DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P3)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp hiện đại ở vùng phía Nam

  • A.

    Hóa dầu, cơ khí

  • B.

    Điện tử, viễn thông

  • C.

    Luyện kim, chế tạo ô tô

  • D.

    Hàng không – vũ trụ

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cơ cấu giá trị sản lượng toàn ngành nông nghiệp của Hoa Kì có sự chuyển dịch theo hướng 

  • A.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp.

  • B.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, dịch vụ nông nghiệp

  • C.

    Tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp

  • D.

    Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Chiếm vị trí thứ hai trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004 là

  • A.

    Công nghiệp.

  • B.

    Nông nghiệp

  • C.

    Dịch vụ

  • D.

    Thủy sản

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Ý nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

  • A.

    Có sản lượng điện đứng đầu thế giới (năm 2004).

  • B.

    Đứng đầu thế giới về khiai thác than đá, vàng, phốt phát

  • C.

    Công nghiệp chế biến chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của cả nước

  • D.

    Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP giai đoạn 1960 – 2004 có xu hướng giảm.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương với các ngành công nghiệp

  • A.

    Truyền thống

  • B.

    Hiện đại

  • C.

    Luyện kim, chế tạo ô tô

  • D.

    Đóng tàu, hóa chất, dệt

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Ô tô các loại ở Hoa Kì có sản lượng đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

  • A.

    Thứ hai

  • B.

    Thứ tư

  • C.

    Thứ nhất.

  • D.

    Thứ ba.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở

  • A.

    Vùng biên giới Ca-na-đa, Mê-hi-cô

  • B.

    Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ

  • C.

    Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương

  • D.

    Vùng ven Ngũ Hồ, phía Bắc vùng Trung Tâm

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Năm 2000, Hoa Kì có

  • A.

    2,1 triệu trang trại

  • B.

    3,2 triệu trang trại

  • C.

    5,6 triệu trang trại

  • D.

    6,8 triệu trang trại

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Phân bố sản xuất nông nghiệp ở Hoa Kì đã thay đổi theo hướng

  • A.

    Vùng phía Tây trồng lúa mì, chăn nuôi bò

  • B.

    Hình thành các vành đai chuyên canh

  • C.

    Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

  • D.

    Ven vịnh Mê-hi-cô trồng lúa mì, ngô, củ cải đường

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kì là:

  • A.

    Nông trường quốc doanh

  • B.

    Hộ gia đình

  • C.

    Trang trại

  • D.

    Hợp tác xã

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay ở vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kì là:

  • A.

    Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.

  • B.

    Cơ khí, hóa dầu, điện tử, viễn thông, hàng không – vũ trụ.

  • C.

    Luyện kim, cơ khí, chế tạo ô tô, hóa chất, điện tử, viễn thông

  • D.

    Hàng không – vũ trụ, điện tử, viễn thông, hóa chất, chế tạo ô tô

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Giá trị sản lượng nông nghiệp của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    140 tỉ USD.

  • B.

    250 tỉ USD

  • C.

    360 tỉ USD

  • D.

    470 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Sản lượng khí tự nhiên của Hoa Kì đứng hàng thứ mấy trên thế giới (năm 2004)?

  • A.

    Thứ nhất

  • B.

    Thứ hai

  • C.

    Thứ tư

  • D.

    Thứ tư

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    Nông nghiệp

  • B.

    Công nghiệp

  • C.

    Dịch vụ

  • D.

    Xây dựng

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước nào sau đây: nông nghiệp chiếm 0,9%, công nghiệp là 19,7% và dịch vụ là 79,4% (năm 2004)?

  • A.

    Trung Quốc

  • B.

    Hoa Kì.

  • C.

    Nhật Bản

  • D.

    LB Nga

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Ngành chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    Công nghiệp

  • B.

    Nông nghiệp

  • C.

    Dịch vụ

  • D.

    Công nghiệp và dịch vụ.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng

  • A.

    phía Nam

  • B.

    Trung tâm.

  • C.

    Đông Bắc

  • D.

    ven Thái Bình Dương

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới là

  • A.

    Trung Quốc

  • B.

    LB Nga

  • C.

    Ô–xtrây-li-a. 

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản

  • A.

    lớn nhất thế giới

  • B.

    lớn thứ hai thế giới.     

  • C.

    lớn thứ ba thế giới

  • D.

    lớn thứ tư thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Diện tích bình quân mỗi trang trại ở Hoa Kì năm 2000 là:

  • A.

    63 ha

  • B.

    98 ha

  • C.

    176 ha

  • D.

    214 ha

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Ba nhóm ngành của sản xuất công nghiệp Hoa Kì là

  • A.

    Công nghiệp chế biến, điện lực, khai khoáng

  • B.

    Công nghiệp chế biến, luyện kim, cơ khí

  • C.

    Công nghiệp chế biến, cơ khí, điện tử

  • D.

    Công nghiệp chế biến, luyện kim, hàng không – vũ trụ

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Hằng năm, Hoa Kì xuất khẩu trung bình khoảng

  • A.

    10 triệu tấn lúa mì

  • B.

    16 triệu tấn ngô.

  • C.

    27 – 28 triệu tấn đỗ tương

  • D.

    31 triệu tấn trái cây.

Chưa có lời giải