DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 23
ab testing

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 5 (có đáp án): Phân bố dân cư. Các loại hình quần cư và đô thị hóa

Trắc nghiệm địa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 03-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:33:00

M

Biên soạn tệp:

Phạm Văn Minh

Tổng câu hỏi:

23

Ngày tạo:

17-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận định nào sau đây đúng về mật độ dân số?

    • A.

      Là đại lượng chính xác về sự phân bố thực tế của dân cư trên một lãnh thổ nào đó.

    • B.

      Được xác định bằng dân số thành thị/diện tích thành thị.

    • C.

      Đơn vị tính là triệu người/km2.

    • D.

       Việc tính toán mật độ dân số trên một lãnh thổ càng nhỏ càng đảm bảo tính chính xác và gần thực tế hơn.

  2. Câu 2

    Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số thấp nhất cả nước, đạt 69 người/km2 vào năm 2006?

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • C.

      Tây Nguyên.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

  3. Câu 3

    Ba khu vực nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất thế giới?

    • A.

      Caribê, Tây Phi, Bắc Mỹ.

    • B.

      Trung Mỹ, Bắc Âu, Đông Á.

    • C.

      Đông Nam Á, Bắc Mỹ, Đông Phi.

    • D.

      Châu Đại Dương, Trung Phi, Bắc Mỹ.

  4. Câu 4

    Ở các nước đang phát triển, dân cư có xu hướng tập trung ở các thành phố lớn không phải do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

       Công nghiệp hóa, đô thị hóa.

    • B.

      Tập trung phần lớn tài nguyên thiên nhiên.

    • C.

      Các dịch vụ giáo dục, y tế, văn hóa phát triển cao.

    • D.

       Mức sống dân cư cao, cơ hội tìm kiếm việc làm cao.

  5. Câu 5

    Tiêu chí nào sau đây được dùng để thể hiện tình hình phân bố dân cư trên một lãnh thổ?

    • A.

      Tỉ suất sinh.

    • B.

      Tỉ suất tử.

    • C.

      Tỉ suất xuất cư.

    • D.

      Mật độ dân số.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    Diện tích, dân số thế giới và các châu lục, thời kì 1995 – 2005

    Để thể hiện sự thay đổi mật độ dân số giữa hai năm 1995 và 2005, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.

      Tròn.

    • B.

      Miền.

    • C.

      Cột.

    • D.

       Đường.

  7. Câu 7

    Vùng nào sau đây của nước ta có số lượng đô thị thấp nhất nhưng lại có số dân đô thị cao nhất cả nước?

    • A.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ.

    • B.

      Bắc Trung Bộ.

    • C.

      Tây Nguyên.

    • D.

       Đông Nam Bộ.

  8. Câu 8

    Quá trình đô thị hóa ở các nước phát triển có đặc trưng nào sau đây?

    • A.

      Trình độ đô thị hóa cao.

    • B.

       Tỉ lệ dân thành thị khoảng 40%.

    • C.

      Diễn ra muộn, tốc độ nhanh hơn quá trình công nghiệp hóa.

    • D.

      Nhịp gia tăng dân số đô thị ngày càng tăng nhanh.

  9. Câu 9

    Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

    • A.

      Điều kiện tự nhiên.

    • B.

      Lịch sử khai thác lãnh thổ.

    • C.

      Tính chất của nền kinh tế.

    • D.

       Trình độ lực lượng sản xuất.

  10. Câu 10

    Cho bảng số liệu sau:

    Tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn thời kì 1900 – 2005 (Đơn vị: %)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn thời kì 1900 – 2005?

    • A.

       Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

    • B.

       Tỉ lệ dân thành thị có xu hướng giảm.

    • C.

      Dân nông thôn luôn chiếm tỉ trọng cao hơn dân thành thị.

    • D.

       Năm 2005, dân nông thôn cao hơn dân thành thị gấp 2 lần.

  11. Câu 11

    Vùng nào sau đây của nước ta có mật độ dân số cao nhất cả nước, đạt 1225 người/km2 vào năm 2006?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • B.

       Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • C.

      Đông Nam Bộ.

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long.

Xem trước