DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 76
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 12 (có đáp án): Ăn mòn kim loại

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:26:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Hà Trường

Tổng câu hỏi:

76

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các phương pháp chống ăn mòn sau

    1,  Gắn thêm kim loại hi sinh

    2, Tạo hợp kim chống gỉ

    3, Phủ lên vật liệu một lớp sơn

    4, Bôi dầu mỡ lên vật liệu Số phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      4

  2. Câu 2

    Cho các thí nghiệm sau :

    - TN1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(FeC{l}_{3}\) - TN2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(CuS{O}_{4}\).

    - TN3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(FeC{l}_{3}\).

    - TN4: Nhúng  thanh hợp kim Zn-Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng.

    - TN5: Nhúng thanh Cu dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng/ bão hòa oxi.

    - TN6: Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao.

    - TN7: Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm

    Số trường hợp có hiện tượng ăn mòn hóa học là

    • A.

      6

    • B.

      7

    • C.

      3

    • D.

      5

  3. Câu 3

    Cắm 2 lá kim loại Zn và Cu nối với nhau bằng một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh. Rót dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng vào cốc thuỷ tinh đó thấy khí \({H}_{2}\) thoát ra từ lá Cu. Giải thích nào sau đây không đúng với thí nghiệm trên

    • A.

       Cu đã tác dụng với \({H}_{2}S{O}_{4}\) sinh ra \({H}_{2}\)

    • B.

       Ở cực dương xảy ra phản ứng khử

    • C.

      Ở cực âm xảy ra phản ứng oxi hoá

    • D.

      Zn bị ăn mòn điện hóa và sinh ra dòng điện

  4. Câu 4

    Cho viên bi sắt vào ống nghiệm đựng dung dịch HCl, theo thời gian sắt sẽ bị ăn mòn

    • A.

      nhanh dần

    • B.

      chậm dần

    • C.

      tốc độ không đổi

    • D.

      lúc nhanh lúc chậm

  5. Câu 5

    Khi nối một sợi dây điện bằng đồng với một sợi dây điện bằng nhôm thì chỗ nối mau trở nên kém tiếp xúc là do

    • A.

      chỗ nối hai kim loại Al - Cu trong không khí ẩm xảy ra hiên tượng ăn mòn điện hoá; kim loại Al là cực dương, bị ăn mòn

    • B.

      chỗ nối 2 kim loại Al - Cu trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá; kim loại Al là cực âm, bị ăn mòn

    • C.

      kim loại Al đã tạo thành lớp màng oxit bền bảo vệ

    • D.

      do để lâu ngày nên bị ăn mòn cơ học

  6. Câu 6

    Tiến hành các thí nghiệm sau

    (a) Nhúng dây sắt nguyên chất vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\)

    (b) Cắt miếng tôn (sắt tráng kẽm) để trong không khí ẩm

    (c) Nhúng dây sắt vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng có nhỏ vài giọt dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    (d) Quấn dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào dung dịch \(FeC{l}_{3}\) Số thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây là đúngPhát biểu nào sau đây là đúng

    • A.

       Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do tác động cơ học

    • B.

      Ăn mòn kim loại là sự hình thành kim loại do môi trường xung quanh tác dụng vào dung dịch muối

    • C.

      Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện

    • D.

      Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh.

  8. Câu 8

    Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn là

    • A.

      I, II và III

    • B.

      I, II và IV

    • C.

      I, III và IV

    • D.

      II, III và IV

  9. Câu 9

    Tại sao các vật dụng làm bằng sắt đều dễ bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hóa và dễ bị gỉ khi tiếp xúc với chất điện li?

    • A.

      Kim loại Fe là kim loại mạnh dễ bị ăn mòn

    • B.

      Không khí lẫn nhiều khí có tính axit

    • C.

      Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất

    • D.

      Fe tác dụng dễ dàng với oxi trong không khí

  10. Câu 10

    Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá

    • A.

       \(Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HN{O}_{3}\)

    • B.

       \(Đốt lá sắt trong khí C{l}_{2}\)

    • C.

       \(Thanh nhôm nhúng trong dung dịch {H}_{2}S{O}_{4 }loãng\)

    • D.

       \(Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuS{O}_{4}\)

  11. Câu 11

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch \(FeC{l}_{3}\).

    (b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

    (c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng có nhỏ vài giọt dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    (d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng dung dịch NaCl. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  12. Câu 12

    Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

    • A.

       sự oxi hóa ở cực dương

    • B.

      sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

    • C.

      sự khử ở cực âm

    • D.

      sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

  13. Câu 13

    Có 4 dung dịch riêng biệt: \(CuS{O}_{4}, ZnC{l}_{2}, FeC{l}_{3}, AgN{O}_{3}\). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là.

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      1

  14. Câu 14

    Cơ sở hóa học của các phương pháp chống ăn mòn kim loại là

    • A.

      Ngăn cản và hạn chế quá trình oxi hoá kim loại

    • B.

      Cách li kim loại với môi trường

    • C.

      Dùng hợp kim chống gỉ

    • D.

      Dùng phương pháp điện hoá

  15. Câu 15

    Trong các thí nghiệm sau, Thí nghiệm không xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

       Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi cho vào dung dịch HCl

    • B.

      Cho thanh Cu vào dung dịch \(FeC{l}_{3}\)

    • C.

      Cho thanh Fe vào dung dịch \(CuS{O}_{4}\)

    • D.

      Cho thanh Fe vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\)

  16. Câu 16

    Cho một thanh Al vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng, sau khoảng 1 phút lại cho tiếp vào hỗn hợp phản ứng vài giọt dung dịch \(FeS{O}_{4}\) thì thấy tốc độ khí thoát ra thay đổi so với ban đầu. Thanh Al bị ăn mòn theo kiểu nào

    • A.

      Hóa học

    • B.

      Zn không bị ăn mòn nữa

    • C.

      Điện hóa

    • D.

      Hóa học và điện hóa

  17. Câu 17

    Phát biểu nào sau đây là không đúng

    • A.

       \(Gỉ sắt có công thức hoá học là F{e}_{2}{O}_{3}.x{H}_{2}O\)

    • B.

       \(Gỉ đồng có công thức hoá học là CuC{O}_{3}.Cu{\left(OH\right)}_{2}\)

    • C.

       \(Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác\)

    • D.

       \(Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở anot xảy ra quá trình : \phantom{\rule{0ex}{0ex}}{O}_{2} + 2{H}_{2}O + 4e \to  4OH-\)

  18. Câu 18

    Ngâm một lá Zn vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch X thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Chất tan trong dung dịch X là

    • A.

       \(N{a}_{2}S{O}_{4}\)

    • B.

       \(FeS{O}_{4}\)

    • C.

       \(NaOH\)

    • D.

       \(MgS{O}_{4}\)

  19. Câu 19

    Tiến hành 6 thí nghiệm sau đây TN1: Nhúng thanh đồng vào dung dịch \(FeC{l}_{2}\)

    TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\)

    TN3: Để chiếc đinh làm bằng thép ngoài không khí ẩm.

    TN4: Cho chiếc đinh làm bằng sắt vào dung dịch HCl

    TN5: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng có hòa tan vài giọt \(MgS{O}_{4}\).

    TN6: Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(F{e}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\).

    Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

      4

    • B.

      2

    • C.

      5

    • D.

      3

  20. Câu 20

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(CuC{l}_{2}\)

    (2) Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    (3) Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng. (4) Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng.

    (5) Nhúng thanh đồng vào dung dịch \(F{e}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\)

    (6) Nhúng thanh nhôm vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng có hòa tan vài giọt \(CuS{O}_{4}\).

    (7) Đốt hợp kim Al - Fe trong khí \(C{l}_{2}\). Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  21. Câu 21

    Có 4 dung dịch riêng biệt : HCl; \(CuC{l}_{2}; FeC{l}_{3}\); HCl có lẫn \(CuC{l}_{2}\). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  22. Câu 22

    Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm \(CuS{O}_{4}, {H}_{2}S{O}_{4}\) loãng

    (b) Cho lá Cu vào dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{3}\),\(HN{O}_{3}\)

    (c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl

    (d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

      2

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      4

  23. Câu 23

    Cắm 2 lá kim loại Zn và Cu nối với nhau bằng một sợi dây dẫn vào cốc thuỷ tinh. Rót dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng vào cốc thuỷ tinh đó thấy khí \({H}_{2}\) thoát ra từ

    • A.

       ở dung dịch

    • B.

      lá Zn

    • C.

      lá Cu

    • D.

      không thấy khí \({H}_{2}\) thoát ra

  24. Câu 24

    Nhận xét nào sau đây là sai

    • A.

      Để gang hoặc thép trong không khí ẩm sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học

    • B.

      Trong ăn mòn hóa học, electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường

    • C.

      Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá Zn - đây là cách chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp bảo vệ bề mặt

    • D.

      Trong tự nhiên, sự ăn mòn kim loại xảy ra phức tạp, có thể xảy ra đồng thời quá trình ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học

  25. Câu 25

    Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra

    • A.

       sự oxi hóa ở cực dương

    • B.

      sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm

    • C.

      sự khử ở cực âm

    • D.

      sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

  26. Câu 26

    Cho các phát biểu sau:

    1. Gỉ đồng có công thức hoá học là \(CuC{O}_{3}.Cu{\left(OH\right)}_{2}\).

    2. Gỉ sắt có công thức hoá học là \(FeO.x{H}_{2}O\).

    3. Trong quá trình tạo thành gỉ Fe, ở catot xảy ra quá trình :

    \({O}_{2} + 2{H}_{2}O + 4e \to   4OH-.\)

    4. Các đồ dùng bằng sắt thường bị ăn mòn do không được chế tạo từ Fe tinh khiết mà thường có lẫn các tạp chất khác. Số phát biểu đúng là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  27. Câu 27

    Cho các trường hợp sau:

    a, Sợi dây đồng nhúng trong dung dịch \(HN{O}_{3}\).

    b, Thanh kẽm nhúng trong dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng.

    c, Thanh Sắt nhúng trong dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    d, Để thanh sắt ngoài không khí ẩm Số trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

      1

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      3

  28. Câu 28

    Tiến hành 6 thí nghiệm sau: - TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(FeC{l}_{3}\).

    - TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    - TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng.

    - TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng. - TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch \(F{e}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\).

    - TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng có hòa tan vài giọt \(CuS{O}_{4}\).

    Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      3

    • D.

      4

  29. Câu 29

    Cho các trường hợp sau:

    1, Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl.

    2, Dây phơi quần áo bằng Fe trong không khí ẩm.

    3, Nhúng thanh Fe trong dung dịch \(CuS{O}_{4}\)

    4, Cho kim loại Cu vào dung dịch \(HN{O}_{3}\) loãng.

    5, Thép (chứa C) để trong không khí ẩm. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  30. Câu 30

    Cho các kim loại: Fe, Al, Na, K, Zn. Số kim loại có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ để không bị oxi hóa ngoài không khí ẩm

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  31. Câu 31

    Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

    • A.

       \(Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuS{O}_{4}\)

    • B.

       \(Đốt dây thép (hợp kim sắt-cacbon) trong bình khí oxi\)

    • C.

       \(Nhúng thanh Fe vào dung dịch {H}_{2}S{O}_{4} loãng (có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuS{O}_{4})\)

    • D.

       \(Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm\)

  32. Câu 32

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (1) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch \(CuS{O}_{4}\).

    (2) Cho lá kim loại Al vào dung dịch \(HN{O}_{3}\) loãng, nguội.

    (3) Đốt cháy dây Mg trong khí \(C{l}_{2}\).

    (4) Cho lá kim loại Fe vào dung dịch \(CuS{O}_{4}\) và \({H}_{2}S{O}_{4}\) loãng.

    (5) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch \(AgN{O}_{3}\).

    (6) Cho thanh Cu nhúng vào dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{3}\). Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  33. Câu 33

    Ngâm một kim loại X vào dung dịch HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm. Nếu nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch \(FeS{O}_{4}\) thì thấy bọt khí thoát ra rất nhiều và nhanh. Kim loại X là

    • A.

      Na

    • B.

      Ag

    • C.

      Zn

    • D.

      Cu

  34. Câu 34

    Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học

    • A.

       \(Nhúng sợi dây bạc nguyên chất vào dung dịch HN{O}_{3} loãng\)

    • B.

       \(Nhúng thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch ZnS{O}_{4}\)

    • C.

       \(Đốt sợi dây đồng trong bình khí clo\)

    • D.

       \(Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch {H}_{2}S{O}_{4} loãng\)

  35. Câu 35

    Cho các điều kiện sau

    1, điện cực phải là Pt

    2, các điện cực phải tiếp xúc với nhau.

    3, dung dịch chất điện li phải là axit mạnh.

    4, các điện cực phải là những chất khác nhau.

    5, các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li. Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      1, 3, 4

    • B.

      2, 4, 5

    • C.

      1, 3, 5

    • D.

      2, 3, 4

  36. Câu 36

    Cho các thí nghiệm sau :

    - TN1: Vật bằng gang để trong môi trường không khí ẩm.

    - TN2: Đốt thanh sắt trong oxi ở nhiệt độ cao.

    - TN3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(FeC{l}_{3}\).

    - TN4: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(FeC{l}_{3}\).

    - TN5: Nhúng thanh Cu dung dịch chứa lượng nhỏ HCl loãng/ bão hòa oxi.

    - TN6: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ \(CuS{O}_{4}\)

    Số trường hợp ăn mòn điện hóa học là

    • A.

      5

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  37. Câu 37

    Để bảo vệ những vật bằng Fe khỏi bị ăn mòn, người ta có thể dùng phương pháp bảo vệ bề mặt. Vậy người ta đã

    • A.

      Gắn thêm trên thanh Fe một miếng Mg

    • B.

      Tạo vật liệu inox

    • C.

      Sơn lên vật liệu

    • D.

      Gắn thêm trên thanh Fe một miếng C

  38. Câu 38

    Trong phòng thí nghiệm, tiến hành điều chế \({H}_{2}\) bằng cách cho Zn vào dung dịch HCl loãng. Khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn nếu thêm vào hệ phản ứng vài giọt dung dịch nào sau đây?

    • A.

       \(CuC{l}_{2}\)

    • B.

       \(NaCl\)

    • C.

       \(MgC{l}_{2}\)

    • D.

       \(AlC{l}_{3}\)

Xem trước