DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Địa 9 Bài 18 có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

Q
Câu 1 (0.33đ)

Thuận lợi nào sau đây không phải do sông Mê Công mang đến cho Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Giao thông nội vùng trên các kênh rạch.

  • B.

    Cung cấp nguồn nước tưới nông nghiệp.

  • C.

    Nguồn thuỷ sản phong phú và đa dạng.

  • D.

    Thúc đẩy các quá trình xâm ngập mặn.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    tăng cường công tác dự báo lũ.

  • B.

    đầu tư cho các dự án thoát nước.

  • C.

    xây dựng hệ thống đê điều.

  • D.

    chủ động chung sống với lũ.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Đất phù sa sông của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

  • A.

    ven sông Tiền, sông Hậu.

  • B.

    dọc bờ biển phía Đông.

  • C.

    ven biển đảo Kiên Giang.

  • D.

    gần sông Vàm Cỏ Tây.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Điều kiện tự nhiên nào dưới đây không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long?

  • A.

    Biển và hải đảo.

  • B.

    Đất, rừng.

  • C.

    Khí hậu, nước.

  • D.

    Khoáng sản.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

  • A.

    cháy rừng.

  • B.

    triều cường.

  • C.

    thiếu nước ngọt.

  • D.

    xâm nhập mặn.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

  • A.

    hai mặt giáp vùng biển rộng.

  • B.

    toàn bộ diện tích là đồng bằng.

  • C.

    nằm ở cực Nam của tổ quốc.

  • D.

    diện tích rộng lớn nhất cả nước.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Hai vụ lúa chính ở Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    vụ đông xuân và vụ mùa.

  • B.

    vụ mùa và vụ hè thu.

  • C.

    vụ hè thu và vụ đông xuân.

  • D.

    thay đổi tùy từng năm.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Nhóm đất nào dưới đây có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Đất cát ven biển.

  • B.

    Đất phèn.

  • C.

    Đất mặn.

  • D.

    Đất phù sa ngọt.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành kinh tế nào dưới đây?

  • A.

    Thuỷ hải sản.

  • B.

    Nghề rừng.

  • C.

    Giao thông.

  • D.

    Du lịch.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.33đ)

Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    gạo, hàng may mặc và nông sản.

  • B.

    gạo, xi măng, vật liệu xây dựng.

  • C.

    gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả.

  • D.

    gạo, hàng tiêu dùng và thủ công.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Đất mặn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Nội địa.

  • B.

    Rìa phía Tây.

  • C.

    Ven biển.

  • D.

    Ría phía Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Các sản phẩm nông nghiệp nào dưới đây được xem là thế mạnh của đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Cao su, cam, quýt.

  • B.

    Ca cao, cà phê, dừa.

  • C.

    Lúa, cam, bưởi, tôm, cá.

  • D.

    Lúa, cà phê, tôm, cá.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

  • B.

    vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn.

  • C.

    vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm.

  • D.

    vùng trọng điểm cây thực phẩm, bông.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Hạn chế về tự nhiên nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Động đất liên tục.

  • B.

    Mùa khô kéo dài.

  • C.

    Xâm nhập mặn.

  • D.

    Nghèo khoáng sản.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong rừng U Minh Thượng và U Minh Hạ, loại cây nào chiếm ưu thế?

  • A.

    Tràm.

  • B.

    Mắm Đen.

  • C.

    Đước.

  • D.

    Sú, vẹt.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

  • A.

    Tuổi thọ trung bình.

  • B.

    Mật độ dân số.

  • C.

    Tỷ lệ hộ nghèo.

  • D.

    Thu nhập bình quân.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Sản phẩm chủ lực trong nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    lúa và cây ăn quả.

  • B.

    lúa và mía.

  • C.

    mía và dừa.

  • D.

    dừa và cây ăn quả.

Chưa có lời giải