DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Cung và góc lượng giác cơ bản (P4)

Trắc nghiệm toán lớp 10

Tổng câu hỏi:25
Thời gian làm: 00:35:00

Tổng câu hỏi: 25

Thời gian làm: 00:35:00

H
Câu 1 (0.4đ)

Cho biết cotx = 1/2. Giá trị biểu thức A=\(\frac{2}{{\mathrm{sin}}^{2}x-\mathrm{sin}x. \mathrm{cos}x-{\mathrm{cos}}^{2}x}\) bằng

  • A.

    6.

  • B.

     8.

  • C.

     10.

  • D.

     12.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 13 (0.4đ)

Cho sin a = 3/5 và cos a < 0 ; cos b = 3/4 và sin b > 0.  Giá trị của sin(a - b)  bằng :

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.4đ)

Cho \(\mathrm{cos} \alpha =\frac{1}{3}\). Tính giá trị của biểu thức \(P=\frac{\mathrm{sin} 3a - \mathrm{sin} a }{\mathrm{sin} 2a}\)

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.4đ)

Giá trị \(\mathrm{tan} \frac{29\mathrm{\pi}}{4}\) là :

  • A.

    0

  • B.

     1

  • C.

     -1

  • D.

     \(\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.4đ)

Biến đổi biểu thức sina + 1 thành tích.

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.4đ)

Biết \(\mathrm{sin} \alpha =\frac{\sqrt{3}}{2} và \frac{\mathrm{\pi}}{2}<\alpha <\mathrm{\pi}\).Tính giá trị của \(\mathrm{cos}\left(2\alpha -\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\)

  • A.

    0

  • B.

     -1

  • C.

     ½

  • D.

     1

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Giá trị của các hàm số lượng giác \(\mathrm{sin} \frac{5\mathrm{\pi}}{4}\), \(\mathrm{sin} \frac{5\mathrm{\pi}}{3}\) lần lượt bằng

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.4đ)

Rút gọn biểu thức : A = sin( a - 160) .cos( a + 140) – sin( a + 140) .cos(a - 160), ta được :

  • A.

    cos2a

  • B.

     sin a

  • C.

     -0,5

  • D.

     0

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.4đ)

Biết rằng: sin4x + cos4x = m.cos4x + n ( trong đó m; n là các số hữu tỉ) . Tính  S = 3m – n.

  • A.

    S = 0

  • B.

     S = -1

  • C.

     S = 1

  • D.

     S = 2

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.4đ)

Rút gọn biểu thức A=\(\frac{\mathrm{sin} x + \mathrm{sin} 2x + \mathrm{sin} 3x }{\mathrm{cos} x +\mathrm{cos} 2x+\mathrm{cos}3x}\)

  • A.

    tan4x

  • B.

     tan 3x

  • C.

    tan 2x

  • D.

     tan x + tan 2x

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.4đ)

Tính giá trị của biểu thức \(P=\frac{\mathrm{sin} 2\alpha . \mathrm{sin}\alpha}{1+\mathrm{cos} 2\alpha}\) biết \(\mathrm{cos} \alpha =-\frac{2}{3}\)

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.4đ)

Đưa biểu thức A = sin2(a + b) – sin2a - sin2b  về dạng tích :

  • A.

    A = 2sina.sinb.cos (a + b)

  • B.

     A = 2 sina.cosb cos(a + b)

  • C.

    A = 2cosa.sinb.cos(a + b)

  • D.

     Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.4đ)

Cho góc α thỏa mãn tanα = 2. Tính giá trị biểu thức \(P=\frac{1+\mathrm{cos} \alpha +\mathrm{cos} 2\alpha}{\mathrm{sin} \alpha + \mathrm{sin} 2\alpha}\)

  • A.

     P = 4

  • B.

     P = 1/2

  • C.

     P = 1

  • D.

     P = 1/4

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.4đ)

Giá trị của biểu thức A = sin4x +cos4x - ¼cos 4x là:

  • A.

    2

  • B.

     1

  • C.

     0,75

  • D.

     0,25

Chưa có lời giải