DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 28
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý bài 12 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố công nghiệp

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:38:00

V

Biên soạn tệp:

Nguyễn Việt

Tổng câu hỏi:

28

Ngày tạo:

04-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở nước ta là

    • A.

       Sơn La.

    • B.

       Phú Mỹ.

    • C.

       Phả Lại.

    • D.

       Uông Bí.

  2. Câu 2

    Các nhà máy thủy điện nước ta phân bố chủ yếu ở miền núi do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Khoáng sản phân bố chủ yếu ở vùng núi.

    • B.

       Lực lượng lao động dồi dào, tăng nhanh.

    • C.

      Khu vực đồi núi, thượng lưu sông lớn.

    • D.

      Địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.

  3. Câu 3

    Sản lượng than khai thác hàng năm của nước ta là

    • A.

      20 – 25 triệu tấn/năm.

    • B.

       15 – 20 triệu tấn/năm.

    • C.

       40 – 45 triệu tấn/năm.

    • D.

       10 – 15 triệu tấn/năm.

  4. Câu 4

    Vùng than lớn nhất nước ta phân bố ở tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Cao Bằng.

    • B.

       Quảng Ninh.

    • C.

       Lạng Sơn.

    • D.

       Thái Nguyên.

  5. Câu 5

    Sản lượng điện nước ta tăng nhanh không phải do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

       Đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

    • B.

       Xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện, nhiệt điện.

    • C.

       Nước ta đưa vào hoạt động các nhà máy điện nguyên tử.

    • D.

       Mở rộng quy mô và công suất các nhà máy nhiệt điện.

  6. Câu 6

    Nguyên nhân nào sau đây không làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành công nghiệp?

    • A.

       Có nguồn nguyên liệu dồi dào.

    • B.

       Thu hút lao động trình độ cao.

    • C.

       Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

    • D.

       Phân bố rộng khắp cả nước.

  7. Câu 7

    Nhận định nào sau đây không phải vai trò của các ngành công nghiệp trọng điểm?

    • A.

       Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

    • B.

       Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch kinh tế.

    • C.

       Tạo nguồn hàng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.

    • D.

       Tạo ra mối liên kết giữa các vùng kinh tế.

  8. Câu 8

    Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

    • A.

       Chiếm tỉ trọng thấp trong giá trị sản lượng công nghiệp.

    • B.

       Thúc đẩy sự tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

    • C.

       Phát triển dựa trên thế mạnh về tài nguyên và lao động.

    • D.

       Đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và xuất khẩu.

  9. Câu 9

    Sản lượng dầu khí khai thác hằng năm của nước ta là

    • A.

       hàng trăm triệu tấn dầu và hàng triệu m3 khí.

    • B.

       hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

    • C.

       hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

    • D.

       hàng triệu tấn dầu và hàng tỉ m3 khí.

  10. Câu 10

    Cho bảng số liệu:

    Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2005 – 2014

    Để thể hiện tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

       Biểu đồ cột.

    • B.

       Biểu đồ miền.

    • C.

       Biểu đồ đường.

    • D.

       Biểu đồ kết hợp.

  11. Câu 11

    Công nghiệp dệt may thuộc nhóm ngành công nghiệp nào?

    • A.

       Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

    • B.

       Công nghiệp khai thác.

    • C.

       Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

    • D.

       Công nghiệp điện.

  12. Câu 12

    Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta?

    • A.

       Công nghiệp điện.

    • B.

       Công nghiệp khai thác nhiên liệu.

    • C.

       Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.

    • D.

       Công nghiệp dệt may.

  13. Câu 13

    Nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta hiện nay là

    • A.

       Sơn La.

    • B.

       Hòa Bình.

    • C.

       Yaly.

    • D.

       Thác Bà.

  14. Câu 14

    Công suất của nhà máy thủy điện Sơn La nước ta là bao nhiêu?

    • A.

       2100MW.

    • B.

       2400MW.

    • C.

       2000MW.

    • D.

       3400MW.

Xem trước