DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 10: Quy tắc octet có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Đức Xuân Đạt

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

11-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

    • A.

      Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

    • B.

      Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

    • C.

      Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

    • D.

      Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

  2. Câu 2

    Công thức cấu tạo nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

    • A.

      .

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  3. Câu 3

    Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

    • A.

      Fluorine.

    • B.

      Oxygen.

    • C.

      Hydrogen.

    • D.

      Chlorine.

  4. Câu 4

    Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử sau đây có xu hướng nhường 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

    • A.

      Mg (Z = 12).

    • B.

      F (Z = 9).

    • C.

      Na (Z = 11).

    • D.

      Ne (Z = 10).

  5. Câu 5

    Khi nguyên tử chlorine nhận thêm 1 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron của nguyên tử nào?

    • A.

      Helium.

    • B.

      Neon.

    • C.

      Argon.

    • D.

      Krypton.

  6. Câu 6

    Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây tạo ra ion có cấu hình electron giống với neon (Ne) theo quy tắc octet?

    • A.

      Sodium (Na).

    • B.

      Magnesium (Mg).

    • C.

      Chlorine (Cl).

    • D.

      Calcium (Ca).

  7. Câu 7

    Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đã đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

    • A.

      BeH2.

    • B.

      AlCl3.

    • C.

      PCl5.

    • D.

      SiF4.

  8. Câu 8

    Trog các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

    • A.

      cho đi 2 electron.

    • B.

      nhận vào 1 electron.

    • C.

      cho đi 3 electron.

    • D.

      nhận vào 2 electron.

  9. Câu 9

    Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gai hình thành liên kết hóa học?

    • A.

      Chlorine.

    • B.

      Sulfur.

    • C.

      Oxygen.

    • D.

      Hydrogen.

  10. Câu 10

    Ion nào sau đây có cấu hình electron của khí hiếm helium?

    • A.

      Mg2+.

    • B.

      O2–.

    • C.

      Na+.

    • D.

      Li+.

  11. Câu 11

    Trong phân tử iodine (I2), mỗi nguyên tử iodine đã góp một electron để tạo cặp electron chung. Nhờ đó, mỗi nguyên tử iodine đã đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm nào dưới đây?

    • A.

      Xe.

    • B.

      Ne.

    • C.

      Ar.

    • D.

      Kr.

  12. Câu 12

    Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử chất nào sau đây?

    • A.

      H2S.

    • B.

      PCl5.

    • C.

      SiO2.

    • D.

      Br2.

  13. Câu 13

    Khi tham gia hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?

    • A.

      Helium và argon.

    • B.

      Helium và neon.

    • C.

      Neon và argon.

    • D.

      Argon và helium.

  14. Câu 14

    Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thoả mãn quy tắc octet?

    • A.

      Calcium.

    • B.

      Magnesium.

    • C.

      Potassium.

    • D.

      Chlorine.

  15. Câu 15

    Liên kết hóa học là

    • A.

      sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

    • B.

      sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

    • C.

      sự kết hợp giữa các phân tử hình thành các chất bền vững.

    • D.

      sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

Xem trước