DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Hàm số lũy thừa có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm Hàm số lũy thừa có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm toán lớp 12

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

D
Chia sẻ
Câu 1 (0.66đ)

Cho \(f\left(x\right)=\sqrt[3]{x}.\sqrt[4]{x}.\sqrt[12]{{x}^{5}}\) với \(x\ge 0\). Khi đó f(2,7) bằng

  • A.

     4,7

  • B.

     2,7

  • C.

     5,7

  • D.

     3,7

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Cho đồ thị của ba hàm số \(y={x}^{a},y={x}^{b},y={x}^{c}\) trên khoảng \(\left(0;+\infty \right)\) trên cùng một hệ trục toạ độ như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     c,b

  • B.

     0,c

  • C.

     1

  • D.

     0

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.76đ)

Bạn An gửi tiết kiệm và ngân hàng với số tiền là 1.000.000 đồng không kì hạn với lãi suất là 0,65%/tháng. Tính số tiền bạn An nhận được sau 2 năm?

  • A.

     1.658.115

  • B.

     1.168.236

  • C.

     1.150.236

  • D.

     1.013.042

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Trên đồ thị (C) của hàm số \(y={x}^{\frac{\mathrm{\pi}}{2}}\) lấy điểm \({M}_{0}\) có hoành độ \({x}_{0}=1\). Tiếp tuyến của (C) tại điểm \({M}_{0}\) có phương trình là:

  • A.

     \(y=\frac{\mathrm{\pi}}{2}x+1\)

  • B.

     \(y=\frac{\mathrm{\pi}}{2}x-\frac{\mathrm{\pi}}{2}+1\)

  • C.

     \(y=\mathrm{\pi x}-\mathrm{\pi}+1\)

  • D.

     \(y=-\frac{\mathrm{\pi}}{2}x+\frac{\mathrm{\pi}}{2}+1\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.66đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)={\left({x}^{2}+x-2\right)}^{\frac{2}{3}}\). Chọn khẳng định sai

  • A.

     \(f\text{'}\left(0\right)=-\frac{2}{3\sqrt[3]{2}}\)

  • B.

     \(f\text{'}\left(2\right)=\frac{10}{3\sqrt[3]{4}}\)

  • C.

     \(f\text{'}(-3)=-\frac{10}{3\sqrt[3]{4}}\)

  • D.

     \(f\text{'}\left(3\right)=\frac{14}{3\sqrt[3]{10}}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Hàm số \(y=\sqrt[5]{{\left({x}^{2}+1\right)}^{2}}\) có đạo hàm là

  • A.

     \(y\text{'}=\frac{4}{\sqrt[5]{{\left({x}^{2}+1\right)}^{2}}}\)

  • B.

     \(y\text{'}=2x\sqrt{{x}^{2}+1}\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{4x}{5\sqrt[5]{{\left({x}^{2}+1\right)}^{3}}}\)

  • D.

     \(y\text{'}=4x\sqrt[5]{{x}^{2}+1}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Bạn An gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền là 1.000.000 đồng không kì hạn với lãi suất là 0,65% mỗi tháng. Tính số tiền bạn An nhận được sau 2 năm?

  • A.

     1.658.115

  • B.

     1.168.236

  • C.

     1.150.236

  • D.

     1.013.042

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Cho \(\alpha ,\beta\) là các số thực. Đồ thị các hàm số \(y={x}^{\alpha},y={x}^{\beta}\) trên khoảng \(\left(0;+\infty \right)\) được cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(0<\beta <1<\alpha\)

  • B.

     \(\alpha <0<1<\beta\)

  • C.

     \(0<\alpha <1<\beta\)

  • D.

     \(\beta <0<1<\alpha\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={\left(2{x}^{2}+x-1\right)}^{\frac{2}{3}}\)

  • A.

     \(y\text{'}=\frac{2\left(4x+1\right)}{3\sqrt[3]{2{x}^{2}+x-1}}\)với \(x\in \left(-\infty ;-1\right)\cup \left(\frac{1}{2};+\infty \right)\)

  • B.

     \(y\text{'}=\frac{2\left(4x+1\right)}{3\sqrt[3]{{(2{x}^{2}+x-1)}^{2}}}\)

  • C.

     \(y\text{'}=\frac{2\left(4x+1\right)}{3\sqrt[3]{2{x}^{2}+x-1}}\)với \(x\in R\)

  • D.

    \(y\text{'}=\frac{2\left(4x+1\right)}{2\sqrt[3]{{(2{x}^{2}+x-1)}^{2}}}\)với \(x\in \left(-\infty ;-1\right)\cup \left(\frac{1}{2};+\infty \right)\)

Chưa có lời giải