DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 25
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý 6 Bài 22 có đáp án (Phần 2)

Trắc nghiệm địa lớp 6

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:35:00

P

Biên soạn tệp:

Lê Hữu Phát

Tổng câu hỏi:

25

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho biết dân số năm 1927 là 2 tỉ người. Dân số năm 1999 là 6 tỉ người. Hỏi, trung bình mỗi năm dân số tăng bao nhiêu người?

    • A.

      4 tỉ người

    • B.

      4 triệu người

    • C.

      5,6 triệu người

    • D.

      6,5 triệu người

  2. Câu 2

    Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới?

    • A.

      Liên Bang Nga

    • B.

      Hoa Kỳ

    • C.

      Trung Quốc

    • D.

       Ấn Độ

  3. Câu 3

    Tiêu chí để xác định sự phân bố dân cư trên thế giới là:

    • A.

       Số dân

    • B.

      Mật độ dân số

    • C.

      Diện tích cư trú

    • D.

      Trình độ kinh tế

  4. Câu 4

    Dân cư trên thế giới không phân bố thưa thớt ở:

    • A.

      Trong các sa mạc

    • B.

      Vùng cận cực

    • C.

      Trên các sườn núi đón gió

    • D.

      Trong rừng rậm nhiệt đới

  5. Câu 5

    Điều gì sẽ xảy ra nếu môi trường không khí không được bảo vệ?
    • A.

      Không khí tự phục hồi và trong lành trở lại

    • B.

      Không khí ngày càng ô nhiễm

    • C.

      Không khí dần mất đi độ ẩm

    • D.

      Không khí cạn kiệt và biến mất

  6. Câu 6

    Châu Nam Cực không có dân cư sinh sống chủ yếu do:

    • A.

      Địa hình hiểm trở

    • B.

      Nhiều động vật hoang dã

    • C.

      Không có nước ngọt

    • D.

      Khí hậu khắc nghiệt

  7. Câu 7

    Cho biết dân số năm 1927 là 2 tỉ người. Dân số năm 1999 là bao nhiêu nếu biết rằng từ năm 1927 đến năm 1999, dân số đã tăng thêm 4 tỉ?

    • A.

      8 triệu người

    • B.

       8 tỉ người

    • C.

      2 tỉ người  

    • D.

      6 tỉ người

  8. Câu 8

    Tác động nào của con người không vì sự phát triển bền vững?
    • A.

      Khai thác khoáng sản với số lượng lớn để xuất khẩu

    • B.

      trồng rừng, bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

    • C.

      Xử lý chất thải độc hại trước khi thải vào không khí

    • D.

      Bón phân cải tạo đất trồng, cày xới đất tơi xốp

  9. Câu 9

    Ở nước ta, đô thị nào có số dân đông nhất?
    • A.

      Thành phố Hà Nội

    • B.

      Thành phố Đà Nẵng

    • C.

      Thành phố Hồ Chí Minh

    • D.

      Thành phố Cần Thơ

  10. Câu 10

     “Ngày càng ngắn lại” là đặc điểm của:

    • A.

      Quy mô dân số thế giới

    • B.

      Tốc độ gia tăng dân số

    • C.

      Khoảng cách giữa các năm

    • D.

      Thời gian dân số tăng 1 tỉ dân

  11. Câu 11

    Châu lục nào có ít siêu đô thị nhất thế giới?
    • A.

      Châu Á

    • B.

      Châu Đại Dương

    • C.

      Châu Âu

    • D.

      Châu Phi

  12. Câu 12

    Sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên không nhằm:
    • A.

      Hạn chế sự suy giảm về số lượng tài nguyên

    • B.

      Đảm bảo nguồn tài nguyên cho con người

    • C.

      Làm cho tài nguyên ngày càng giàu có

    • D.

      Hạn chế sự suy giảm về chất lượng tài nguyên

  13. Câu 13

    Dân cư trên thế giới phân bố:

    • A.

      Đông và tăng nhanh

    • B.

      Không đồng đều

    • C.

       Ổn định giữa các giai đoạn

    • D.

      Đều giữa các nước

  14. Câu 14

    Châu lục có quy mô dân số nhỏ nhất thế giới là:

    • A.

      Châu Âu

    • B.

      Châu Phi

    • C.

      Châu Mỹ

    • D.

      Châu Đại Dương

  15. Câu 15

    Nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí không phải là:
    • A.

      Khói bụi từ các phương tiện giao thông

    • B.

      Khí thải từ các nhà máy công nghiệp

    • C.

      Khí CO2 do thực vật nhả vào không khí

    • D.

      Khí thải từ các bãi rác trong thành phố

  16. Câu 16

    Phát triển bền vững là sự phát triển
    • A.

      nhằm đáp ứng các nhu cầu của thế hệ hiện tại, đảm bảo không gian sống của con người

    • B.

      bảo đảm sự phát triển cho thế hệ tương lai mà không ảnh hưởng đến thế hệ hiện tại

    • C.

      nhằm bảo vệ môi trường không bị ô nhiễm, thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội

    • D.

      nhằm đáp ứng các nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không tổn hại đến thế hệ tương lai

  17. Câu 17

    Quy mô dân số thế giới có xu hướng:

    • A.

      Ngày càng nhỏ

    • B.

      Giảm dần

    • C.

      Ngày càng lớn

    • D.

      Lúc tăng lúc giảm

  18. Câu 18

    Đơn vị tính mật độ dân số là:

    • A.

      Người

    • B.

      Km2/người

    • C.
      Người/km2
    • D.
      %
  19. Câu 19

    Quy mô dân số thế giới năm 2018 là:

    • A.

      6,7 tỉ người

    • B.

      7,6 tỉ người

    • C.

      6,2 tỉ người

    • D.

      7,7 tỉ người

  20. Câu 20

    Loại tài nguyên nào trên Trái Đất không thể phục hồi?
    • A.

      Nước

    • B.

      Đất

    • C.

      Khoáng sản

    • D.

      Rừng

  21. Câu 21

    Châu lục nào có số dân đông nhất thế giới:

    • A.

      Châu Mỹ

    • B.

      Châu Phi

    • C.

      Châu Á

    • D.

      Châu Đại Dương

  22. Câu 22

    Đối với tài nguyên khoáng sản, cần làm gì để khai thác thông minh?
    • A.

      Vừa sử dụng và vừa khôi phục, tái tạo

    • B.

      Tránh làm ô nhiễm, giảm chất lượng

    • C.

      Đẩy mạnh khai thác với số lượng lớn

    • D.

      Sử dụng tiết kiệm và sản xuất vật liệu thay thế

  23. Câu 23

    Biết dân số thế giới năm 2018 là 7,6 tỉ dân. Số dân của Trung Quốc và Ấn Độ chiếm 36,3% dân số thế giới. Vậy dân số của hai quốc gia này khoảng:

    • A.

      2 tỷ dân

    • B.

      2,3 tỷ dân

    • C.

      2,6 tỷ dân

    • D.

      2,8 tỷ

  24. Câu 24

    Vai trò của bảo vệ tự nhiên không phải là:
    • A.

      Bảo vệ được không gian sống của con người

    • B.

      Giúp tuổi thọ của con người cao hơn

    • C.

      Đảm bảo cho con người sống trong môi trường trong lành

    • D.

      Tạo điều kiện thuận lợi cho con người phát triển kinh tế - xã hội

  25. Câu 25

    Những khu vực nào của châu Á có dân cư tập trung với mật độ cao nhất?

    • A.

      Đông Á và Tây Nam Á

    • B.

      Đông Á và Nam Á

    • C.

      Nam Á và Đông Nam Á

    • D.

      Đông Nam Á và Bắc Á

Xem trước