DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm chuyên đề Địa lí 12 CTST Chuyên đề 2: Phát triển vùng có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:30
Thời gian làm: 00:40:00

Tổng câu hỏi: 30

Thời gian làm: 00:40:00

M
Câu 1 (0.33đ)

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh, thành phố?

  • A.

    5.

  • B.

    6.

  • C.

    7.

  • D.

    8.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 15 (0.33đ)

Hướng chuyên môn hóa chính của vùng Đồng bằng sông Hồng là

  • A.

    sản xuất lúa gạo và phát triển ngư nghiệp.

  • B.

    trồng cây công nghiệp lâu năm và du lịch.

  • C.

    sản xuất lúa gạo và trồng cây thực phẩm.

  • D.

    phát triển dịch vụ tài chính và công nghệ.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.33đ)

Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành chính ở vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung?

  • A.

    Sản xuất máy móc thiết bị.

  • B.

    Sản xuất hóa chất, khai khoáng.

  • C.

    Sản xuất vật liệu xây dựng.

  • D.

    Sản xuất, chế biến thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.33đ)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển hạ tầng nào sau đây để kết nối với đường biển?

  • A.

    Đường sắt cao tốc.

  • B.

    Đường bộ cao tốc.

  • C.

    Đường hàng không.

  • D.

    Đường thủy nội địa.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.33đ)

Vùng Đông Nam Bộ hướng đến phát triển mạnh ngành kinh tế biển nào sau đây?

  • A.

    Đánh bắt hải sản.

  • B.

    Cảng biển và dịch vụ dầu khí.

  • C.

    Chế biến hải sản.

  • D.

    Nuôi trồng thủy sản.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.33đ)

Vùng Đông Nam Bộ nổi bật với ngành công nghiệp nào sau đây?

  • A.

    Khai thác và chế biến dầu khí.

  • B.

    Sản xuất ô tô.

  • C.

    Công nghiệp dệt may.

  • D.

    Chế biến thực phẩm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.33đ)

Các nhân tố cấu thành lại được coi là nguồn lực nội tại của mỗi vùng kinh tế do

  • A.

    các nhân tố quyết định chính sách giáo dục, kinh tế của vùng.

  • B.

    là cơ sở cho sự hình thành và phát triển của mỗi vùng kinh tế

  • C.

    làm giảm chi phí quản lí vùng và thúc đẩy các ngành kinh tế.

  • D.

    không làm ảnh hưởng đến sự phát triển, nền kinh tế của vùng.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.33đ)

Tỉnh, thành phố nào sau đây không nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Long An.

  • B.

    Cần Thơ.

  • C.

    An Giang.

  • D.

    Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.33đ)

Một trong những hướng phát triển của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

  • A.

    giảm sản xuất nông nghiệp.

  • B.

    phát triển du lịch sinh thái.

  • C.

    phát triển công nghiệp nặng.

  • D.

    tăng cường khai thác gỗ.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.43đ)

Một trong những mục tiêu bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên là

  • A.

    tăng cường khai thác tài nguyên đất đai và nước.

  • B.

    phát triển và mở rộng các khu công nghiệp mới.

  • C.

    mở rộng diện tích đất nông nghiệp và lâm nghiệp.

  • D.

    bảo vệ rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.33đ)

Vùng sản xuất cà phê ứng dụng công nghệ cao ở nước ta tập trung chủ yếu ở

  • A.

    Tây Nguyên, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

  • B.

    Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đông Bắc.

  • D.

    Đông Bắc, Bắc Trung Bộ và Tây nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.33đ)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được hình thành từ việc sáp nhập hai vùng nào sau đây?

  • A.

    Vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

  • B.

    Vùng Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Vùng Tây Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

  • D.

    Vùng Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.33đ)

Cây công nghiệp lâu năm cận nhiệt chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

  • A.

    hồi và quế.

  • B.

    cà phê và ca cao.

  • C.

    dừa và bưởi.

  • D.

    cacao và tiêu.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.33đ)

Phát triển Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung tập trung vào khu vực ven biển nào sau đây?

  • A.

    Quảng Bình - Quảng Trị - Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng.

  • B.

    Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam - Quảng Ngãi.

  • C.

    Bình Định - Phú Yên - Khánh Hòa - Bình Thuận.

  • D.

    Quảng Nam - Quảng Ngãi - Bình Định - Phú Yên.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.33đ)

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, yếu tố nào sau đây được coi là một nguồn lực từ bên ngoài ảnh hưởng đến sự phát triển của các vùng?

  • A.

    Các mối quan hệ liên vùng.

  • B.

    Nguồn vốn, đầu tư công nghệ.

  • C.

    Bối cảnh trong khu vực.

  • D.

    Sự tự chủ của từng vùng.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.33đ)

Thành phố nào sau đây là cực tăng trưởng quan trọng trong Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

  • A.

    Huế.

  • B.

    Đà Nẵng.

  • C.

    Nha Trang.

  • D.

    Quy Nhơn.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.33đ)

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long được thành lập gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    5.

  • D.

    6.

Chưa có lời giải