DayThemLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 11 Bài 4. Đơn chất nitrogen có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 02-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Tùng

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

01-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen:
    • A.
      tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
    • B.
      chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
    • C.
      chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
    • D.
      chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
  2. Câu 2

    Trong các phản ứng sau, phản ứng nào nitrogen đóng vai trò chất khử?

    • A.
      .
    • B.
      .
    • C.
      3Mg + N2Mg3N2.
    • D.
      6Li + N22Li3N.
  3. Câu 3
    Công thức hoá học của diêm tiêu Chile là
    • A.
      Ca(NO3)2.
    • B.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}\).
    • C.
      \({\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{Cl}}\).
    • D.
      \({\rm{NaN}}{{\rm{O}}_3}\).
  4. Câu 4

    Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

    • A.
      Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine, Cl2.
    • B.
      Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
    • C.
      Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
    • D.
      Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
  5. Câu 5

    Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen?

    (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

    (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là 

    (c) Tan nhiều trong nước

    (d) Nặng hơn khí oxygen

    (e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

    • A.
      (a), (c), (d).
    • B.
      (a), (b).
    • C.
      (c), (d), (e).
    • D.
      (b), (c), (e).
  6. Câu 6
    Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
    • A.
      Nitrogen có tính oxi hoá mạnh.
    • B.
      Nitrogen rất bền với nhiệt.
    • C.
      Nitrogen khó hoá lỏng.
    • D.
      Nitrogen không có cực.
  7. Câu 7
    Trongcôngnghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất rađược dùng để
    • A.
      tổng hợp phânđạm.
    • B.
      làmmôitrường trơ trongluyện kim.
    • C.
      sản xuất nitric acid.
    • D.
      tổng hợp ammonia.
  8. Câu 8

    Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

    • A.
      Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
    • B.
      Nitrogen tan rất ít trong nước.
    • C.
      Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
    • D.
      Nitrogen nặng hơn không khí.
  9. Câu 9
    Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là \(\;{}_7^{14}N{\rm{ (}}99,63{\rm{\% }})\)\(\;{}_7^{15}N\)\(\left( {0,37{\rm{\% }}} \right)\). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen gần nhất với
    • A.
      14,000.
    • B.
      14,004.
    • C.
      14,037.
    • D.
      14,063.
  10. Câu 10
    Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
    • A.
      Không màu và nhẹ hơn không khí.
    • B.
      Hoá hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
    • C.
      Thể hiện tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
    • D.
      Khó hoá lỏng và ít tan trong nước.
  11. Câu 11
    Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
    • A.
      chất khử.
    • B.
      chất oxi hoá.
    • C.
      acid.
    • D.
      base.
  12. Câu 12

    Cho năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: EH-H = 436 kJ/mol; EN-H = 391 kJ/mol; EN≡N = 945 kJ/mol và phản ứng điều chế NH3:

    N2 + 3H22NH3

    Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của NH3 (g) là

    • A.
      46,5 kJ/mol.
    • B.
      93 kJ/mol.
    • C.
      -46,5 kJ/mol.
    • D.
      -93 kJ/mol.
  13. Câu 13

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong không khí, N2 chiếm khoảng 78% về thể tích.

    (b) Phân tử N2 có chứa liên kết ba bền vững nên N2 trơ về mặt hóa học ngay cả khi đun nóng.

    (c) Trong phản ứng giữa N2 và H2 thì N2 vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

    (d) N2 lỏng có nhiệt độ thấp nên thường được sử dụng để bảo quản thực phẩm.

    (e) Phần lớn N2 được sử dụng để tổng hợp NH3 từ đó sản xuất nitric acid, phân bón, ...

    Số phát biểu đúng là

    • A.
      2
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.
      5.
  14. Câu 14
    Số oxi hoá thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
    • A.
      0 và +5.
    • B.
      -3 và 0.
    • C.
      -3 và +5.
    • D.
      -2 và +4.
  15. Câu 15
    Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
    • A.
      Có ba liên kết đơn bền vững.
    • B.
      Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là -3.
    • C.
      Có liên kết cộng hoá trị có cực.
    • D.
      Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử.
Xem trước