DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 29
ab testing

Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 11 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

D

Biên soạn tệp:

Lê Huyền Duyên

Tổng câu hỏi:

29

Ngày tạo:

25-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ven các thành phố lớn hiện nay phát triển mạnh chăn nuôi gia sức lớn nào sau đây?

    • A.

      Bò thịt.

    • B.

      Bò sữa.

    • C.

      Trâu thịt.

    • D.

      Ngựa.

  2. Câu 2

    Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

    • A.

      năng suất lúa cao hơn.

    • B.

      diện tích trồng cây lớn.

    • C.

      lịch sử trồng lâu đời.

    • D.

      nguồn lao động đông.

  3. Câu 3

    Điều kiện thúc đẩy ngành chăn nuôi phát triển không phải là

    • A.

      thức ăn chăn nuôi đảm bảo.

    • B.

      thức ăn công nghiệp nhiều.

    • C.

      dịch vụ giống và thú y tốt.

    • D.

      dịch bệnh nhiều, thiên tai.

  4. Câu 4

    Chăn nuôi lợn, gia cầm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

    • A.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

    • B.

      Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

    • C.

      Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

  5. Câu 5

    Cây điều được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

    • A.

      Bắc Trung Bộ.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • C.

      Đông Nam Bộ.

    • D.

      Tây Nguyên.

  6. Câu 6

    Sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

    • A.

      tăng diện tích canh tác.

    • B.

      tăng năng suất cây trồng.

    • C.

      đẩy mạnh khai hoang.

    • D.

      tăng số lượng lao động.

  7. Câu 7

    Các vùng nào sau đây có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng, có các sản phẩm nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

    • D.

      Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu cả nước.

    • B.

      Là vùng có diện tích trồng lúa lớn thứ hai cả nước.

    • C.

      Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.

    • D.

      Chiếm trên 50% sản lượng lúa trong cả nước.

  9. Câu 9

    Ngành chăn của nước ta hiện nay

    • A.

      phân bố khá đồng đều ở khắp các vùng.

    • B.

      phát triển mạnh ở vùng biển và các đảo.

    • C.

      tập trung ở vùng lương thực và đông dân.

    • D.

      chỉ phát triển ở đồng bằng và các đô thị.

  10. Câu 10

    Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

    • B.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • C.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • D.

      Đồng bằng sông Hồng.

  11. Câu 11

    Tài nguyên không thể thay thế của ngành trồng trọt là

    • A.

      đất đai.

    • B.

      khí hậu.

    • C.

      nước.

    • D.

      địa hình.

  12. Câu 12

    Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ở nước ta hiện nay do

    • A.

      nhiều thiên tai, đất trồng nhiều.

    • B.

      thiếu lao động sản xuất, vốn lớn.

    • C.

      dân số đông, có giá trị xuất khẩu.

    • D.

      diện tích đồng bằng lớn, ít nước.

  13. Câu 13

    Các cây công nghiệp lâu năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

    • A.

      cà phê, cao su, mía.

    • B.

      hồ tiêu, bông, chè.

    • C.

      cà phê, cao su, tiêu.

    • D.

      điều, chè, thuốc lá.

  14. Câu 14

    Các cây công nghiệp hàng năm có giá trị kinh tế cao của nước ta là

    • A.

      Cà phê, cao su, mía.

    • B.

      Lạc, bông, hồ tiêu.

    • C.

      mía, lạc, đậu tương.

    • D.

      Lạc, cao su, thuốc.

Xem trước