DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Trắc nghiệm Địa Lí từ đề thi THPTQG 2019 có đáp án cực hay (P2)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Trần Duy Phú Hưng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây? 

    • A.

      Duyên hải Nam Trung Bộ

    • B.

      Đông Nam Bộ. 

    • C.

      Tây Nguyên. 

    • D.

      Bắc Trung Bộ.

  2. Câu 2

    Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ta xảy ra mạnh nhất tại bờ biển 

    • A.

      Nam Bộ.

    • B.

      Bắc Bộ. 

    • C.

      Đồng bằng sông Cửu Long 

    • D.

      Trung Bộ.

  3. Câu 3

    Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

    • A.

      Các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành. 

    • B.

      Các trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn được phát triển 

    • C.

      Vùng sâu, vùng xa,... Được ưu tiên phát triển. 

    • D.

      Tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm.

  4. Câu 4

    Ở nước ta, mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là do 

    • A.

      Địa hình 85% là đồi núi thấp và chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa. 

    • B.

      Nước ta nằm gần Xích đạo, mưa nhiều. 

    • C.

      Khí hậu chịu ảnh hưởng của biển Đông. 

    • D.

      Nước ta chịu tác động thường xuyên của Tín phong Bắc bán cầu

  5. Câu 5

    Phạm vi vùng trời của nước ta được xác định.

    • A.

      Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ, trên biển là ranh giới trong của lãnh hải và không gian các đảo 

    • B.

      Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta, trên biển là ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế và không gian các đảo 

    • C.

      Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ, trên biển là ranh giới ngoài của vùng tiếp giáp Lãnh Hải và không gian các đảo. 

    • D.

      Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ, trên biển là ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian các đảo.

  6. Câu 6

    Những vùng có khí hậu khô nóng (các vùng hoang mạc và bán hoang mạc) có quá trình phong hóa lí học diễn ra mạnh chủ yếu do:

    • A.

      Có nhiều cát.

    • B.

      Khô hạn, nhiều năm không mưa. 

    • C.

      Có gió mạnh 

    • D.

      Chênh lệch nhiệt độ trong ngày, trong năm lớn.

  7. Câu 7

    Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 – 2005

    Năm

    1995

    2000

    2003

    2005

    Số dân thành thị (triệu người)

    14,9

    18,8

    20,9

    22,3

    Tỉ lệ dân cư thành thị (%)

    20,8

    24,2

    25,8

    26,9

    Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị nước ta là

    • A.

      Biểu đồ miền.

    • B.

      Biểu đồ cột

    • C.

      Biểu đồ tròn. 

    • D.

      Biểu đồ kết hợp cột và đường.

  8. Câu 8

    Vùng nội thuỷ là

    • A.

      Vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía bên trong đường cơ sở 

    • B.

      Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, cách giới hạn ngoài của lãnh hải 12 hải lý 

    • C.

      Vùng nước cách bờ 12 hải lý. 

    • D.

      Vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lý.

  9. Câu 9

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta

    • A.

      Sông Đà Rằng.

    • B.

      Sông Mê Công (Việt Nam) 

    • C.

      Sông Đồng Nai. 

    • D.

      Sông Hồng.

  10. Câu 10

    Nhận định nào không đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Hoa Kỳ trở thành siêu cường quốc

    • A.

      Có vị trí địa lý thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú. 

    • B.

      Đất nước không bị hai cuộc chiến tranh tàn phá 

    • C.

      Nguồn lao động dồi dào của nô lệ da đen. 

    • D.

      Nguồn vốn, kỹ thuật, lao động có trình độ cao từ châu Á sang.

  11. Câu 11

    Hệ sinh thái rừng ngập mặn nước ta có diện tích là

    • A.

      450 nghìn ha

    • B.

      350 nghìn ha 

    • C.

      250 nghìn ha 

    • D.

      300 nghìn ha

  12. Câu 12

    Sự phân hóa thiên nhiên giữa 2 vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu do

    • A.

      Tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi. 

    • B.

      Ảnh hưởng của Biển Đông. 

    • C.

      Thảm thực vật. 

    • D.

      Độ cao địa hình

  13. Câu 13

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi hoặc dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

    • A.

      Núi Lang Bian.

    • B.

      Núi Tam Đảo. 

    • C.

      Núi Mẫu Sơn. 

    • D.

      Núi Tây Côn Lĩnh

  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

    Vùng

    Diện tích (nghìn ha)

    Sản lượng (nghìn tấn)

    2000

    2014

    2000

    2014

    Đồng bằng sông Hồng

    1212,6

    1079,6

    6586,6

    6548,5

    Đồng bằng sông Cửu Long

    3945,8

    4249,5

    16702,7

    25245,6

    Cả nước

    7666,3

    7816,2

    32529,5

    44974,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

    Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là

    • A.

      60,7 tạ/ha

    • B.

      6,1 tạ/ha on 

    • C.

      57,5 tạ/ha 

    • D.

      59,4 tạ/ha

  15. Câu 15

    Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

    • A.

      Đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân. 

    • B.

      Tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn. 

    • C.

      Để thu hút vốn đầu tư nước ngoài 

    • D.

      Sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

  16. Câu 16

    Vùng núi có các thung lũng sống cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là

    • A.

      Đông Bắc.

    • B.

      Tây nguyên. 

    • C.

      Tây Bắc.

    • D.

      Trường Sơn Nam

  17. Câu 17

    Cho bảng số liệu sau:

    DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: nghìn ha)

    Năm

    Các nhóm cây

    1990

    2000

    2010

    2014

    Tổng số

    9040,0

    12644,3

    14061,1

    14804,1

    Cây lương thực

    6474,6

    8399,1

    8615,9

    8992,3

    Cây công nghiệp

    1199,3

    2229,4

    2808,1

    2844,6

    Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

    1366,1

    2015,8

    2637,1

    2967,2

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

    Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu:

    • A.

      Giai đoạn 1990-2014 diện tích cây lương thực tăng nhanh nhất 

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng diện tích cây lương thực năm 2014 là 136,9% 

    • C.

      Tỷ trọng cây lương thực năm 2014 là 136 % 

    • D.

      Giai đoạn 1990-2014 diện tích cây công nghiệp nhanh nhất

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về kinh tế của Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Cây lúa gạo được trồng ở khắp các tỉnh. 

    • B.

      Có diện tích nuôi trồng thủy sản khá lớn 

    • C.

      Có nhiều thuận lợi cho đánh bắt thủy sản. 

    • D.

      Tập trung các trung tâm công nghiệp lớn.

  19. Câu 19

    Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? 

    • A.

      Công nghiệp

    • B.

      Dịch vụ 

    • C.

      Nông nghiệp 

    • D.

      Lâm nghiệp

  20. Câu 20

    Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

    • A.

      Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam 

    • B.

      Tây Bắc ở cả 2 bán cầu 

    • C.

      Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam 

    • D.

      Tây Nam ở cả 2 bán cầu

Xem trước