DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P4)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA HOA KÌ

GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước và tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ cột chồng

  • B.

    Biểu đồ miền

  • C.

    Biểu đồ tròn

  • D.

    Biểu đồ kết hợp

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào hình 6.7 Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì (trang 46 SGK, trả lời câu hỏi sau:

Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở vùng phía Nam Hoa Kì không phải là:

  • A.

    Mem-phit

  • B.

    Niu Ooc-lin

  • C.

    At-lan-ta

  • D.

    Cli-vơ-len

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong giai đoạn 1990 – 2010, tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa của Hoa Kì năm 2010 (lấy năm 1990 = 100%) là

  • A.

    146,8%.

  • B.

    155,7%.

  • C.

    164,6%.

  • D.

    173,5%.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 1990 và năm 2010?

  • A.

    Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng giảm 7%..

  • B.

    Tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng 8,9%

  • C.

    Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn hơn tỉ trọng dịch vụ

  • D.

    Tỉ trọng nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn chiếm vị trí thứ hai

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu dân số, sản lượng lương thực có hạt và sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hoa Kì

  • B.

    Sự chuyển dịch cơ cấu dân số, sản lượng lương thực có hạt và sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hoa Kì

  • C.

    Tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lương thực có hạt và sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hoa Kì

  • D.

    Quy mô dân số, sản lượng lương thực có hạt và sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào hình 6.7 Các trung tâm công nghiệp chính của Hoa Kì (trang 46 SGK, trả lời câu hỏi sau:

Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn ở Hoa Kì là

  • A.

    Đi-troi, Lôt An-giơ-let, Xan Phran-xix-cô, Niu, Iooc, Si-ca-gô

  • B.

    Lôt An-giơ-let, Phi-la-đen-phi-a, At-lan-ta, Niu Iooc, Đi-troi

  • C.

     Si-ca-gô, Phi-la-đen-phi-a, Đi-troi, Lôt An-giơ-let, Niu Iooc

  • D.

    Niu Iooc, Phi-la-đen-phi-a, Si-ca-gô, Bô-xtơn, Lôt An-giơ-let

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA HOA KÌ

GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì năm 2010 (lấy năm 1990 = 100%) là:

  • A.

    240,6%.

  • B.

    250,7%.

  • C.

    260,8%.

  • D.

    270,9%.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

19,8%, 79,0%, 1,2% là tỉ trọng tương ứng của các khu vực nào trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 2010?

  • A.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

  • B.

    Công nghiệp và xây dựng, dịch vụ, nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • C.

    Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • D.

    Công nghiệp và xây dựng, nông, lâm nghiệp và thủy sản, dịch vụ

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Ý nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

  • A.

     Giá trị sản lượng nông nghiệp năm 2004 chiếm 0,9% GDP.

  • B.

    Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

  • C.

    Nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn, phát triển chậm

  • D.

    Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp là các trang trại

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Nước nào sau đây có sản lượng ô tô các loại đứng đầu thế giới (năm 2004)?

  • A.

    LB Nga

  • B.

    Nhật Bản.

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Hoa Kì.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ

GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)

Nhận xét nào sau đây không đúng với giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010?

  • A.

    Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu đều tăng

  • B.

    Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

  • C.

    Giá trị xuất khẩu tăng ít hơn giá trị nhập khẩu

  • D.

    Giá trị nhập khẩu tăng nhanh hơn giá trị xuất khẩu

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Năm 2010, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Hoa Kì là

  • A.

    23040,9 USD/người

  • B.

    35078,0 USD/người

  • C.

    42517,8 USD/người

  • D.

    46618,2 USD/người

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010, tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng giảm

  • A.

    6%.

  • B.

    7%.

  • C.

    8%.

  • D.

    9%.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong giai đoạn 1990 – 2010, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng

  • A.

    Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • B.

    Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp và xây dựng, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ.

  • C.

    Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • D.

    Giảm tỉ trọng khu vực giảm tỉ trọng khu vực, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong giai đoạn 1990 – 2010, dân số của Hoa Kì tăng

  • A.

    79,5 triệu người

  • B.

    95,7 triệu người

  • C.

    57,9 triệu người

  • D.

    59,7 triệu người

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong giai đoạn 1990 – 2010, tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì năm 2010 (lấy năm 1990 = 100%) là:

  • A.

    250,7%.

  • B.

    260,6%.

  • C.

    270,5%.

  • D.

    280,4%

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ THỰC TẾ)

PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)

Để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước và tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 – 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ kết hợp.

  • B.

    Biểu đồ đường.

  • C.

    Biểu đồ miền

  • D.

    Biểu đồ tròn

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Từ năm 1990 đến năm 2010, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của khu vực

  • A.

    Công nghiệp và xây dựng

  • B.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • C.

    Dịch vụ

  • D.

    Công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây đúng với dân số và sản lượng lúa của Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010?

  • A.

    Dân số của hoa Kì giảm liên tục qua các năm

  • B.

    Sản lượng lúa của Hoa Kì liên tục giảm qua các năm

  • C.

    Sản lượng lúa có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn dân số

  • D.

    Sản lượng lúa năm 2010 tăng gấp hơn 1,7 lần so với năm 1990

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (THEO GIÁ THỰC TẾ)

PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Số liệu kinh tế - xã hội các ước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 1990 – 2011, Nxb. Thống kê, Hà Nội, 2013)

Trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 2010, tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng là

  • A.

    19,5%.

  • B.

    19,6%.

  • C.

    19,7%.

  • D.

    19,8%.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 2010, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp làn lượt là

  • A.

    Dịch vụ, nông, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp và xây dựng

  • B.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản, công nghiệp và xây dựng, dịch vụ

  • C.

    Dịch vụ, công nghiệp và xây dựng, nông, lâm nghiệp và thủy sản

  • D.

    Nông, lâm nghiệp và thủy sản, dịch vụ, nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Trong giai đoạn 1990 – 2010, sản lượng lúa của Hoa Kì tăng gấp gần

  • A.

    1,5 lần

  • B.

    1,6 lần

  • C.

    1,7 lần

  • D.

    1,8 lần

Chưa có lời giải