DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Chương 5 (có đáp án): Cơ cấu dân số

Trắc nghiệm địa lớp 10

Tổng câu hỏi:24
Thời gian làm: 00:34:00

Tổng câu hỏi: 24

Thời gian làm: 00:34:00

T
Câu 1 (0.41đ)

Cơ cấu dân số theo tuổi có khả năng thể hiện tổng hợp các chỉ số nào sau đây?

  • A.

    Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo lãnh thổ

  • B.

     Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo trình độ văn hóa

  • C.

     Tình hình sinh tử, tuổi thọ, nguồn lao động theo khu vực kinh tế

  • D.

     Tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 12 (0.41đ)

Cơ cấu dân số vàng có thuận lợi như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

  • A.

    Chất lượng cuộc sống được nâng cao, vấn đề an ninh được đảm bảo

  • B.

     Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, giảm sức ép đến môi trường và tài nguyên thiên nhiên

  • C.

    Giảm sức ép đến môi trường, tài nguyên thiên nhiên và vấn đề việc làm, chất lượng cuộc sống được nâng cao

  • D.

     Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút vốn đầù tư nước ngoài, chi phí phúc lợi xã hội thấp, chất lượng giáo dục, y tế, văn hóa được nâng cao

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.41đ)

Kiểu tháp dân số mở rộng thể hiện đặc điểm nào sau đây của dân số?

  • A.

     Tỉ suất sinh cao, trẻ em đông, tuổi thọ trung bình thấp, dân số tăng nhanh       

  • B.

    Tỉ suất sinh giảm nhanh, nhóm trẻ em ít, gia tăng dân số có xu hướng giảm dần  

  • C.

    Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp ở nhóm trẻ em nhưng cao ở người già, tuổi thọ trung bình cao, dân số ổn định

  • D.

     Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, tuổi thọ trung bình thấp, dân số có xu hưởng giảm

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.41đ)

Tỉ lệ dân số hoạt động so với tổng số dân ngày càng tăng lên không phải do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.

    Trình độ lực lượng lao động ngày càng cao

  • B.

    Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

  • C.

    Số người trong độ tuổi lao động có xu hướng tăng lên 

  • D.

     Công nghiệp và dịch vụ phát triển mạnh tạo việc làm thường xuyên hơn

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.41đ)

Kiểu tháp dân số thu hẹp thích hợp thể hiện tình hình phát triển dân số của quốc gia nào sau đây?

  • A.

    Mali

  • B.

    Nhật Bản

  • C.

    Trung Quốc

  • D.

     Bốtxoana

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.41đ)

Cơ cấu dân số vàng được hiểu là

  • A.

     số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 10%                           

  • B.

    số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 20%

  • C.

    số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 30%.

  • D.

     số người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ trọng cao hơn số người phụ thuộc, tổng tỉ suất phụ thuộc nhỏ hơn 50%.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.41đ)

Để tạo ra sức sản xuất cao nhất cho xã hội, cần sử dụng dân số trong nhóm tuổi nào sau đây?

  • A.

    0 - 14 tuổi

  • B.

     15 - 55 tuổi        

  • C.

    15-59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi)

  • D.

     Trên 60 tuổi (hoặc trên 65 tuổi)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.41đ)

Hiện nay, các quốc gia nào sau đây có cơ cấu dân số già?

  • A.

    Italia, Hi Lạp, Bungari, Mônacô, Nhật Bản

  • B.

     Italia, Hi Lạp, Bungari, Monaco, Mali   

  • C.

    Hi Lạp, Bungari, Monaco, Mali, Ănggôla

  • D.

     Bungari, Monaco, Mali, Ănggôla, Irắc

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.41đ)

Dân số hoạt động kinh tế bao gồm

  • A.

     những người có việc làm ổn định, việc làm tạm thời, học sinh, sinh viên         

  • B.

     những người có việc làm ổn định, việc làm tạm thời, những người nội trợ       

  • C.

     những người có việc làm ổn định, việc làm tạm thời, những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm                             

  • D.

     học sinh, sinh viên, những người nội trợ, những người thuộc tình trạng khác không tham gia lao động

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.41đ)

Khu vực nào sau đây phần lớn phụ nữ có vai trò lớn và đạt chỉ số phát triển cao?

  • A.

    Châu Phi

  • B.

     Tây Nam Á        

  • C.

    Nam Á

  • D.

     Tây Âu, Bắc Mỹ

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.41đ)

Cơ cấu dân số già gặp phải một trong những khó khăn nào sau đây?

  • A.

    Chi phí phúc lợi xã hội lớn

  • B.

    Thiếu lực lượng lao động hiện tại

  • C.

    Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt nhanh

  • D.

     Thất nghiệp, thiếu việc làm trong tương lai

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.41đ)

Cơ cấu dân số theo giới biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực không phải do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.

    Trình độ phát triển kinh tế

  • B.

     Chiến tranh, tai nạn                              

  • C.

    Tuồi thọ trung bình

  • D.

     Chính sách dân số

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.41đ)

Thông thường, ở những nước phát triển, tỉ lệ nữ cao hơn nam do nguyên nhân nào sau đây?

  • A.

    Thiên tai

  • B.

     Chuyển cư         

  • C.

    Tuổi thọ trung bình thấp

  • D.

     Trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.41đ)

Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

  • A.

    Lực lượng lao động dồi dào

  • B.

    Thị trường tiêu thụ rộng lớn

  • C.

     Tỉ lệ phụ thuộc dưới 15 tuổi ít               

  • D.

     Thu hút vốn đầu tư, khoa học kĩ thuật... của nước ngoài

Chưa có lời giải