

      10

    • C.

      5, 7, 8

    • D.

      8, 9, 3, 10

  4. Câu 4

     Ưu điểm sử dụng biến mảng là gì?

    • A.

      Lưu nhiều dữ liệu liên quan đến nhau bằng 1 biến duy nhất

    • B.

      Giúp cho việc xử lí các dữ liệu ấy đơn giản hơn

    • C.

      Cả A và B đều đúng

    • D.

      Cả A và B đều sai

  5. Câu 5

    Để in giá trị các phần tử trong mảng A có 5 phần tử ta dùng lệnh nào sau đây?

    • A.

      For i:=1 to 5 do Readln(A[i]);

    • B.

      For i:= 1 to 5 do Writeln(A[i]);

    • C.

      For i:= 1 to 5 do Writeln(A[5]);

    • D.

      For i:=1 to 5 do Readln(A[5]);

  6. Câu 6

     Kiểu dữ liệu trong mảng có thể là:

    • A.

      Số nguyên

    • B.

      Số nguyên, số thực

    • C.

      Số nguyên, xâu kí tự

    • D.

      Số nguyên, số thực, xâu kí tự

  7. Câu 7

    Cú pháp để truy cập đến giá trị phần tử trong mảng là:

    • A.

      [chỉ số]

    • B.

      =[chỉ số]

    • C.

      {chỉ số}

    • D.

      .[chỉ số]

  8. Câu 8

    Các phần tử của mảng:

    • A.

      Phải khác kiểu dữ liệu.

    • B.

      Phải có giá trị như nhau.

    • C.

      Phải cùng kiểu dữ liệu.

    • D.

      Có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu dữ liệu.

  9. Câu 9

    Câu lệnh khai báo biến mảng sau đây máy tính có thực hiện được không?

    var N: integer;

    A: array[1..N] of real;

    • A.

      Không thực hiện được

    • B.

      Thực hiện được.

    • C.

      Thực hiện được với khai báo biến N là số thực

    • D.

      Thực hiện được khi giá trị N thay đổi.

  10. Câu 10

    Giả sử biến mảng A có 5 phần tử và giá trị của các phần tử lần lượt là 6, 2, 4, 2, 6. Khi thực hiện câu lệnh sau:

    tb:= 0;

    For i:= 1 to 5 do tb := tb + A[i];

    Giá trị của biến tb là bao nhiêu?

    • A.

      6

    • B.

      10

    • C.

      20

    • D.

      0

  11. Câu 11

    Khai báo biến mảng: A : array[1..7] of real;. Sử dụng câu lệnh For i:= 1 to 4 do readln(A[i]); để gán giá trị cho các phần tử trong biến A từ bàn phím, ta sẽ nhập được bao nhiêu giá trị?

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  12. Câu 12

     Cho mảng như sau:

    Để in phần tử có giá trị là 3 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:

    • A.

      Write(A[3]);

    • B.

      Write(A(3));

    • C.

      Write(A[5]);

    • D.

      Write([5]);

  13. Câu 13

    Khai báo mảng a có 11 phần tử có kiểu số nguyên và chỉ số từ 5 đến 15 thì ta khai báo như sau:

    • A.

      a:Array [1..11] of integer;

    • B.

      a:Array [5...15] of integer;

    • C.

      a:Array [5..15] of integer;

    • D.

      a:Array [11] of integer;

  14. Câu 14

     Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

    • A.

      Dùng trong vòng lặp với mảng

    • B.

      Dùng để quản lí kích thước của mảng

    • C.

      Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng 

    • D.

      Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng

Xem trước