DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 21: Nhóm Halogen (đơn chất) có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T
Câu 1 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.

    Trong tự nhiên, không tồn tại đơn chất halogen.

  • B.

    Tính oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

  • C.

    Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

  • D.

    Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl trong dung dịch NaCl thành Cl2.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

  • A.
    F2.
  • B.
    Br2.
  • C.
    I2.
  • D.
    Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

  • A.
    liên kết van der Walls.
  • B.
    liên kết cộng hóa trị.
  • C.
    liên kết ion.
  • D.
    liên kết cho nhận.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

  • A.

    Có 7 electron hóa trị.

  • B.

    Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

  • C.

    Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

  • D.

    Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Trong tự nhiên, các nguyên tố nhóm VIIA chủ yếu tồn tại dưới dạng

  • A.
    muối.
  • B.
    phân tử hai nguyên tử.
  • C.
    hydroxide.
  • D.
    acidic oxide.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

  • A.
    fluorine.
  • B.
    bromine.
  • C.
    iodine.
  • D.
    chlorine.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?

  • A.
    KClO.
  • B.
    KClO3.
  • C.
    KClO4.
  • D.
    KClO2.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

  • A.

    khối lượng phân tử và tương tác van der Walls đều tăng.

  • B.

    tính phi kim giảm và tương tác van der Walls tăng.

  • C.

    khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Walls giảm.

  • D.

    độ âm điện và tương tác van der Walls tăng giảm.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

  • A.

    Tính chất đặc trưng là tính oxi hóa.

  • B.

    Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.

  • C.

    Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

  • D.

    Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Ở cùng điền kiện, giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Walls mạnh nhất?

  • A.
    F2
  • B.
    I2.
  • C.
    Br2.
  • D.
    Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?

  • A.

    Khi chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

  • B.

    Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo thành dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và gia đình.

  • C.

    Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

  • D.

    Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Calcium chloride hypochlorite (CaOCl2) thường được sử dụng làm chất khử trùng bể bơi do có tính oxi hóa mạnh tương tự nước Javel. Tìm hiểu công thức cấu tạo của CaOCl2, biết được số oxi hóa của nguyên tử chlorine trong hợp chất trên là

  • A.
    +1 và –1.
  • B.
    –1.
  • C.
    0 và –1.
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

  • A.
    F2.
  • B.
    I2.
  • C.
    Br2.
  • D.
    Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

  • A.
    Fluorine
  • B.
    Bromine.
  • C.
    Iodine.
  • D.
    Chlorine.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

  • A.
    Phenolphtalein.
  • B.
    Hồ tinh bột.
  • C.
    Quỳ tím.
  • D.
    Nước vôi trong.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với dung dịch muối halide?

  • A.

    Bromine phản ứng dễ dàng với dung dịch sodium fluoride để tạo ra đơn chất fluorine.

  • B.

    Khi cho vào dung dịch sodium chloride, fluorine sẽ ưu tiên phản ứng với nước.

  • C.

    Có thể sục khí chlorine vào dung dịch chứa potassium iodide để thu được iodine.

  • D.

    Iodine khó tan trong dung dịch sodium chloride.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?

  • A.
    Giảm dần.
  • B.
    Tăng dần.
  • C.
    Không đổi.
  • D.
    Tuần hoàn.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

  • A.
    MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
  • B.
    Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
  • C.
    2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2.
  • D.
    2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Đặc điểm của halogen là

  • A.

    nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học.

  • B.

    tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.

  • C.

    nguyên tử có số oxi hóa –1 trong tất cả hợp chất.

  • D.

    nguyên tử có 5 electron hóa trị.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

  • A.
    Giảm dần.
  • B.
    Không đổi.
  • C.
    Tăng dần.
  • D.
    Tuần hoàn.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Iodine là chất rắn, ít tan trong nước, nhưng lại tan khá dễ dàng trong dung dịch potassium iodide là do phản ứng sau: I2(s) + KI(aq) KI3(aq)

Vai trò của KI trong phản ứng trên là gì?

  • A.

    Chất oxi hóa.

  • B.

    Chất khử.

  • C.

    Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

  • D.

    Không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
  • A.
    Mg.
  • B.
    Zn.
  • C.
    Al.
  • D.
    Fe.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

  • A.
    F2.
  • B.
    Br2.
  • C.
    I2.
  • D.
    Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên nguyên tố halogen là

  • A.
    5.
  • B.
    2.
  • C.
    7.
  • D.
    8.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Điều nào sau đây không phù hợp để giải thích vì sao đơn chất iodine có nhiệt độ sôi cao nhất trong các đơn chất halogen?

  • A.

    Liên kết I – I trong phân tử I2 bền nhất.

  • B.

    Phân tử I2 có kích thước lớn nhất.

  • C.

    Tương tác van der Waals giữa các phân tử I2 với nhau là mạnh nhất.

  • D.

    Phân tử I2 có khối lượng lớn nhất.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

  • A.
    F2.
  • B.
    Br2.
  • C.
    I2.
  • D.
    Cl2.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2?

  • A.
    Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2.
  • B.
    Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
  • C.
    Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
  • D.
    Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O.

Chưa có lời giải