DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Kiểm Tra định kì Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (P2)

Trắc nghiệm Kiểm Tra định kì Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (P2)

Trắc nghiệm lý lớp 11

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:49:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:49:00

N
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Điện áp hai đầu đoạn mạch MN là không đổi và bằng 5 V. Bóng đèn dây tóc Đ trên đó có ghi 3 V – 1,5 W. Biến trở con chạy AB có điện trở toàn phần là 3 \(\Omega\). Con chạy C phải đặt ở vị trí có \({R}_{AC}\) bằng bao nhiêu để đèn sáng bình thường?

  • A.

    \({R}_{AC} = 2,5 \Omega\)

  • B.

    \({R}_{AC} = 0,5 \Omega\)

  • C.

    \({R}_{AC} = 2 \Omega\)

  • D.

    \({R}_{AC} = 1 \Omega\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Mạch điện kín gồm nguồn điện suất điện động \(\xi\) và điện trở trong r, mạch ngoài có điện trở R. Công thức xác định cường độ dòng điện trong mạch là

  • A.

     \(I=\frac{U}{R+r}\)

  • B.

     \(I=\frac{\xi}{{(R+r)}^{2}}\)

  • C.

     \(I=\frac{\xi}{R+r}\)

  • D.

     \(I=\frac{{\xi}^{2}}{R+r}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60 \(\mu A\). Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là

  • A.

    \(3,75.{10}^{14} e/s\)

  • B.

    \(7,35.{10}^{14} e/s\)

  • C.

    \(2,66.{10}^{14} e/s\)

  • D.

    \(2,66.{10}^{4} e/s\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ

  • A.

    Vôn kế

  • B.

      Ampe kế

  • C.

    Công tơ điện

  • D.

    Nhiệt kế

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một electrôn chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều có cường độ là E = 1200 V/m. Biết điện tích electrôn \({q}_{e} = – 1,6 .{10}^{-19}\) C và khối lượng \({m}_{e} = 9,1.{10}^{-31}\)kg. Giá trị của gia tốc electron là

  • A.

    \({a}_{v} = 1,21.1014 m/{s}^{2}\)

  • B.

    \({a}_{e} = – 2,11.1014 m/{s}^{2}\)

  • C.

    \({a}_{e} = 2,11.1014 m/{s}^{2}\)

  • D.

    \({a}_{v} = – 2,11.1012 m/{s}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây khôngphải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

  • A.

     \(W=\frac{1}{2}\frac{{Q}^{2}}{C}\)

  • B.

     \(W=\frac{1}{2}\frac{{U}^{2}}{C}\)

  • C.

     \(W=\frac{1}{2}C{U}^{2}\)

  • D.

     \(W=\frac{1}{2}QU\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại là

  • A.

    Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng

  • B.

    Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau

  • C.

    Do sự va chạm của các electron với nhau

  • D.

    Cả B và C đúng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho đoạn mạch gồm các điện trở R giống hệt nhau được mắc như hình vẽ. Điện trở tương đương của toàn mạch là

  • A.

    2R

  • B.

    0,5R

  • C.

    1,5R

  • D.

    3R

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.5đ)

Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn bán kính \(R = 5.{10}^{-9}\) cm. Năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử Hidro (đưa electron ra xa vô cực) là:

  • A.

    14,4 eV

  • B.

    15,4 eV

  • C.

    20 eV

  • D.

    13,9 eV

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Hai điện tích \({q}_{1} = {q}_{2} (q > 0)\) đặt tại hai điểm A và B với AB = 2a. M là điểm nằm trên đường trung trực của AB và cách AB một đoạn h. Cường độ điện trường cực đại tại M là:

  • A.

     \(\frac{4kq}{3{a}^{2}q}\)

  • B.

     \(\frac{4kq}{3\sqrt{3}{a}^{2}}\)

  • C.

    \(\frac{2kq}{{a}^{2}}\)

  • D.

     \(\frac{3kq}{{a}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho một vật tích điện tích \({q}_{1} = 2.{10}^{-5}\) C tiếp xúc một vật tích điện tích \({q}_{2 }= –8 .{10}^{-5} C\).Điện  tích của hai vật sau khi cân bằng là

  • A.

    \(2.{10}^{-5} C\)

  • B.

    \(– 8 .{10}^{-5} C\)

  • C.

    \(– 6 .{10}^{-5 }C\)

  • D.

    \(– 3 .{10}^{-5} C\)

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hai bóng đèn dây tóc có điện trở \({R}_{1} = 2{R}_{2}\). Chúng được mắc nối tiếp vào mạch điện có hiệu điện thế không đổi. Độ sáng của đèn thứ nhất so với đèn thứ hai là

  • A.

    kém hơn

  • B.

    mạnh hơn

  • C.

    như nhau

  • D.

    chưa xác định được

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Trong cùng một thời gian với cùng một hiệu điện thế không đổi thì nhiệt lượng để đun sôi nước bằng ấm điện phụ thuộc vào điện trở dây dẫn làm ấm điện đó như thế nào?

  • A.

    Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

  • B.

    Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi

  • C.

    Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

  • D.

    Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Đặt điện thích q trong điện trường của điện tích Q, cách Q một đoạn x. Đồ thị nào sau đây biễu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác tĩnh điện giữa chúng và khoảng cách x

  • A.

    Hình 1

  • B.

    Hình 2

  • C.

    Hình 3

  • D.

    Hình 4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Khi nhiệt độ tăng điện trở của chất điện phân giảm là do

  • A.

    số electron tự do trong bình điện phân tăn

  • B.

    số ion dương và ion âm trong bình điện phân tăng

  • C.

    các ion và các electron chuyển động hỗn độn hơn

  • D.

    bình điện phân nóng lên nên nở rộng ra

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một hạt bụi khối lượng \(3,6.{10}^{-15 }\)kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu. Điện tích của nó bằng \(4,8.{10}^{-18}\)C . Hai tấm kim loại cách nhau 2 cm. Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai tấm đó ? Lấy \(g = 10 m/{s}^{2}\)

  • A.

    U = 125 V

  • B.

    U = 150 V

  • C.

    U = 75 V

  • D.

    U = 100 V

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Công suất định mức của các dụng cụ điện là

  • A.

    Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được

  • B.

    Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

  • C.

    Công suất mà dụng cụ đó đạt được khi hiệu điện thế đặt vào đúng bằng hiệu điện thế định mức

  • D.

    Công suất mà dụng cụ đó có thể đạt được khi đặt vào giữa hai đầu dụng cụ đó một hiệu điện thế bất kì

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một tụ điện phẳng gồm hai bản kim lọai phẳng đặt song song trong không khí. Đặt vào hai đầu tụ một nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U = 100 V. Sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nhúng tụ vào trong dầu có hằng số điện môi \(\epsilon\) = 2 thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ:

  • A.

    50 V

  • B.

    100 V

  • C.

    200 V

  • D.

    Một giá trị khác

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Để trang trí người ta dùng các bóng đèn 12 V – 6 W mắc nối tiếp với mạng điện có hiệu điện thế U = 240 V. Để các đèn sáng bình thường thì số bóng đèn phải sử dụng là

  • A.

    n = 2 bóng

  • B.

    n = 4 bóng

  • C.

    n = 20 bóng

  • D.

    n = 40 bóng

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Véctơ cường độ điện trường \(\overrightarrow{E}\)

  • A.

    cùng phương và cùng chiều với lực \(\overrightarrow{F}\)tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

  • B.

    cùng phương và ngược chiều với lực \(\overrightarrow{F}\)tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó

  • C.

    cùng phương và cùng chiều với lực \(\overrightarrow{F}\)tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó

  • D.

    cùng phương và cùng chiều với lực \(\overrightarrow{F}\)tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Công của lực điện không phụ thuộc vào

  • A.

    vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

  • B.

    cường độ của điện trường

  • C.

    hình dạng của đường đi

  • D.

    độ lớn điện tích bị dịch chuyển

Chưa có lời giải