DayThemLogo
Câu
1
trên 13
ab testing

Trắc nghiệm Địa Lí Bài 16 (có đáp án): Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á (phần 2)

Trắc nghiệm địa lớp 8

calendar

Ngày đăng: 08-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:23:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Yến Thu Hằng

Tổng câu hỏi:

13

Ngày tạo:

05-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quốc gia Đông Nam Á không có thế mạnh trong ngành khai thác hải sản biển tại Đông Nam Á đó là

    • A.

       Lào.

    • B.

       Thái Lan.

    • C.

       Singapore.

    • D.

       Brunei.

  2. Câu 2

    Đặc điểm nền kinh tế các nước Đông Nam Á nửa đầu thế kỉ XX là

    • A.

       Phát triển khá nhanh, vững chắc.

    • B.

       Tốc độ công nghiệp hóa cao.

    • C.

       Nền kinh tế lạc hậu.

    • D.

       Phát triển toàn diện.

  3. Câu 3

    Đâu không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của các nước Đông Nam Á?

    • A.

       Lương thực, thực phẩm.

    • B.

       Hàng tiêu dùng (dệt may, gia dày).

    • C.

       Hàng điện tử.

    • D.

       Máy móc, thiết bị sản xuất hiện đại.

  4. Câu 4

    Trong phát triển kinh tế, các quốc gia Đông Nam Á cần quan tâm đến vấn đề nào sau đây?

    • A.

       Giải quyết nguồn lao động.

    • B.

       Tìm kiếm thị trường mới.

    • C.

       Khai thác triệt để tài nguyên.

    • D.

       Bảo vệ môi trường.

  5. Câu 5

    Cuộc khủng hoảng tài chính châu Á những năm 1997 – 1998 bắt đầu từ quốc gia nào?

    • A.

       Thái Lan.

    • B.

       Cam-pu-chia.

    • C.

       Lào.

    • D.

       Mi-an-ma.

  6. Câu 6

    Cuộc khủng hoảng kinh tế bắt đầu từ Thái Lan đã không dẫn đến tác động nào sau đây?

    • A.

       Hàng hóa xuất khẩu tăng vọt.

    • B.

       Sản xuất ngưng trệ.

    • C.

       Mức tăng trưởng giảm.

    • D.

       Nhiều công nhân thất nghiệp.

  7. Câu 7

    Ngành kinh tế nào đang có xu hướng giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á?

    • A.

       Nông nghiệp.

    • B.

       Công nghiệp.

    • C.

       Xây dựng.

    • D.

       Dịch vụ.

Xem trước