DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 56
ab testing

Trắc nghiệm Địa lí 11 Bài 25 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 11

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:06:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Hưng

Tổng câu hỏi:

56

Ngày tạo:

09-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
    • A.
      đồng bằng phù sa ở miền Đông.
    • B.
      sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
    • C.
      khu vực biên giới phía bắc.
    • D.
      khu vực ven biển ở phía nam.
  2. Câu 2
    Quốc gia Đông Nam Á nào sau đây không có đường biên giới với Trung Quốc?
    • A.
      Việt Nam.
    • B.
      Lào.
    • C.
      Mi-an-ma.
    • D.
      Thái Lan.
  3. Câu 3
    Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?
    • A.
      Quy mô lớn nhất thế giới.
    • B.
      Dân cư phân bố đồng đều.
    • C.
      Dân thành thị tăng nhanh.
    • D.
      Mất cân bằng giới tính.
  4. Câu 4
    Miền Tây Trung Quốc là nơi có
    • A.
      nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
    • B.
      nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
    • C.
      các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
    • D.
      khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
  5. Câu 5
    Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
    • A.
      Choang.
    • B.
      Hán.
    • C.
      Tạng.
    • D.
      Hồi.
  6. Câu 6
    Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
    • A.
      các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
    • B.
      các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
    • C.
      nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
    • D.
      thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
  7. Câu 7
    Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
    • A.
      Thành thị tăng, nông thôn giảm.
    • B.
      Nông thôn tăng, thành thị giảm.
    • C.
      Nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
    • D.
      Thành thị giảm, nông thôn giảm.
  8. Câu 8
    Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
    • A.
      có nhiều khoáng sản.
    • B.
      đất đai màu mỡ.
    • C.
      địa hình bằng phẳng.
    • D.
      sông ngòi ít dốc.
  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

    • A.
      Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.
    • B.
      Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.
    • C.
      Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.
    • D.
      Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới.
  10. Câu 10
    Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?
    • A.
      Nhiều tài nguyên khoáng sản.
    • B.
      Diện tích tự nhiên rộng lớn.
    • C.
      Có các dân tộc khác nhau.
    • D.
      Có mật độ dân cư rất lớn.
  11. Câu 11
    Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
    • A.
      Các thành phố lớn.
    • B.
      Các đồng bằng châu thổ.
    • C.
      Vùng núi và biên giới.
    • D.
      Dọc biên giới phía nam.
  12. Câu 12

    Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

    • A.
      Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
    • B.
      Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.
    • C.
      Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
    • D.
      Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.
  13. Câu 13
    Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là
    • A.
      Hoa Bắc.
    • B.
      Đông Bắc.
    • C.
      Hoa Nam.
    • D.
      Hoa Trung.
  14. Câu 14
    Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
    • A.
      giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
    • B.
      làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
    • C.
      làm tăng số lượng lao động nữ giới.
    • D.
      làm giảm quy mô dân số của cả nước.
  15. Câu 15
    Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là
    • A.
      truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.
    • B.
      mật độ dân cư cao, có quy mô dân số lớn.
    • C.
      có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.
    • D.
      nơi sinh sống tập trung của dân tộc Hán.
  16. Câu 16
    Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
    • A.
      Nga, Canada, Hoa Kì.
    • B.
      Nga, Canada, Ô-trây-li-a.
    • C.
      Nga, Hoa Kì, Bra-xin.
    • D.
      Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
  17. Câu 17
    Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
    • A.
      Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
    • B.
      Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
    • C.
      Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
    • D.
      Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
  18. Câu 18
    Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về
    • A.
      sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.
    • B.
      nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
    • C.
      việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.
    • D.
      phòng chống các thiên tai hàng năm.
  19. Câu 19
    Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là
    • A.
      kĩ thuật hiện đại.
    • B.
      lao động dồi dào.
    • C.
      khoáng sản phong phú.
    • D.
      nhu cầu rất lớn.
  20. Câu 20
    Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
    • A.
      Triều Tiên.
    • B.
      Hàn Quốc.
    • C.
      Nhật Bản.
    • D.
      Phi-lip-pin.
  21. Câu 21
    Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?
    • A.
      Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.
    • B.
      Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.
    • C.
      Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.
    • D.
      Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.
  22. Câu 22
    Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do
    • A.
      sự phân hóa địa hình đa dạng.
    • B.
      nằm trong vùng nội chí tuyến.
    • C.
      lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.
    • D.
      vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.
  23. Câu 23
    Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      Phù sa của các con sông bồi tụ thành.
    • B.
      Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.
    • C.
      Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.
    • D.
      Thảm thực vật phong phú, đa dạng.
  24. Câu 24
    Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
    • A.
      Thái Bình Dương.
    • B.
      Đại Tây Dương.
    • C.
      Ấn Độ Dương.
    • D.
      Bắc Băng Dương.
  25. Câu 25
    Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là
    • A.
      kĩ thuật hiện đại.
    • B.
      lao động đông đảo.
    • C.
      nguyên liệu dồi dào.
    • D.
      nhu cầu rất lớn.
  26. Câu 26
    Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là
    • A.
      thấp dần từ bắc xuống nam.
    • B.
      thấp dần từ tây sang đông.
    • C.
      cao dần từ bắc xuống nam.
    • D.
      cao dần từ tây sang đông.
  27. Câu 27
    Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
    • A.
      núi cao và hoang mạc.
    • B.
      núi thấp và đồng bằng.
    • C.
      đồng bằng và hoang mạc.
    • D.
      núi thấp và hoang mạc.
  28. Câu 28
    Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?
    • A.
      Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam.
    • B.
      Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam.
    • C.
      Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn.
    • D.
      Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ.
  29. Câu 29

    Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

    • A.
      Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
    • B.
      Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
    • C.
      Tiến hành chính sách dân số triệt để.
    • D.
      Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
  30. Câu 30
    Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là
    • A.
      11.
    • B.
      12.
    • C.
      13.
    • D.
      14.
  31. Câu 31
    Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc
    • A.
      Choang.
    • B.
      Hán.
    • C.
      Tạng.
    • D.
      Hồi.
  32. Câu 32
    Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?
    • A.
      Đông Bắc.
    • B.
      Hoa Bắc.
    • C.
      Hoa Trung.
    • D.
      Hoa Nam.
  33. Câu 33
    Số dân tộc của Trung Quốc là
    • A.
      35.
    • B.
      45.
    • C.
      56.
    • D.
      65.
  34. Câu 34
    Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
    • A.
      miền Tây.
    • B.
      miền Đông.
    • C.
      miền Bắc.
    • D.
      miền Nam.
  35. Câu 35

    Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

    • A.
      Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
    • B.
      Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
    • C.
      Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
    • D.
      Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
  36. Câu 36
    Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là
    • A.
      nhiều tài nguyên khoáng sản.
    • B.
      diện tích tự nhiên rộng lớn.
    • C.
      có các dân tộc khác nhau.
    • D.
      có mật độ dân cư thấp.
  37. Câu 37
    Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?
    • A.
      Mê Công.
    • B.
      Hoàng Hà.
    • C.
      Hắc Long Giang.
    • D.
      Trường Giang.
  38. Câu 38
    Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
    • A.
      ôn đới lục địa.
    • B.
      ôn đới gió mùa.
    • C.
      cận nhiệt gió mùa.
    • D.
      nhiệt đới gió mùa.
  39. Câu 39

    Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

    • A.
      tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.
    • B.
      cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.
    • C.
      đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.
    • D.
      thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.
  40. Câu 40

    Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

    • A.
      Chịu tác động của dòng biển lạnh.
    • B.
      Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.
    • C.
      Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.
    • D.
      Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.
  41. Câu 41

    Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

    • A.
      Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
    • B.
      Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.
    • C.
      Miền Tây nhiều rừng, đầm lầy; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
    • D.
      Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.
  42. Câu 42
    Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
    • A.
      nằm sâu trong lục địa.
    • B.
      nằm ở địa hình cao.
    • C.
      không có sông ngòi.
    • D.
      có hai mùa mưa, khô.
  43. Câu 43
    Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc là
    • A.
      Thượng Hải.
    • B.
      Trùng Khánh.
    • C.
      Thành Đô.
    • D.
      Vũ Hán.
  44. Câu 44

    Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

    • A.
      Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.
    • B.
      Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.
    • C.
      Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.
    • D.
      Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.
  45. Câu 45
    Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
    • A.
      Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
    • B.
      Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.
    • C.
      Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.
    • D.
      Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
  46. Câu 46
    Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là
    • A.
      các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.
    • B.
      nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển.
    • C.
      thường gắn liền với một con sông lớn.
    • D.
      có địa hình thấp trũng, bằng phẳng.
  47. Câu 47
    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
    • A.
      Tiến hành chính sách dân số triệt để.
    • B.
      Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
    • C.
      Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
    • D.
      Người dân không muốn sinh nhiều con.
  48. Câu 48

    Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

    • A.
      Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
    • B.
      Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
    • C.
      Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
    • D.
      Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
  49. Câu 49
    Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
    • A.
      Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
    • B.
      Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
    • C.
      Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
    • D.
      Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
  50. Câu 50
    Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là
    • A.
      cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.
    • B.
      ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.
    • C.
      nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
    • D.
      cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.
  51. Câu 51
    Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
    • A.
      Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
    • B.
      Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
    • C.
      Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
    • D.
      Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
  52. Câu 52

    Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

    • A.
      Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.
    • B.
      Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.
    • C.
      Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.
    • D.
      Chất lượng lao động ngày càng nâng cao.
  53. Câu 53
    Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
    • A.
      Khí hậu ôn đới lục địa.
    • B.
      Khí hậu cận nhiệt đới.
    • C.
      Khí hậu ôn đới hải dương.
    • D.
      Khí hậu ôn đới gió mùa.
  54. Câu 54
    Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
    • A.
      ven biển và thượng lưu các con sông.
    • B.
      ven biển và hạ lưu các con sông.
    • C.
      ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
    • D.
      phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
  55. Câu 55
    Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
    • A.
      núi, cao nguyên xen bồn địa.
    • B.
      đồng bằng và đồi núi thấp.
    • C.
      núi cao và sơn nguyên đồ sộ.
    • D.
      núi và đồng bằng châu thổ.
  56. Câu 56

    Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

    • A.
      các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
    • B.
      các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa.
    • C.
      kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
    • D.
      các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.
Xem trước