DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 5. Một số hợp chất quan trọng của nitrogen có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

H
Câu 1 (0.33đ)
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 thể hiện tínhbase?
  • A.
    8NH3 + 3Cl2\(\stackrel{}{\to}\)6NH4Cl+N2.
  • B.
    4NH3 + 5O2\(\stackrel{}{\to}\)4NO +6H2O.
  • C.
    2NH3 + 3CuO \(\stackrel{}{\to}\)3Cu + N2+3H2O.
  • D.
    NH3 + CO2 + H2O \(\stackrel{}{\to}\)NH4HCO3.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)
Cho dung dịch \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) vào dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa trắng?
  • A.
    \({\rm{HCl}}\).
  • B.
    \({{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\).
  • C.
    \({{\rm{H}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\).
  • D.
    \({\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)
Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là
  • A.
    có kết tủa trắng.
  • B.
    không có hiện tượng.
  • C.
    có khí mùi khai bay lên và có kết tủa trắng.
  • D.
    có khí mùi khai bay lên.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)
Tính base của NH3 do:
  • A.
    trên N còn cặp e tự do.
  • B.
    phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
  • C.
    NH3 tan được nhiều trong nước.
  • D.
    NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Xét cân bằng hoá học:

\({\text{NH}}_{3}+{\text{H}}_{2}\text{O}\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}{\text{NH}}_{4}^{+}+{\text{OH}}^{-}\)

Hằng số cân bằng \(\left( {{{\rm{K}}_{\rm{C}}}} \right)\) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

  • A.
    \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]}}\).
  • B.
    \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}}\).
  • C.
    \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}}\).
  • D.
    \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]}}\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3
  • A.
    H2SO4 đặc.
  • B.
    P2O5.
  • C.
    CuSO4 khan.
  • D.
    KOH rắn.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Để phân biệt muối ammonium với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó:

  • A.
    thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.
  • B.
    thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
  • C.
    thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấu quỳ tím ẩm.
  • D.
    thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.43đ)

Xét cân bằng hoá học:

\({\text{N}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)+3{\text{H}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}2{\text{NH}}_{3}\left(\mathrm{g}\right)\text{ }\mathrm{\Delta}\text{H}<0\).

Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng \({\rm{x\% }}\)\({\rm{y\% }}\). Mối quan hệ giữa \({\rm{x}}\)\({\rm{y}}\)

  • A.
    \(5{\rm{x}} = 4{\rm{y}}\).
  • B.
    \(x = y\).
  • C.
    \(x > y\).
  • D.
    \(x < y\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)
Nhận định nào sau đây không đúng?
  • A.
    Ammonia là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
  • B.
    Ammonia là một base.
  • C.
    Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.
  • D.
    Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)
Cho phản ứng: 2NH3+ 3Cl2\(\stackrel{}{\to}\)6HCl +N2. Kết luận nào sau đây đúng?
  • A.
    NH3chấtkhử.
  • B.
    NH3chất oxihoá.
  • C.
    Cl2vừa oxi hoávừakhử.
  • D.
    Cl2chấtkhử.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)
Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid theo thuyết Bronsted - Lowry?
  • A.
    \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\).
  • B.
    \({\rm{NH}}_4^ + \).
  • C.
    \({\rm{NO}}_3^ - \).
  • D.
    \({{\rm{N}}_2}\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)
Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?
  • A.
    Nitrogen.
  • B.
    Ammonia.
  • C.
    Oxygen.
  • D.
    Hydrogen.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)
Khi cho giấy quỳ tím tẩm ướt vào bình đựng khí NH3 thì giấy quỳ tím chuyển sang màu
  • A.
    đỏ.
  • B.
    xanh.
  • C.
    vàng.
  • D.
    nâu.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí \(\left( {X,Y,Z} \right)\) và đẩy nước \(\left( T \right)\) như sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng? (ảnh 1)

Nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.
    X là chlorine.
  • B.
    Y là hydrogen.
  • C.
    Z là nitrogen dioxide.
  • D.
    T là ammonia.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)
Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?
  • A.
    Hồng.
  • B.
    Xanh.
  • C.
    Không màu.
  • D.
    Vàng.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
  • A.
    NH4Cl\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)NH3 + HCl.
  • B.
    NH4HCO3\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)NH3 + H2O + CO2.
  • C.
    NH4NO3\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)NH3 + HNO3.
  • D.
    NH4NO2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)N2 + 2H2O.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối ammoniumtan trong nước tạo dung dịch chất điện limạnh;

(2) Ion NH4+tácdụngvớidungdịchacidtạokếttủamàutrắng;

(3) Muốiammoniumtácdụngvớidungdịchbasethuđượckhímùikhai;

(4) Hầu hết muối ammoniumđều bền nhiệt.

Phát biểu đúng

  • A.
    (1)(3).
  • B.
    (1)(2).
  • C.
    (2)(4).
  • D.
    (2) (3).

Chưa có lời giải