DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 22 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

B

Biên soạn tệp:

Đỗ Công Bắc

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hiện tượng hoang mạc hóa xảy ra mạnh nhất ở tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

      Khánh Hòa.

    • B.

      Ninh Thuận.

    • C.

      Phú Yên.

    • D.

      Quảng Nam.

  2. Câu 2

    Các tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

      Đà Nẵng.

    • B.

      Kon Tum.

    • C.

      Hà Tĩnh.

    • D.

      Đồng Nai.

  3. Câu 3

    Hai trung tâm du lịch biển đảo lớn nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Đà Nẵng, Nha Trang.

    • B.

      Nha Trang, Quy Nhơn.

    • C.

      Phan Thiết, Đà Nẵng.

    • D.

      Quy Nhơn, Cam Ranh.

  4. Câu 4

    Các cánh đồng muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Diêm Điền, Hòn Khói.

    • B.

      Bạch Long, Hải Hậu.

    • C.

      Bảo Thuận, Sa Huỳnh.

    • D.

      Sa Huỳnh, Cà Ná.

  5. Câu 5

    Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa.

    • B.

      Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, Lý Sơn.

    • C.

      Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Quốc, Côn Đảo.

    • D.

      Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Cô Tô.

  6. Câu 6

    Vùng nuôi tôm thâm canh với quy mô lớn ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đã hình thành ở các tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Quảng Nam, Quảng Ngãi.

    • B.

      Ninh Thuận, Bình Thuận.

    • C.

      Phú Yên, Khánh Hòa.

    • D.

      Khánh Hòa, Ninh Thuận.

  7. Câu 7

    Cảng biển nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng cửa ngõ quốc tế, đầu mối giao thông Đông - Tây?

    • A.

      Dung Quất.

    • B.

      Đà Nẵng.

    • C.

      Vân Phong.

    • D.

      Nhơn Hội.

  8. Câu 8

    Hai quần đảo xa bờ thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Trường Sa, Côn Sơn.

    • B.

      Côn Sơn, Nam Du.

    • C.

      Hoàng Sa, Trường Sa.

    • D.

      Thổ Chu, Nam Du.

  9. Câu 9

    Hạn chế chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      vùng biển và thềm lục địa có nhiều tài nguyên.

    • B.

      ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.

    • C.

      đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

    • D.

      người dân kinh nghiệm, hạ tầng dần hoàn thiện.

  10. Câu 10

    Để khai thác hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là

    • A.

      xây dựng các công trình thủy lợi.

    • B.

      tăng cường trồng rừng ven biển.

    • C.

      đẩy mạnh thâm canh và tăng vụ.

    • D.

      mở rộng diện tích trồng cây gỗ.

  11. Câu 11

    Cảng biển nào sau đây ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ được quy hoạch thành cảng trung chuyển quốc tế lớn trong khu vực?

    • A.

      Dung Quất.

    • B.

      Đà Nẵng.

    • C.

      Vân Phong.

    • D.

      Nhơn Hội.

  12. Câu 12

    Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ.

    • B.

      Phía đông dân cư tập trung đông hơn phía tây.

    • C.

      Địa bàn sinh sống của nhiều dân tộc khác nhau.

    • D.

      Tỉ lệ dân số thành thị và mật độ dân số rất thấp.

  13. Câu 13

    Dân số của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      phân bố dân cư không đồng đều theo lãnh thổ.

    • B.

      phía tây dân cư tập trung đông hơn phía đông.

    • C.

      tỉ lệ dân số thành thị và mật độ dân số rất thấp.

    • D.

      nơi sinh sống chủ yếu của người dân tộc Kinh.

  14. Câu 14

    Nhà máy lọc dầu đầu tiên ở nước ta được xây dựng ở tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Quảng Nam.

    • B.

      Khánh Hòa.

    • C.

      Quảng Ngãi.

    • D.

      Ninh Thuận.

  15. Câu 15

    Thế mạnh chủ yếu của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai (bão, lũ lụt).

    • B.

      ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên biển.

    • C.

      đường bờ biển dải, nhiều vịnh biển sâu kín gió.

    • D.

      hệ thống cơ sở hạ tầng, kĩ thuật nhiều hạn chế.

Xem trước