DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 5: Ammonia. Muối ammonium có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Ánh Thanh Hương

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Nhận định nào sau đây không đúng?
    • A.
      Ammonia là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
    • B.
      Ammonia là một base.
    • C.
      Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.
    • D.
      Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.
  2. Câu 2

    Để phân biệt muối ammonium với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó:

    • A.
      thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.
    • B.
      thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
    • C.
      thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấu quỳ tím ẩm.
    • D.
      thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.
  3. Câu 3

    Cho phương trình hóa học tổng hợp NH3:

    N2(g) + 3H2(g) \(\underset{\mathrm{P}}{\overset{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\rightleftharpoons}}\)2NH3(g); \(\mathrm{\Delta H}=-92\mathrm{kJ}\)

    Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3tăng nếu:

    • A.
      Giảm áp suất, tăng nhiệt độ, có xúc tác.
    • B.
      Giảm áp suất, giảm nhiệt độ, có xúc tác.
    • C.
      Tăng áp suất, giảm nhiệt độ, có xúc tác.
    • D.
      Tăng áp suất, tăng nhiệt độ, có xúc tác.
  4. Câu 4

    Xét cân bằng hoá học:

    \({\text{N}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)+3{\text{H}}_{2}\left(\mathrm{g}\right)\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}2{\text{NH}}_{3}\left(\mathrm{g}\right)\text{ }\mathrm{\Delta}\text{H}<0\).

    Hiệu suất phản ứng khi hệ đạt cân bằng ở áp suất 200 bar và 300 bar lần lượt bằng \({\rm{x\% }}\)\({\rm{y\% }}\). Mối quan hệ giữa \({\rm{x}}\)\({\rm{y}}\)

    • A.
      \(5{\rm{x}} = 4{\rm{y}}\).
    • B.
      \(x = y\).
    • C.
      \(x > y\).
    • D.
      \(x < y\).
  5. Câu 5
    Khi tác dụng với hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
    • A.
      acid.
    • B.
      base.
    • C.
      chất oxi hoá.
    • D.
      chất kh.
  6. Câu 6

    Xét cân bằng hoá học:

    \({\text{NH}}_{3}+{\text{H}}_{2}\text{O}\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}{\text{NH}}_{4}^{+}+{\text{OH}}^{-}\)

    Hằng số cân bằng \(\left( {{{\rm{K}}_{\rm{C}}}} \right)\) của phản ứng được biểu diễn bằng biểu thức nào sau đây?

    • A.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]}}\).
    • B.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}}\).
    • C.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]\left[ {{\rm{O}}{{\rm{H}}^ - }} \right]}}{{\left[ {{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}} \right]}}\).
    • D.
      \({{\rm{K}}_{\rm{C}}} = \frac{{\left[ {{\rm{NH}}_4^ + } \right]}}{{\left[ {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right]}}\).
  7. Câu 7
    Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?
    • A.
      Phân cực mạnh.
    • B.
      Có một cặp electron không liên kết.
    • C.
      Có độ bền nhiệt rất cao.
    • D.
      Có khả năng nhận proton.
  8. Câu 8

    Xét cân bằng hoá học:

    \({\text{NH}}_{3}+{\text{H}}_{2}\text{O}\underset{}{\overset{}{\rightleftharpoons}}{\text{NH}}_{4}^{+}+{\text{OH}}^{-}\).

    Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi cho thêm vài giọt dung dịch nào sau đây?

    • A.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{Cl}}\).
    • B.
      \({\rm{NaOH}}\).
    • C.
      \({\rm{HCl}}\).
    • D.
      \({\rm{NaCl}}\).
  9. Câu 9
    Nhận xét nào sau đây không đúng về muối ammonium?
    • A.
      Muối ammonium bền với nhiệt.
    • B.
      Các muối ammonium đều là chất điện li mạnh.
    • C.
      Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước.
    • D.
      Các muối ammonium đều bị thủy phân trong nước.
  10. Câu 10
    Trong phương pháp Ostwald, ammonia bị oxi hoá bởi oxygen không khí tạo thành sản phẩm chính là
    • A.
      NO.
    • B.
      \({{\rm{N}}_2}\).
    • C.
      \({{\rm{N}}_2}{\rm{O}}\).
    • D.
      \({\rm{N}}{{\rm{O}}_2}\).
  11. Câu 11

    Cho các phát biểu sau:

    (1) Các muối ammoniumtan trong nước tạo dung dịch chất điện limạnh;

    (2) Ion NH4+tácdụngvớidungdịchacidtạokếttủamàutrắng;

    (3) Muốiammoniumtácdụngvớidungdịchbasethuđượckhímùikhai;

    (4) Hầu hết muối ammoniumđều bền nhiệt.

    Phát biểu đúng

    • A.
      (1)(3).
    • B.
      (1)(2).
    • C.
      (2)(4).
    • D.
      (2) (3).
  12. Câu 12
    Tính base của NH3 do:
    • A.
      trên N còn cặp e tự do.
    • B.
      phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
    • C.
      NH3 tan được nhiều trong nước.
    • D.
      NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
  13. Câu 13
    Liên kết trong phân tử NH3 là liên kết:
    • A.
      cộng hóa trị có cực.
    • B.
      ion.
    • C.
      kim loại.
    • D.
      cộng hóa trị không cực.
  14. Câu 14

    Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí \(\left( {X,Y,Z} \right)\) và đẩy nước \(\left( T \right)\) như sau:

    Nhận xét nào sau đây không đúng? (ảnh 1)

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A.
      X là chlorine.
    • B.
      Y là hydrogen.
    • C.
      Z là nitrogen dioxide.
    • D.
      T là ammonia.
  15. Câu 15
    Trong phân tử NH4NO3, nitrogen có số oxi hoá là
    • A.
      +1.
    • B.
      -1; +3.
    • C.
      +2.
    • D.
      -3; +5.
Xem trước