DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Hóa Bài 19 (có đáp án) Sắt (phần 2)

Trắc nghiệm hóa lớp 9

Tổng câu hỏi:16
Thời gian làm: 00:26:00

Tổng câu hỏi: 16

Thời gian làm: 00:26:00

P
Câu 1 (0.7đ)

Sắt vừa thể hiện hóa trị II, vừa thể hiện hóa trị III khi tác dụng với

  • A.

    \({\mathrm{Cl}}_{2}\).

  • B.

    dung dịch HCl.

  • C.

     \({\mathrm{O}}_{2}\).

  • D.

    S.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.62đ)

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

  • A.

    \({\mathrm{FeCl}}_{3}\).

  • B.

    \({\mathrm{CuSO}}_{4}\).

  • C.

    \({\mathrm{AgNO}}_{3}\).

  • D.

    \({\mathrm{MgCl}}_{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.62đ)

Thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) sunfat là

  • A.

     sắt phản ứng với dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đặc nóng.

  • B.

     sắt phản ứng với dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) loãng.

  • C.

     sắt phản ứng với dung dịch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\).

  • D.

    sắt phản ứng với dung dịch \(A{l}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.62đ)

Hòa tan hết 2,8 gam kim loại Fe vào cốc đựng 60 gam dung dịch HCl 7,3% thu được khí \({\mathrm{H}}_{2}\) và dung dịch X. Nồng độ phần trăm của muối sắt (II) clorua trong dung dịch sau phản ứng là

  • A.

     9,11%.

  • B.

    10,03%.

  • C.

    10,13%.

  • D.

    12,13%.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.62đ)

Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là

  • A.

    \({\mathrm{FeCl}}_{2}\) và khí \({\mathrm{H}}_{2}\)

  • B.

    \({\mathrm{FeCl}}_{2}\), Cu và khí \({\mathrm{H}}_{2}\)

  • C.

     Cu và khí \({\mathrm{H}}_{2}\)

  • D.

    \({\mathrm{FeCl}}_{2}\)và Cu

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.62đ)

Kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối \({\mathrm{FeCl}}_{2}\)?

  • A.

     Mg

  • B.

     Cu

  • C.

    Ag

  • D.

     Ni

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.62đ)

Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi, thu được 1 mol sắt oxit. Công thức oxit sắt này là:

  • A.

     FeO

  • B.

    \({\mathrm{Fe}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}\)

  • C.

    \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}\)

  • D.

    \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.62đ)

Có thể phân biệt Fe và Al bằng dung dịch:

  • A.

    NaOH.

  • B.

    HCl.

  • C.

     H2SO4 (loãng).

  • D.

     CuSO4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.62đ)

Nung nóng \(\mathrm{Fe}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{3}\)đến khối lượng không thay đổi, chất rắn thu được sau phản ứng là:

  • A.

    \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}\)

  • B.

    \({\mathrm{Fe}}_{2}{\mathrm{O}}_{3}\)

  • C.

    FeO

  • D.

    Fe

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.62đ)

Hòa tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí \({\mathrm{H}}_{2}\) (đktc). Giá trị của V là

  • A.

     2,24

  • B.

    4,48

  • C.

    3,36

  • D.

    1,12

Chưa có lời giải