DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 30
ab testing

Trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 KNTT Chuyên đề 3: Phát triển làng nghề có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 05-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:40:00

A

Biên soạn tệp:

Vũ Hạnh An

Tổng câu hỏi:

30

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Công nghệ truyền thống trong các làng nghề Việt Nam chủ yếu được tạo ra bởi

    • A.

      các nhà khoa học, kỹ sư có trình độ chuyên môn.

    • B.

      người lao động trong làng nghề qua nhiều thế hệ.

    • C.

      các công ty công nghệ lớn nằm ngoài lãnh thổ.

    • D.

      Chính phủ, người lao động có chuyên môn cao.

  2. Câu 2

    Khi các làng nghề mới hình thành, thị trường tiêu thụ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Phục vụ nhu cầu tiêu dùng tại chỗ ở nông thôn.

    • B.

      Chú trọng hướng tới thị trường quốc tế từ đầu.

    • C.

      Tập trung vào các kênh thương mại điện tử lớn.

    • D.

      Phục vụ nhu cầu tiêu dùng ở các thành phố lớn.

  3. Câu 3

    Đa số các làng nghề ở Việt Nam có quy mô nào sau đây?

    • A.

      Quy mô nhỏ, chủ yếu là hộ gia đình.

    • B.

      Quy mô lớn, doanh nghiệp quản lí.

    • C.

      Quy mô vừa, chủ yếu là các tư nhân.

    • D.

      Quy mô đa dạng, Nhà nước quản lí.

  4. Câu 4

    Tỉnh, thành phố nào sau đây có số lượng làng nghề đang hoạt động được công nhận nhiều nhất?

    • A.

      Hà Nội.

    • B.

      Thái Nguyên.

    • C.

      Thái Bình.

    • D.

      Nam Định.

  5. Câu 5

    Làng nghề đóng vai trò nào sau đây đối với nhiều gia đình ở nông thôn?

    • A.

      Cung cấp các dịch vụ giáo dục.

    • B.

      Mang lại nguồn thu nhập chính.

    • C.

      Không gian sinh hoạt chủ yếu.

    • D.

      Đảm bảo trật tự cho địa phương.

  6. Câu 6

    Các ngành nghề phụ trong làng nghề truyền thống của Việt Nam có hướng phát triển nào sau đây?

    • A.

      Không thay đổi, duy trì là nghề phụ ở nông thôn.

    • B.

      Dần trở thành ngành sản xuất chính ở một số làng.

    • C.

      Chuyển sang chỉ tập trung vào nghề nông và lâm.

    • D.

      Chuyển sang lĩnh vực dịch vụ theo hướng hiện đại.

  7. Câu 7

    Hoạt động của làng nghề mang tính chất

    • A.

      ngành nghề và lãnh thổ.

    • B.

      văn hóa và du lịch.

    • C.

      thương mại và dịch vụ.

    • D.

      kinh tế và chính trị.

  8. Câu 8

    Tiêu chí nào dưới đây không phải là yếu tố xác định một khu vực được công nhận làng nghề?

    • A.

      Có tối thiểu 20% số hộ trên địa bàn tham gia hoạt động sản xuất nghề.

    • B.

      Có tối thiểu 2 năm liên tục sản xuất kinh doanh ổn định.

    • C.

      Được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu trí tuệ cho sản phẩm làng nghề.

    • D.

      Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường làng nghề theo quy định hiện hành.

  9. Câu 9

    Các sản phẩm làng nghề Việt Nam có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Chỉ phục vụ thị trường trong nước.

    • B.

      Được sản xuất hàng loạt, đa dạng.

    • C.

      Thủ công, độc đáo, chất lượng cao.

    • D.

      Sản xuất bằng máy móc hiện đại.

  10. Câu 10

    Phường làm giấy dó nổi tiếng tại Kinh thành Thăng Long thời Lê - Mạc có tên là

    • A.

      Yên Ninh.

    • B.

      Yên Phụ.

    • C.

      Nghi Tàm.

    • D.

      Yên Thái.

  11. Câu 11

    Thời kỳ nào sau đây đánh dấu sự hình thành của 36 phố phường tại Kinh thành Thăng Long với các phường nghề nổi tiếng?

    • A.

      Thời Lý - Trần.

    • B.

      Thời Lê - Mạc.

    • C.

      Thời Đinh - Tiền Lê.

    • D.

      Thời Nguyễn.

  12. Câu 12

    Nghề đá mỹ nghệ nổi tiếng tại Đà Nẵng trong thời kỳ Trịnh - Nguyễn phân tranh là

    • A.

      đá mỹ nghệ Thanh Hóa.

    • B.

      đá mỹ nghệ Ninh Bình.

    • C.

      đá mỹ nghệ Non Nước.

    • D.

      đá mỹ nghệ Lạng Sơn.

  13. Câu 13

    Nhóm làng nghề sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ có đặc điểm nổi bật nào sau đây trong quy trình sản xuất?

    • A.

      Sử dụng máy móc tự động hóa hoàn toàn và rất hạn chế lao động.

    • B.

      Quy trình sản xuất gần như không thay đổi, đòi hỏi tay nghề cao.

    • C.

      Sản xuất hàng loạt sản phẩm chất lượng bằng công nghệ tiên tiến.

    • D.

      Quy trình sản xuất diễn ra nhanh chóng, hàng hóa chất lượng tốt.

  14. Câu 14

    Ngoài sản xuất nghề truyền thống, người dân làng nghề còn làm việc nào sau đây để đảm bảo cuộc sống ổn định?

    • A.

      Chỉ tập trung vào buôn bán các sản phẩm của làng nghề.

    • B.

      Duy trì nghề nông, đi buôn bán và làm thêm nghề khác.

    • C.

      Chuyển hẳn sang làm việc ở các thành phố và đô thị lớn.

    • D.

      Chuyển sang ngành dịch vụ du lịch, trải nghiệm du lịch.

  15. Câu 15

    Nghề thủ công ở làng nghề Việt Nam xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

    • A.

      Đẩy mạnh xuất khẩu hàng hóa.

    • B.

      Sự phát triển của thương mại.

    • C.

      Tự động hóa trong nông nghiệp.

    • D.

      Tự cung tự cấp của người dân.

Xem trước