DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Địa Bài 5 (có đáp án): Tổng kết chương 1 - Địa lí dân cư (phần 2)

Trắc nghiệm Địa Bài 5 (có đáp án): Tổng kết chương 1 - Địa lí dân cư (phần 2)

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:17
Thời gian làm: 00:27:00

Tổng câu hỏi: 17

Thời gian làm: 00:27:00

H
Chia sẻ
Câu 1 (0.72đ)

Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh là do

  • A.

     đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện.

  • B.

     kinh tế liên tục tăng trưởng với tốc độ cao.

  • C.

     quy mô dân số lớn, số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao.

  • D.

     hiệu quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình chưa cao.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 9 (0.58đ)

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về chất lượng lao động nước ta

  • A.

     Chất lượng lao động cao.

  • B.

     Lao động nước ta có kinh nghiệp trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.

  • C.

     Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

  • D.

     Lao động Việt Nam cần cù chịu khó thông minh, sáng tạo.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.58đ)

Những nét văn hoá riêng của các dân tộc được thể hiện ở

  • A.

     khu vực cư trú chủ yếu.

  • B.

     kinh nghiệm sản xuất ở nghề thủ công truyền thống.

  • C.

     trang phục cổ truyền.

  • D.

     ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.58đ)

Quần cư nông thôn không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

     Có mật độ dân số thấp.

  • B.

     Sống theo làng mạc, thôn xóm.

  • C.

     Nghề chủ yếu là sản xuất nông, lâm ngư nghiệp.

  • D.

     Chủ yếu là nhà cao tầng, khu dân cư, biệt thự…

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.58đ)

Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang có sự thay đổi theo hướng

  • A.

     Nhóm tuổi dưới 15 tăng lên, nhóm tuổi trên 60 giảm.

  • B.

     Nhóm tuổi dưới 15 giảm xuống, nhóm tuổi trên 60 tăng.

  • C.

     Nhóm tuổi từ 15 – 59 tăng lên, nhóm tuổi trên 60 giảm.

  • D.

     Nhóm tuổi dưới 15 và nhóm tuổi trên 60 tăng lên.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.58đ)

Phần lớn dân cư nước ta hiện nay sống ở nông thôn do

  • A.

     Nước ta vẫn là nước nông nghiệp.

  • B.

     Nước ta không có nhiều thành phố lớn

  • C.

     Nhân dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

  • D.

     Sự di dân từ thành thị về nông thôn.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.58đ)

Cho bảng số liệu: 

DÂN SỐ PHÂN THEO NÔNG THÔN VÀ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) 

Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị nông thôn giai đoạn 1996-2016, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

  • A.

     biều đồ tròn.

  • B.

     biều đồ cột ghép.

  • C.

     biều đồ cột chồng.

  • D.

     biều đồ miền.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.58đ)

Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta khá cao là do

  • A.

     thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

  • B.

     tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

  • C.

     cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

  • D.

     ngành dịch vụ và các cơ sở công nghiệp chế biến kém phát triển.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.58đ)

Trong quá trình phát triển kinh tế hiện nay, nguồn lao động dồi dào là điều kiện thuận lợi để nước ta

  • A.

     thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

  • B.

     nâng cao năng suất trong sản xuất nông nghiệp.

  • C.

     phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

  • D.

     phát triển các công ty đào tạo và xuất khẩu lao động.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.58đ)

Nguồn lao động dồi dào là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển ngành kinh tế nào sau đây

  • A.

     sản xuất hàng tiêu dùng.

  • B.

     khai thác dầu khí.

  • C.

     điện tử - tin học.

  • D.

     hóa chất.

Chưa có lời giải