DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 20
ab testing

Trắc nghiệm Hàm số mũ. Hàm số Logarit có đáp án (Nhận biết)

Trắc nghiệm toán lớp 12

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:30:00

D

Biên soạn tệp:

Lưu Phúc Dũng

Tổng câu hỏi:

20

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Điểm \(\left({x}_{0};{y}_{0}\right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x \left(0

    • A.

       \({y}_{0}={\mathrm{log}}_{a}{x}_{0}\)

    • B.

       \({y}_{0}={x}_{0}^{a}\)

    • C.

       \({y}_{0}={a}^{{x}_{0}}\)

    • D.

       \({x}_{0}={\mathrm{log}}_{a}{y}_{0}\)

  2. Câu 2

    Tìm tập xác định D của hàm số \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt{2}}\left(\frac{-3}{2-2x}\right)\)

    • A.

       \(D=\left(-\infty ;1\right)\)

    • B.

       \(D=[1;+\infty )\)

    • C.

       \(D=(-\infty ;1]\)

    • D.

       \(D=\left(1;+\infty \right)\)

  3. Câu 3

    Chọn khẳng định đúng:

    • A.

       Đồ thị hàm số \(y={2}^{x}\)đi qua điểm (0; 0)

    • B.

      Đồ thị hàm số \(y={2}^{x}\)có tiệm cận đứng x = 0

    • C.

       Đồ thị hàm số \(y={2}^{x}\)cắt trục hoành tại duy nhất 1 điểm

    • D.

       Đồ thị hàm số \(y={2}^{x}\)nằm hoàn toàn phía trên trục hoành

  4. Câu 4

    Chọn khẳng định đúng:

    • A.

      Đồ thị hàm số \(y={a}^{x} \left(0

    • B.

      Đồ thị hàm số \(y={a}^{x} \left(0

    • C.

      Đồ thị hàm số \(y={a}^{x} \left(0

    • D.

      Đồ thị hàm số \(y={a}^{x} \left(0

  5. Câu 5

    Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng xác định của nó?

    • A.

       \(y={\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}x\)

    • B.

       \(y={\mathrm{log}}_{2}x\)

    • C.

       \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt{3}}x\)

    • D.

       \(y={\mathrm{log}}_{\sqrt{2}}x\)

  6. Câu 6

    Cho hàm số \(y=-{\mathrm{log}}_{2}x\) có đồ thị (C). Hàm số nào sau đây có đồ thị đối xứng (C) qua đường thẳng y = x.

    • A.

       \(y={2}^{x}\)

    • B.

       \(y={2}^{\frac{1}{x}}\)

    • C.

       \(y={2}^{-x}\)

    • D.

       \(y={2}^{\frac{x}{2}}\)

  7. Câu 7

    Chọn mệnh đề đúng:

    • A.

       Hàm số \(y={a}^{-x} \left(0đồng biến nếu a > 1

    • B.

       Hàm số \(y={a}^{-x} \left(0nghịch biến nến 0 < a < 1

    • C.

       Hàm số \(y={a}^{-x} \left(0

    • D.

       Hàm số \(y={a}^{-x} \left(0

  8. Câu 8

    Chọn mệnh đề đúng:

    • A.

       Đồ thị hàm số \(y={\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)đối xứng với đồ thị hàm số \(y=-{\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)qua trục tung.

    • B.

       Đồ thị hàm số \(y={\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)đối xứng với đồ thị hàm số \(y=-{\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)qua trục hoành.

    • C.

       Đồ thị hàm số \(y={\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)đối xứng với đồ thị hàm số \(y=-{\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)qua đường thẳng y = x.

    • D.

       Đồ thị hàm số \(y={\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)đối xứng với đồ thị hàm số \(y=-{\left(\frac{1}{3}\right)}^{x}\)tại điểm (1;0)

  9. Câu 9

    Hàm số \(y={\mathrm{log}}_{a}x \left(0

    • A.

       (0;1)

    • B.

       R

    • C.

       \(R\backslash \left\{0\right\}\)

    • D.

       \(\left(0;+\infty \right)\)

  10. Câu 10

    Tập xác định của hàm số \(y={2}^{x}\) là:

    • A.

       \([0;+\infty )\)

    • B.

       R

    • C.

       \(\left(0;+\infty \right)\)

    • D.

       R*

Xem trước