DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Địa 9 Bài 6 có đáp án

Trắc nghiệm Địa 9 Bài 6 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

T
Chia sẻ
Câu 1 (0.4đ)

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta?

  • A.

    Khoáng sản.

  • B.

    Sinh vật.

  • C.

    Khí hậu.

  • D.

    Đất đai.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Vị trí địa lí tạo điều kiện cho ngành công nghiệp nước ta

  • A.

    giao lưu, nhập nguyên liệu, nhiên liệu.

  • B.

    có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

  • C.

    xuất hiện nhiều trung tâm công nghiệp.

  • D.

    sản xuất các mặt hàng chất lượng cao.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

  • A.

    Hòa Bình, Phú Mĩ, Phả Lại.

  • B.

    Phả Lại, Cà Mau, Sơn La.

  • C.

    Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mĩ.

  • D.

    Phả Lại, Phú Mĩ, Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, dược phẩm nước ta?

  • A.

    Sinh vật.

  • B.

    Đất đai.

  • C.

    Nguồn nước.

  • D.

    Khí hậu.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

  • A.

    Thủy triều.

  • B.

    Điện gió.

  • C.

    Nhiệt điện.

  • D.

    Thuỷ điện.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Nhà máy nhiệt điện nào sau đây ở nước ta có công suất dưới 1000MW?

  • A.

    Phả Lại.

  • B.

    Uông Bí.

  • C.

    Phú Mĩ.

  • D.

    Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động ở nước ta hiện nay là

  • A.

    Thác Bà.

  • B.

    Trị An.

  • C.

    Hòa Bình.

  • D.

    Sơn La.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  • A.

    Đông Nam Bộ.

  • B.

    Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Tây Nguyên.

  • D.

    Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm và sản xuất đồ uống có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Cơ cấu sản phẩm ngày càng đa dạng.

  • B.

    Phân bố chủ yếu khu vực miền núi.

  • C.

    Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

  • D.

    Ngành công nghiệp còn non trẻ.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

  • A.

    nhiều tài nguyên có giá trị cao.

  • B.

    tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

  • C.

    nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

  • D.

    tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

  • A.

    Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín.

  • B.

    Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần.

  • C.

    Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.

  • D.

    Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

  • A.

    Công nghiệp khai thác khí tự nhiên.

  • B.

    Công nghiệp cơ khí và hoá chất.

  • C.

    Công nghiệp sản xuất máy vi tính.

  • D.

    Công nghiệp sản xuất thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Sông chảy qua địa hình dốc tạo điều kiện phát triển

  • A.

    thủy điện.

  • B.

    điện khí.

  • C.

    điện gió.

  • D.

    điện mặt trời.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến ngành công nghiệp của nước ta không phải là

  • A.

    Chính sách, thị trường.

  • B.

    Dân cư và lao động.

  • C.

    Cơ sở hạ tầng, vật chất.

  • D.

    Tài nguyên khoáng sản.

Chưa có lời giải