DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 6: Sulfur và sulfur dioxide có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.33đ)

Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Sulfur dioxide là acidic oxide trong phản ứng nào sau đây?

  • A.

    2SO2 + O2\(\stackrel{{t}^{0},{V}_{2}{O}_{5}}{\rightleftharpoons}\)2SO3.

  • B.

    SO2 + 2NaOH \(\stackrel{}{\to}\)Na2SO3 + H2O.

  • C.

    SO2 + 2H2S\(\stackrel{}{\to}\)3S + 2H2O.

  • D.
    SO2 + Br2 + 2H2O \(\stackrel{}{\to}\)2HBr + H2SO4.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Khí SO2 do các nhà máy sinh ra là nguyên nhân quan trọng nhất gây ô nhiễm môi trường. Theo tiêu chuẩn quốc tế quy định nếu lượng SO2 vượt quá 10.10-6 mol/m3 không khí thì bị coi là ô nhiễm. Kết quả phân tích 50 lít không khí ở một số khu vực như sau:

Khu vực

Khối lượng SO2

X

0,036 mg

Y

0,01 mg

Z

0,019 mg

Không khí của khu vực bị ô nhiễm là

  • A.

    X.

  • B.

    Y và X.

  • C.

    X, Y và Z.

  • D.
    Y và Z

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

  • A.

    Sản xuất sulfuric acid.

  • B.

    Sản xuất thuốc trừ sâu.

  • C.

    Dùng làm gia vị thức ăn cho người.

  • D.
    Dùng để lưu hóa cao su.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

  • A.

    S + O2\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)SO2.

  • B.

    S + 2H2SO4\(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)3SO2 + 2H2O.

  • C.

    S + Fe \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\)FeS.

  • D.
    S + 3F2\(\stackrel{}{\to}\)SF6.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế thủy ngân không may bị vỡ là

  • A.

    rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại.

  • B.

    rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại.

  • C.

    rắc đường lên thủy ngân rồi gom lại.

  • D.
    rắc bột sắt lên thủy ngân rồi gom lại.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O \(\stackrel{}{\to}\)2HBr + H2SO4

(2) SO2 + 2H2S \(\stackrel{}{\to}\)3S + 2H2O

(3) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O \(\stackrel{}{\to}\)2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

(4) SO2 + 2Mg \(\stackrel{}{\to}\)S + 2MgO

Có bao nhiêu phản ứng trong đó SO2 là chất oxi hóa?

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.43đ)

Đun nóng 9,6 gam bột Mg với 9,6 gam bột lưu huỳnh (trong điều kiện không có không khí), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch HCl, thu được V lít khí (đkc). Giá trị của V là

  • A.

    2,479.

  • B.

    3,7185.

  • C.

    9,916.

  • D.
    7,437.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

  • A.

    SO2.

  • B.

    CO2.

  • C.

    H2S.

  • D.
    CO.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Cho phản ứng: SO2 + NO2\(\stackrel{}{\to}\)SO3 + NO. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là

  • A.

    chất bị khử.

  • B.

    chất bị oxi hóa.

  • C.

    môi trường.

  • D.
    vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Số oxi hóa thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

  • A.

    -1.

  • B.

    +4.

  • C.

    +6.

  • D.
    -2.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Phương trình hóa học xảy ra khi cho aluminium tác dụng với sulfur là

  • A.

    S + Al \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\text{}\)AlS.

  • B.

    3S2 + 4Al \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\text{}\)2Al2S3.

  • C.

    3S + 2Al \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\text{}\)Al2S3.

  • D.
    S + 2Al \(\stackrel{{t}^{0}}{\to}\text{}\)Al2S.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Dẫn khí SO2 vào 100mLdung dịch \({\text{KMnO}}_{4}0,02\text{M}\)đến khi mất màu tím theo sơ đồ phản ứng:

\({\text{SO}}_{2}+{\text{KMnO}}_{4}+{\text{H}}_{2}\text{O}\stackrel{}{\to}{\text{K}}_{2}{\text{SO}}_{4}+{\text{MnSO}}_{4}+{\text{H}}_{2}{\text{SO}}_{4}\)

Thể tích khí \({\text{SO}}_{2}(\)đkc) đã phản ứng là

  • A.

    50mL.

  • B.

    248 mL.

  • C.

    124 mL.

  • D.
    100 mL.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Trong phản ứng hóa học của sulfur với aluminium, iron, mercury, oxygen thì sulfur đóng vai trò là chất oxi hóa.

  • B.

    Đơn chất sulfur vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

  • C.

    Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

  • D.
    Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết cộng hóa trị tạo mạch vòng (S6).

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử sulfur có số electron độc thân là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.
    6.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O \(\stackrel{}{\to}\)H2SO4 + 2HCl. Trong phản ứng SO2 đóng vai trò là

  • A.

    chất oxi hoá.

  • B.

    chất khử.

  • C.

    môi trường.

  • D.
    vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

  • A.

    SO2 + NaOH \(\stackrel{}{\to}\)NaHSO3.

  • B.

    SO2 + 2H2S\(\stackrel{}{\to}\)3S + 2H2O.

  • C.

    SO2 + NO2\(\stackrel{xt}{\to}\)SO3 + NO.

  • D.
    SO2 + 2KOH \(\stackrel{}{\to}\)K2SO3 + H2O.

Chưa có lời giải