DayThemLogo
Câu
1
trên 52
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý 12 ôn tập Chủ đề 3: Địa lí các ngành kinh tế có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:03:00

Q

Biên soạn tệp:

Nông Quang

Tổng câu hỏi:

52

Ngày tạo:

22-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

    • A.

      khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

    • B.

      tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn.

    • C.

      tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

    • D.
      đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
  2. Câu 2
    Một trong những đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là
    • A.

      trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

    • B.

      diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

    • C.

      diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

    • D.
      chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.
  3. Câu 3
    Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu
    • A.

      lãnh thổ kinh tế.

    • B.

      thành phần kinh tế.

    • C.
      ngành kinh tế.
    • D.
      giữa thành thị và nông thôn.
  4. Câu 4

    Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.

      Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao.

    • B.

      Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

    • C.

      Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.

    • D.
      Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.
  5. Câu 5

    Nhiều địa phương ở nước ta đang đẩy mạnh xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất là biểu hiện của

    • A.

      chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

    • B.

      chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

    • C.

      chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

    • D.
      chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
  6. Câu 6

    Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

    • A.

      quốc lộ 18.      

    • B.

      quốc lộ 1.

    • C.
      quốc lộ 14.    
    • D.
      đường Hồ Chí Minh.
  7. Câu 7

    Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

    • B.

      Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

    • C.

      Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.

    • D.
      Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.
  8. Câu 8
    Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?
    • A.

      Là ngành còn non trẻ, chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

    • B.

      Phát triển nhờ lợi thế về nguồn lao động phổ thông dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

    • C.

      Phân bố và phát triển mạnh ở những vùng thu hút được nhiều dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

    • D.
      Sản phẩm chủ yếu phục vụ nhu cầu tiêu dùng và phát triển các ngành kinh tế ở trong nước.
  9. Câu 9

    Nhận định nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành du lịch ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Là ngành kinh tế mũi nhọn.

    • B.

      Sản phẩm du lịch ngày càng đa dạng.

    • C.

      Phân bố chủ yếu ở các thành phố lớn.

    • D.
      Đã hình thành được các vùng du lịch và trung tâm du lịch.
  10. Câu 10
    Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới (ngân hàng, viễn thông,...) ở nước ta hiện nay là
    • A.

      khoa học – công nghệ.

    • B.

      vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      chính sách phát triển kinh tế thị trường.

    • D.
      mức thu nhập và sức mua của người dân.
  11. Câu 11

    Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Có vùng biển nông, ngư trường rộng.

    • B.

      Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

    • C.

      Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

    • D.
      Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hoá của vùng.
  12. Câu 12

    Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển và phân bố của ngành ngoại thương ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Khoáng sản là mặt hàng xuất khẩu chủ lực ở nước ta.

    • B.

      Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

    • C.

      Đang chú trọng vào việc đa dạng hoá các mặt hàng xuất khẩu.

    • D.
      Tư liệu sản xuất là nhóm hàng nhập khẩu chính hiện nay ở nước ta.
  13. Câu 13
    Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?
    • A.

      Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

    • B.

      Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

    • C.

      Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

    • D.

      Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

  14. Câu 14
    Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây?
    • A.

      Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

    • B.

      Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

    • C.

      Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

    • D.
      Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.
  15. Câu 15

    Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Có nhiều thiên tai xảy ra. 

    • B.

      Không có các ngư trường cá.

    • C.
      Khí hậu thay đổi thất thường.                                 
    • D.
      Nhiều dịch bệnh bùng phát.
  16. Câu 16
    Định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành công nghiệp của nước ta không phải là
    • A.

      ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.

    • B.

      sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài nguyên.

    • C.

      hiện đại hoá các ngành có nhiều lợi thế.

    • D.
      tập trung sản xuất các sản phẩm cao cấp.
  17. Câu 17
    Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?
    • A.

      Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

    • B.

      Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

    • C.

      Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.

    • D.
      Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.
  18. Câu 18

    Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

    • B.

      Mạng lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

    • C.

      Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

    • D.
      Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông
  19. Câu 19

    Một trong những mục đích của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta là

    • A.

      đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

    • B.

      nhằm tạo ra các không gian phát triển mới.

    • C.

      phát huy tiềm lực, sức mạnh của các thành phần kinh tế.

    • D.
      tạo ra sự liên kết, phối hợp của các thành phần kinh tế.
  20. Câu 20

    Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn.

    • B.

      Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

    • C.

      Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông.

    • D.
      Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới.
  21. Câu 21
    Để phát huy tối đa lợi thế và tạo ra sự liên kết của các vùng, nước ta đã chú trọng tới việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào sau đây?
    • A.

      Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

    • B.

      Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

    • C.

      Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

    • D.
      Chuyển dịch cơ cấu giữa thành thị và nông thôn.
  22. Câu 22

    Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.

    • B.

      Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.

    • D.
      Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.
  23. Câu 23

    Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

    • A.

      khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

    • B.

      tạo nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

    • C.

      tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

    • D.
      bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.
  24. Câu 24

    Hình thức tổ chức vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là những hộ sản xuất nông nghiệp hàng hoá quy mô lớn và đang chuyển hướng sang tổ chức sản xuất kinh doanh.

    • B.

      Hình thành và phát triển một số loại nông sản phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp của từng địa phương.

    • C.

      Có tính đặc trưng riêng về điều kiện sinh thái, kinh tế – xã hội và hướng chuyên môn hoá trong sản xuất.

    • D.
      Phát triển một số sản phẩm nông sản dựa vào điều kiện kinh tế – xã hội ở trong nước và thị trường xuất khẩu.
  25. Câu 25

    Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

    • A.

      Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

    • B.

      Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

    • C.

      Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

    • D.
      Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...
  26. Câu 26

    Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

    • B.

      Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

    • C.

      Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

    • D.
      Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Xem trước