DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Con lắc đơn có đáp án (Vận dụng)

Trắc nghiệm lý lớp 12

Tổng câu hỏi:15
Thời gian làm: 00:25:00

Tổng câu hỏi: 15

Thời gian làm: 00:25:00

D
Câu 1 (0.66đ)

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \({\alpha}_{0}\) nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng, khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng:

  • A.

    α0

  • B.

     \(-\frac{{\alpha}_{0}}{\sqrt{2}}\)

  • C.

     \(\frac{{\alpha}_{0}}{\sqrt{2}}\)

  • D.

     \(\frac{{\alpha}_{0}}{\sqrt{3}}\)

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 8 (0.66đ)

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 50 cm và vật nhỏ có khối lượng m = 0,01 kg mang điện tích \(q = +5.{10}^{-6} C\) được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà véctơ cường độ điện trường có độ lớn \(E = {10}^{4} V/m\) và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy \(g={\mathrm{\pi}}^{2}=10\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\); π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:

  • A.

    0,58s

  • B.

    1,40s

  • C.

    1,15s

  • D.

    1,25s

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.66đ)

Một đồng hồ quả lắc chỉ đúng giờ vào mùa nóng và khi nhiệt độ trung bình là \({32}^{0}C\) . Con lắc đồng hồ có thể xem là con lắc đơn và có chiều dài ở \({0}^{0}C\) là \({l}_{0} = 1m\). Hệ số nở dài của con lắc là \(\alpha ={2.10}^{-5}{K}^{-1}\). Vào mùa lạnh nhiệt độ trung bình là \({17}^{0}C\), hỏi đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu sau 12h.

  • A.

    Nhanh 5,64s

  • B.

    Chậm 5,64s

  • C.

    Chậm 6,48s

  • D.

    Nhanh 6,48s

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.66đ)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc \({\alpha}_{0}\) có \(\mathrm{cos}{\alpha}_{0} = 0,97\). Khi vật đi qua vị trí có li độ góc α thì lực căng dây bằng trọng lực của vật. Giá trị cosα bằng:

  • A.

    cosα = 0,98

  • B.

    cosα = 1

  • C.

     \(\mathrm{cos}\alpha =\frac{2}{3}\)

  • D.

    cosα = 0,99

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.76đ)

Người ta đưa đồng hồ quả lắc từ Trái Đất lên Mặt Trăng. Biết rằng gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng nhỏ hơn trên Trái Đất 6 lần. Chu kì dao động của con lắc sẽ thay đổi như thế nào? Coi rằng nhiệt độ ở Mặt Trăng và Trái Đất là như nhau.

  • A.

    tăng 1,45 lần

  • B.

    giảm 4,25 lần

  • C.

    tăng 2,45 lần

  • D.

    giảm 1,56 lần

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.66đ)

Tại cùng một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có chiều dài \({l}_{1}, {l}_{2}\) với chu kỳ dao động riêng lần lượt là \({T}_{1} = 0,3 s\) và \({T}_{2} = 0,4 s\). Chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài \({l}_{3} = {l}_{1} + {l}_{2}\) là:

  • A.

    0,1 s

  • B.

    0,7 s

  • C.

    0,5 s

  • D.

    1,2 s

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.66đ)

Con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 1 m thực hiện 10 dao động mất 20s. Lấy π = 3,14 . Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là:

  • A.

     \(g \approx  10 m/{s}^{2}\)

  • B.

     \(g \approx  9, 75 m/{s}^{2}\)

  • C.

     \(g \approx  9,95 m/{s}^{2}\)

  • D.

     \(g \approx  9,86 m/{s}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.66đ)

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, và vật có khối lượng 150 g, treo tại nơi có gia tốc trọng trường \(g={\mathrm{\pi}}^{2}=10\mathrm{m}/{\mathrm{s}}^{2}\). Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho con lắc vận tốc \(\frac{1}{3}\)m/s theo phương vuông góc với sợi dây. Lực căng cực đại và cực tiểu của dây treo trong quá trình con lắc dao động là:

  • A.

     \({T}_{max}=1,156N; {T}_{min}=1,491N\)

  • B.

     \({T}_{max}=1,516N; {T}_{min}=1,491N\)

  • C.

     \({T}_{max}=1,516N; {T}_{min}=1,149N\)

  • D.

     \({T}_{max}=1,156N; {T}_{min}=1,149N\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.66đ)

Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: \(s=2\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\)cm, tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=9,8m/{s}^{2}\). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là:

  • A.

    1,08

  • B.

    0,95

  • C.

    1,01

  • D.

    1,006

Chưa có lời giải