DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 4. Đơn chất nitrogen có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

T
Câu 1 (0.33đ)

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

(b) Cấu tạo phân tử nitrogen là \(\mathrm{N}\equiv \mathrm{N}\)

(c) Tan nhiều trong nước

(d) Nặng hơn khí oxygen

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

  • A.
    (a), (c), (d).
  • B.
    (a), (b).
  • C.
    (c), (d), (e).
  • D.
    (b), (c), (e).

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Khínitrogen tương đối trơ ở nhiệt độ thường làdo:

  • A.
    Nitrogen cóbánkínhnguyêntử nhỏ.
  • B.
    Nguyên tử nitrogen cóđộ âmđiện lớn nhất trongnhómnitrogen.
  • C.
    Trongphântử N2, mỗi nguyêntử nitrogen cònmột cặp echưa thamgiatạo liênkết.
  • D.
    Trongphântử N2 cóliênkết babền.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.

(b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

(c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

(d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

(e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ...

Số phát biểu đúng là

  • A.
    2
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

  • A.
    Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
  • B.
    Nitrogen tan rất ít trong nước.
  • C.
    Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
  • D.
    Nitrogen nặng hơn không khí.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

  • A.
    \({\text{N}}_{2}+{\text{O}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\rightleftharpoons}2\text{NO}\).
  • B.
    \({\text{N}}_{2}+3{\text{H}}_{2}\underset{xt}{\overset{{\text{t}}^{\circ},\text{p}}{\rightleftharpoons}}2{\text{NH}}_{3}\).
  • C.
    \(3\text{Ca}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Ca}}_{3}{\mathrm{N}}_{2}\).
  • D.
    \(3\text{Mg}+{\text{N}}_{2}\stackrel{{\text{t}}^{\circ}}{\to}{\text{Mg}}_{3}{\mathrm{N}}_{2}\).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
  • A.
    NO.
  • B.
    \({{\rm{N}}_2}{\rm{O}}\).
  • C.
    \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\).
  • D.
    \({\rm{N}}{{\rm{O}}_2}\).

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
  • A.
    chất khử.
  • B.
    chất oxi hoá.
  • C.
    acid.
  • D.
    base.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử?

  • A.
    \({\mathrm{N}}_{2}+\text{ }{\mathrm{O}}_{2} \stackrel{}{\to}2\mathrm{NO}\).
  • B.
    \({\mathrm{N}}_{2} +\text{ }3{\mathrm{H}}_{2} \underset{}{\overset{\mathrm{xt},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}},\mathrm{P}}{\rightleftharpoons}}2{\mathrm{NH}}_{3}\).
  • C.
    3Mg + N2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)Mg3N2.
  • D.
    6Li + N2\(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)2Li3N.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)
Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
  • A.
    0 và +5.
  • B.
    -3 và 0.
  • C.
    -3 và +5.
  • D.
    -2 và +4.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)
Cho a mol N2 phản ứng với 3a mol H2, sau phản ứng áp suất của hệ giảm 10%. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3
  • A.
    15%.
  • B.
    25%.
  • C.
    20%.
  • D.
    30%.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)
Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
  • A.
    Không màu và nhẹ hơn không khí.
  • B.
    Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
  • C.
    Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
  • D.
    Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)
Nguyên tố hóahọc nàosau đây thuộc nhómVA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
  • A.
    Nitrogen.
  • B.
    Chlorine.
  • C.
    Carbon.
  • D.
    Oxygen.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là \(\;{}_7^{14}N{\rm{ (}}99,63{\rm{\% }})\)\(\;{}_7^{15}N\)\(\left( {0,37{\rm{\% }}} \right)\). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen gần nhất với
  • A.
    14,000.
  • B.
    14,004.
  • C.
    14,037.
  • D.
    14,063.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)
Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
  • A.
    tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
  • B.
    chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
  • C.
    chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
  • D.
    chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Cho phương trình nhiệt hóa học:

3H2(g) + N2(g) \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)NH3(g)            \({\mathrm{\Delta}}_{\mathrm{r}}{\mathrm{H}}_{298}^{0}\)= -91,80kJ

Lượng nhiệt tỏa ra khi dùng 9 g H2 (g) để tạo thành NH3 (g) là

  • A.
    275,40 kJ.
  • B.
    137,70 kJ.
  • C.
    45,90 kJ.
  • D.
    183,60 kJ.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)
Trongcôngnghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất rađược dùng để
  • A.
    tổng hợp phânđạm.
  • B.
    làmmôitrường trơ trongluyện kim.
  • C.
    sản xuất nitric acid.
  • D.
    tổng hợp ammonia.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)
Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
  • A.
    Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
  • B.
    Nitrogen rất bền với nhiệt.
  • C.
    Nitrogen khó hoá lỏng.
  • D.
    Nitrogen không có cực.

Chưa có lời giải