DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Địa Lí 12: (có đáp án) Tổng kết chương IV - Địa lí các vùng kinh tế

Trắc nghiệm Địa Lí 12: (có đáp án) Tổng kết chương IV - Địa lí các vùng kinh tế

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:14
Thời gian làm: 00:24:00

Tổng câu hỏi: 14

Thời gian làm: 00:24:00

U
Chia sẻ
Câu 1 (0.71đ)

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

  • A.

     điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

  • B.

    phát triển giáo dục và đào tạo.

  • C.

     thu hút vốn đầu tư của nước ngoài.

  • D.

    đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và năng lượng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 7 (0.71đ)

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển ổn định cây cà phê hiện nay ở Tây Nguyên là

  • A.

     phát triển mô hình trang trại trồng cà phê.

  • B.

    kết hợp với công nghiệp chế biến.

  • C.

     đa dạng hóa cây cà phê.

  • D.

     nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.71đ)

Cho bảng số liệu sau:

Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005

 (Đơn vị: nghìn ha)

Các loại cây

Cả nước

Trung du và miền núi Bắc Bộ

Tây Nguyên

Cây công nghiệp lâu năm

1633,6

91,0

634,3

Cà phê

479,4

3,3

445,4

Chè

122,5

80,8

27,0

Caosu

482,7

-

109,4

Các cây khác

531,0

7,7

52,5

Để thể hiện quy mô và cơ cấu cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

     Miền.

  • B.

    Tròn.

  • C.

     Cột ghép.

  • D.

    Cột chồng.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.71đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc (năm 2007) là

  • A.

     Vĩnh Phúc.

  • B.

     Phú Thọ.

  • C.

    Bắc Ninh.

  • D.

     Quảng Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.71đ)

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, trong đó chủ yếu là do

  • A.

     có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

  • B.

    có nhiều vũng vịnh rộng.

  • C.

     bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị sa bồi.

  • D.

    có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.71đ)

Ở Đông Nam Bộ, để khắc phục hạn chế do mùa khô kéo dài, nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp, vấn đề quan trọng cần quan tâm là

  • A.

     thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng.

  • B.

    cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng.

  • C.

     áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi.

  • D.

    thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói mòn đất.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.71đ)

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

  • A.

     đánh bắt xa bờ.

  • B.

    đánh bắt ven bờ.

  • C.

     trang bị vũ khí quân sự.

    D. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

    C. trang bị vũ khí quân sự.

  • D.

    đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.71đ)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

  • A.

     đất badan và khí hậu cận xích đạo.

  • B.

    đất badan và nguồn nước sông hồ.

  • C.

     khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ.

  • D.

     nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.71đ)

Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ

(Đơn vị %) 

Giá trị sản xuất công nghiệp

Năm 1995

Năm 2005

Tổng số

100

100

Nhà nước

38.8

24.1

Ngoài nhà nước

19.7

23.4

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

41.5

52.5

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không chính xác về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

  • A.

     Khu vực kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng giảm.

  • B.

    Khu vực kinh tế ngoài nhà nước chiếm tỉ trọng thấp nhất và có xu hướng tăng khá nhanh.

  • C.

     Khu vực kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng khá cao và có xu hướng giảm.

  • D.

     Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất và có xu hướng tăng nhanh.

Chưa có lời giải