DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Địa lí 11 Hợp chủng quốc Hoa Kì - kinh tế (có đáp án) (P1)

Trắc nghiệm địa lớp 11

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    62,1%

  • B.

    79,4%.

  • C.

    80,5%.

  • D.

    86,7%.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Hoa Kì có số sân bay nhiều

  • A.

    nhất thế giới

  • B.

    thứ hai thế giới

  • C.

    thứ ba thế giới

  • D.

    thứ tư thế giới

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

So với thế giới, GDP của Hoa Kì (năm 2004) chiếm

  • A.

    28,5%.

  • B.

    29,5%.

  • C.

    30,5%.

  • D.

    31,5%.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Năm 2004, giá trị nhập siêu của Hoa Kì là

  • A.

    608,1 tỉ USD

  • B.

    707,2 tỉ USD

  • C.

    806,3 tỉ USD

  • D.

    905,4 tỉ USD

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Năm 2004, Hoa Kì có tới bao nhiêu km đường ô tô?

  • A.

    6,43 triệu km

  • B.

    7,34 triệu km

  • C.

    8,25 triệu km

  • D.

    9,16 triệu km

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Trong những năm 1990 – 2004, Hoa Kì là nước

  • A.

    Xuất siêu

  • B.

    Nhập siêu

  • C.

    Có cán cân thương mại dương

  • D.

    Có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Từ năm 1960 đến năm 2004, tỉ trọng khu vực dịch vụ của Hoa Kì

  • A.

    Ổn định ở mức khoảng 70%.

  • B.

    Có xu hướng giảm

  • C.

    Giảm mạnh

  • D.

    Tăng

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hoa Kì được thành lập năm 1776, nhưng đến năm nào nền kinh tế đã vượt qua Anh, Pháp để giữ vị trí đứng đầu thế giới cho đến ngày nay?

  • A.

    1890

  • B.

    1960

  • C.

    1970.

  • D.

    1980

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

GDP bình quân theo đầu người của Hoa Kì năm 2004 là:

  • A.

    20848 USD

  • B.

    39739 USD

  • C.

    48627 USD

  • D.

    57516 USD

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Đặc điểm tình hình ngoại thương của Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2004 là:

  • A.

    Giá trị xuất siêu ngày càng tăng

  • B.

    Giá trị nhập siêu ngày càng lớn

  • C.

    Cán cân thương mại luôn đạt giá trị dương

  • D.

    Chiếm 2/3 tổng giá trị ngoại thương thế giới

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ngành vận tải nào ở Hoa Kì vận chuyển 1/3 tổng số hành khách trên thế giới?

  • A.

    Đường biển

  • B.

    Đường ô tô.

  • C.

    Đường sắt

  • D.

    Đường hàng không.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hoa Kì được thành lập vào năm

  • A.

    1532.

  • B.

    1654

  • C.

    1776

  • D.

    1898.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Nước nào sau đây có GDP bình quân theo đầu người năm 2004 là 39739 USD?

  • A.

    Nhật Bản

  • B.

    LB Nga

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Năm 2004, Hoa Kì có bao nhiêu km đường sắt?

  • A.

    226,6 nghìn km

  • B.

    317,5 nghìn km

  • C.

    438,4 nghìn km

  • D.

    549,3 nghìn km.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Đến năm 1890, nền kinh tế Hoa Kì đã vượt qua Anh, Pháp để giữ vị trí

  • A.

    Đứng đầu thế giới cho đến ngày nay

  • B.

    Thứ hai thế giới cho đến ngày nay.

  • C.

    Thứ ba thế giới cho đến ngày nay

  • D.

    Thứ tư thế giới cho đến ngày nay

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Năm 2004, GDP của Hoa Kì thấp hơn

  • A.

    Châu Âu

  • B.

    Châu Á

  • C.

    Châu Âu, châu Á

  • D.

    Châu Á, châu Phi

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đường hàng không của Hoa Kì đảm nhận vận chuyển bao nhiêu tổng số hành khách trên thế giới?

  • A.

    2/3

  • B.

    1/3

  • C.

    3/4

  • D.

    4/5

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tổng giá trị cuất nhập khẩu của Hoa Kì chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng giá trị ngoại thương thế giới?

  • A.

    12%.

  • B.

    14%.

  • C.

    16%.

  • D.

    18%.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Nước nào sau đây được thành lập vào năm 1776?

  • A.

    LB Nga

  • B.

    Hoa Kì.

  • C.

    CHND Trung Hoa

  • D.

    Nhật Bản.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải của Hoa Kì

  • A.

    Có số lượng lớn thứ ba thế giới.

  • B.

    Mới bắt đầu phát triển gần đây

  • C.

    Phát triển đều khắp cả nước

  • D.

    Hiện đại nhất thế giới

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Nước nào sau đây có khoảng 30 hãng hàng không lớn hoạt động?

  • A.

    LB Nga

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Hoa Kì

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

79,4% (năm 2004) là tỉ trọng khu vực dịch vụ của nước nào sau đây

  • A.

    Nhật Bản

  • B.

    LB Nga

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

    Xây dựng

Chưa có lời giải