DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 4. Đơn chất nitrogen có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

Q
Câu 1 (0.33đ)

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là \({}_{7}{}^{14}N\text{ (}99,63\text{\%})\)và \({}_{7}{}^{15}N \left(0,37\text{\%}\right)\). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen gần nhất với

  • A.

    14,000.

  • B.

    14,004.

  • C.

    14,037.

  • D.
    14,063.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

  • A.

    NO.

  • B.

    \({\text{N}}_{2}\text{O}\).

  • C.

    \(N{H}_{3}\).

  • D.
    \({\text{NO}}_{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

  • A.

    \({\text{N}}_{2}+{\text{O}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\rightleftharpoons}2\text{NO}\).

  • B.

    \({\text{N}}_{2}+3{\text{H}}_{2}\underset{xt}{\overset{{\text{t}}^{\circ},\text{p}}{\rightleftharpoons}}2{\text{NH}}_{3}\).

  • C.

    \(3\text{Ca}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Ca}}_{3}{N}_{2}\).

  • D.
    \(3\text{Mg}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Mg}}_{3}{N}_{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Cho sơ đồ chuyển hoá nitrogen trong khí quyển thành phân đạm:

\({\text{N}}_{2}\stackrel{+{\text{O}}_{2}}{\to}\text{NO}\stackrel{+{\text{O}}_{2}}{\to}{\text{NO}}_{2}\stackrel{+{\text{O}}_{2}+{\text{H}}_{2}\text{O}}{\to}{\text{HNO}}_{3}\stackrel{}{\to}{\text{NO}}_{3}^{-}\)

Số phản ứng thuộc loại oxi hoá-khử trong sơ đồ là

  • A.

    3.

  • B.

    1.

  • C.

    4.

  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Để điều chế 3 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 20% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

  • A.

    12 lít.

  • B.

    10 lít.

  • C.

    8 lít.

  • D.
    7,5 lít.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.43đ)

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) \(\stackrel{xt,{t}^{o},p}{\rightleftharpoons}\)2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

  • A.

    thay đổi áp suất của hệ.

  • B.

    thay đổi nồng độ N2.

  • C.

    thay đổi nhiệt độ.

  • D.
    thêm chất xúc tác Fe.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

  • A.

    Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine, Cl2.

  • B.

    Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

  • C.

    Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

  • D.
    Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là

  • A.

    Ca(NO3)2.

  • B.

    \({\text{NH}}_{4}{\text{NO}}_{3}\).

  • C.

    \({\text{NH}}_{4}\text{Cl}\).

  • D.
    \({\text{NaNO}}_{3}\).

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Cho a mol N2 phản ứng với 3a mol H2, sau phản ứng áp suất của hệ giảm 10%. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

  • A.

    15%.

  • B.

    25%.

  • C.

    20%.

  • D.
    30%.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Cho biết năng lượng liên kết trong các phân tử O2, N2 và NO ở điều kiện chuẩn lần lượt là 494 kJ/mol, 945 kJ/mol và 607 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: N2(g) + O2(g) \(\stackrel{}{\to}\)2NO(g) là bao nhiêu?

  • A.

    225kJ.

  • B.

    450kJ.

  • C.

    220kJ.

  • D.
    300kJ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

  • A.

    Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.

  • B.

    Nitrogen tan rất ít trong nước.

  • C.

    Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

  • D.
    Nitrogen nặng hơn không khí.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

  • A.

    Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

  • B.

    Hình thành sấm sét.

  • C.

    Tham gia quá trình quang hợp của cây.

  • D.
    Tham gia hình thành mây.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Một oxide X của nitrogen trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của X là

  • A.

    NO.

  • B.

    NO2.

  • C.

    N2O.

  • D.
    N2O4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

  • A.

    0 và +5.

  • B.

    -3 và 0.

  • C.

    -3 và +5.

  • D.
    -2 và +4.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong phản ứng hoá hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

  • A.

    chất oxi hoá.

  • B.

    base.

  • C.

    chất khử.

  • D.
    acid.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Nguyên tố hóahọc nàosau đây thuộc nhómVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

  • A.

    Nitrogen.

  • B.

    Chlorine.

  • C.

    Carbon.

  • D.
    Oxygen.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là \(N\equiv N\)

(c) Tan nhiều trong nước

(d) Nặng hơn khí oxygen

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

  • A.

    (a), (c), (d).

  • B.

    (a), (b).

  • C.

    (c), (d), (e).

  • D.
    (b), (c), (e).

Chưa có lời giải