DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Chuyên đề Địa lí 12 Chủ đề 8: Lịch sử thế giới nguyên thủy, cổ đại - Một số vấn đề phát triển và phân bố nông nghiệp có đáp án

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:107
Thời gian làm: 01:57:00

Tổng câu hỏi: 107

Thời gian làm: 01:57:00

T
Câu 1 (0.09đ)

Những trung tâm công nghiệp nước ta có ý nghĩa quốc gia là

  • A.
    TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
  • B.
    TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng.
  • C.
    Hà Nội, Đà Nẵng.
  • D.
    TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 54 (0.09đ)

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

  • A.
    năng lượng.
  • B.
    cơ khí - điện tử.
  • C.
    luyện kim màu.
  • D.
    vật liệu xây dựng.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.09đ)

Công nghiệp trọng đim của nước ta không bao gồm các ngành

  • A.
    hoá chất, khai thác quặng mỏ.
  • B.
    chế biến lương thực - thực phẩm, dệt - may.
  • C.
    năng lượng, hoá chất - phân bón - cao su.
  • D.
    vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.09đ)

Công nghiệp may của nước ta có đặc điểm

  • A.
    sản phẩm chủ yếu là phục vụ xuất khẩu.
  • B.
    phân bố tập trung nhất ở các tỉnh miền Trung.
  • C.
    còn mang nặng tính gia công.
  • D.
    thị trường xuất khẩu ngày càng thu hẹp.

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.09đ)

Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2014

Năm

2010

2012

2013

2014

Than sạch (nghìn tấn)

44835

42083

41064

41086

Dầu thô (nghìn tấn)

15014

16739

16705

17392

Điện (triệu kWh)

91722

115147

124454

141250

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của các sản phẩm công nghiệp nước ta, giai đoạn 2010 - 2014?

  • A.
    Dầu thô tăng, điện giảm.
  • B.
    Điện tăng nhanh hơn dầu thô.
  • C.
    Than sạch, dầu thô và điện đều tăng.
  • D.
    Dầu thô giảm, than sạch tăng.

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.09đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 4 bao gồm các tỉnh

  • A.
    Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.
  • B.
    thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng).
  • C.
    từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.
  • D.
    thuộc Đông bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 59 (0.09đ)

Công nghiệp năng lượng không có hoạt động khai thác

  • A.
    dầu khí.
  • B.
    quặng sắt.
  • C.
    than.
  • D.
    kim loại phóng xạ.

Chưa có lời giải

Câu 60 (0.09đ)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát triển mạnh ở Thành phố Hồ Chí Minh nhờ có

  • A.
    nguồn nguyên liệu dồi dào.
  • B.
    nhu cầu thị trường lớn.
  • C.
    nguồn lao động dồi dào.
  • D.
    nhiều cơ sở sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 61 (0.09đ)

Công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không bao gồm ngành

  • A.
    cơ khí - điện tử.
  • B.
    dệt may.
  • C.
    luyện kim.
  • D.
    vật liệu xây dựng

Chưa có lời giải

Câu 62 (0.09đ)

Vùng chiếm hơn 50% tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là

  • A.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • B.
    Đông Nam Bộ.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng
  • D.
    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 63 (0.09đ)

Các khu công nghiệp tập trung của nước ta hiện nay có đặc điểm

  • A.
    chỉ có ở các đô thị Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B.
    chỉ có ở Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C.
    chỉ tập trung ở vùng ven biển.
  • D.
    phân bố không đều theo lãnh thổ.

Chưa có lời giải

Câu 64 (0.09đ)

Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất nước ta là

  • A.
    Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
  • B.
    Trung du và miền núi phía Bắc.
  • C.
    Đông Nam Bộ.
  • D.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 65 (0.09đ)

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Tuyên Quang nằm trên

  • A.
    sông Đà.
  • B.
    sông Gâm.
  • C.
    sông Cả.
  • D.
    sông Chu.

Chưa có lời giải

Câu 66 (0.09đ)

Các khu công nghiệp của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

  • A.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B.
    Duyên hải miền Trung.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • D.
    Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 67 (0.09đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm các tỉnh thuộc

  • A.
    Đông bằng sông Hồng và Quảng Ninh.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh.
  • C.
    Đông Nam Bộ với trụ cột là TP. Hồ Chí Minh.
  • D.
    các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 68 (0.09đ)

Căn cứ vào bản đồ công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trong Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Nam Bộ là

  • A.
    TP. Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
  • B.
    Vũng Tàu,Thủ Dầu Một.
  • C.
    Thủ Dầu Một, Biên Hòa.
  • D.
    Tây Ninh, Thủ Dầu Một.

Chưa có lời giải

Câu 69 (0.09đ)

Những trung tâm công nghiệp nước ta có ý nghĩa vùng là

  • A.
    Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
  • B.
    Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang.
  • C.
    Đà Nẵng, Huế, Việt Trì.
  • D.
    Cần Thơ, Đà Nẵng, Huế.

Chưa có lời giải

Câu 70 (0.09đ)

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

  • A.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B.
    Duyên hải miền Trung.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.
  • D.
    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 71 (0.09đ)

Ngành công nghiệp năng lượng không bao gồm hoạt động

  • A.
    khai thác titan.
  • B.
    khai thác than.
  • C.
    sản xuất điện.
  • D.
    khai thác du khí.

Chưa có lời giải

Câu 72 (0.09đ)

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở

  • A.
    Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B.
    Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C.
    Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
  • D.
    Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 73 (0.09đ)

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

  • A.
    năng lượng.
  • B.
    cơ khí - điện tử.
  • C.
    vật liệu xây dựng.
  • D.
    luyện kim màu.

Chưa có lời giải

Câu 74 (0.09đ)

Cơ cu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay không có đặc điểm

  • A.
    có sự chuyn dịch rõ rệt.
  • B.
    có các ngành trọng điểm.
  • C.
    tương đối đa dạng.
  • D.
    tập trung một số nơi.

Chưa có lời giải

Câu 75 (0.09đ)

Biểu hiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng là

  • A.
    nhóm công nghiệp chế biến có 23 ngành.
  • B.
    nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước có 2 ngành.
  • C.
    nhóm công nghiệp khai thác có 4 ngành.
  • D.
    có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 76 (0.09đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp ở nước ta hiện nay?

  • A.
    Nhiều trung tâm ra đời trong quá trình công nghiệp hóa.
  • B.
    Trung tâm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội có ý nghĩa quốc gia.
  • C.
    Hầu hết các trung tâm đều có nhiều ngành công nghiệp.
  • D.
    Hải Phòng, Vũng Tàu, Cần Thơ là các trung tâm rất lớn.

Chưa có lời giải

Câu 77 (0.09đ)

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí tự nhiên ở nước ta hiện nay là

  • A.
    Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
  • B.
    Cà Mau, Ninh Bình, Phú Mỹ.
  • C.
    Cà Mau, Bà Rịa, Phả Lại.
  • D.
    Na Dương, Phú Mỹ, Bà Rịa.

Chưa có lời giải

Câu 78 (0.09đ)

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

  • A.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • B.
    Bắc Trung Bộ.
  • C.
    Duyên Hải Nam Trung Bộ.
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 79 (0.09đ)

Các khu công nghiệp tập trung phân bố chủ yếu ở

  • A.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
  • C.
    Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung.
  • D.
    Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 80 (0.09đ)

Trung tâm công nghiệp có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là

  • A.
    Hải Phòng.
  • B.
    TP. Hồ Chí Minh
  • C.
    Hà Nội.
  • D.
    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 81 (0.09đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 6 bao gồm các tỉnh

  • A.
    thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ (trừ Quảng Ninh)
  • C.
    thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đông).
  • D.
    Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 82 (0.09đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 5 bao gồm các tỉnh

  • A.
    thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng).
  • B.
    từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.
  • C.
    Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng.
  • D.
    thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 83 (0.09đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 3 bao gồm các tỉnh

  • A.
    thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • B.
    Đông Nam Bộ, Bình Thuận, Lâm Đồng.
  • C.
    thuộc Tây Nguyên (trừ Lâm Đông).
  • D.
    từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.

Chưa có lời giải

Câu 84 (0.09đ)

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

  • A.
    đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp.
  • B.
    tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
  • C.
    tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
  • D.
    giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

Chưa có lời giải

Câu 85 (0.09đ)

Công nghiệp chế biến chè phân bố chủ yếu ở

  • A.
    Bắc Trung Bộ, Tây Nguyên.
  • B.
    Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C.
    Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
  • D.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 86 (0.09đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm có quy mô lớn là

  • A.
    Vinh.
  • B.
    TP. Hồ Chí Minh.
  • C.
    Hải Phòng.
  • D.
    Quy Nhơn.

Chưa có lời giải

Câu 87 (0.09đ)

Vấn đề cần đặc biệt chú ý giải quyết trong quá trình khai thác, vận chuyn và chế biến du khí ở nước ta là

  • A.
    các sự c về môi trường.
  • B.
    giá thành quốc tế.
  • C.
    thu hồi khí đồng hành.
  • D.
    hiệu quả kinh doanh.

Chưa có lời giải

Câu 88 (0.09đ)

Nhà máy lọc dầu Dung Quất nằm ở tỉnh

  • A.
    Quảng Bình.
  • B.
    Quảng Nam.
  • C.
    Quảng Trị.
  • D.
    Quảng Ngãi

Chưa có lời giải

Câu 89 (0.09đ)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than và điện nước ta giai đoạn 1995 - 2015 là

  • A.
    kết hợp.
  • B.
    tròn.
  • C.
    đường
  • D.
    cột.

Chưa có lời giải

Câu 90 (0.09đ)

Đâu là đặc điểm của một trung tâm công nghiệp?

  • A.
    Có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
  • B.
    Thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.
  • C.
    Thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
  • D.
    Chỉ phát triển trên các vùng đồng bằng rộng.

Chưa có lời giải

Câu 91 (0.09đ)

Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành

  • A.
    có thế mạnh lâu dài.
  • B.
    mang lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường.
  • C.
    có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác.
  • D.
    ra đời sau công cuộc Đổi mới nền kinh tế - xã hội đất nước.

Chưa có lời giải

Câu 92 (0.09đ)

Yếu tố có tác động mạnh mẽ nhất đến sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

  • A.
    nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
  • B.
    nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
  • C.
    nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
  • D.
    nguồn nguyên liệu và khả năng thiết kế mẫu hàng tiêu dùng.

Chưa có lời giải

Câu 93 (0.09đ)

Than nâu phân bố ở

  • A.
    Đông Nam Bộ.
  • B.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • C.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • D.
    Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 94 (0.09đ)

Yếu tố có vai trò quan trọng nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có cơ cu đa dạng là

  • A.
    nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  • B.
    thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
  • C.
    thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia.
  • D.
    nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.

Chưa có lời giải

Câu 95 (0.09đ)

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

  • A.
    than đá.
  • B.
    than nâu.
  • C.
    dầu.
  • D.
    khí tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 96 (0.09đ)

Điểm công nghiệp là nơi

  • A.
    tập trung máy móc, nhân công và nguyên liệu để sản xuất.
  • B.
    có một vài xí nghiệp công nghiệp.
  • C.
    có đủ điều kiện sản xuất công nghiệp, không có dân cư sinh sống.
  • D.
    nơi tập trung nhiều cơ sở công nghiệp có quy mô nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 97 (0.09đ)

Khu công nghiệp tập trung ở nước ta không có đặc điểm

  • A.
    được hình thành vào thập niên 90 của thế kỉ XX.
  • B.
    trong mỗi khu công nghiệp có sự hạn chế về số dân.
  • C.
    có ranh giới được xác định cụ thể.
  • D.
    các cơ sở công nghiệp trong khu công nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao.

Chưa có lời giải

Câu 98 (0.09đ)

So với năm 1995, sản lượng than nước ta năm 2015 tăng lên là

  • A.
    3,26 lần.
  • B.
    4,74 lần.
  • C.
    3,84 lần.
  • D.
    4,96 lần.

Chưa có lời giải

Câu 99 (0.09đ)

Khu công nghiệp nước ta không có đặc điểm

  • A.
    do Chính phủ quyết định thành lập.
  • B.
    phân bố không đều theo lãnh thổ.
  • C.
    gắn với các khu dân cư sinh sống.
  • D.
    chuyên sản xuất công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 100 (0.09đ)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trở thành ngành trọng điểm của nước ta vì

  • A.
    có thế mạnh lâu dài để phát triển và góp phần giải quyết việc làm.
  • B.
    có thế mạnh lâu dài để phát triển và đem lại hiệu quả kinh tế cao.
  • C.
    đem lại hiệu quả kinh tế cao, ổn định thu nhập cho người dân.
  • D.
    chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 101 (0.09đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4 - 5, khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh

  • A.
    Quảng Trị.
  • B.
    Quảng Nam.
  • C.
    Thừa Thiên - Huế.
  • D.
    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 102 (0.09đ)

Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm

  • A.
    chỉ bao gồm 1 - 2 xí nghiệp đơn lẻ.
  • B.
    chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng sản lượng công nghiệp nước ta.
  • C.
    phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu hoặc nơi tiêu thụ.
  • D.
    giữa chúng rất ít hoặc không có mối liên hệ về sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 103 (0.09đ)

So với năm 1995, sản lượng điện nước ta năm 2015 tăng lên là

  • A.
    10,74 lần.
  • B.
    9,26 lần.
  • C.
    9,84 lần.
  • D.
    10,94 lần.

Chưa có lời giải

Câu 104 (0.09đ)

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

  • A.
    Tây Nguyên.
  • B.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
  • C.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • D.
    Đồng bằng sông Hồng.

Chưa có lời giải

Câu 105 (0.09đ)

Nội dung nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?

  • A.
    Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.
  • B.
    Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.
  • C.
    Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.
  • D.
    Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

Chưa có lời giải

Câu 106 (0.09đ)

Khu vực kinh tế công nghiệp ngoài Nhà nước bao gồm

  • A.
    tập thể, cá thể, trung ương.
  • B.
    tập thể, tư nhân, địa phương.
  • C.
    tập thể, tư nhân, cá thể.
  • D.
    tập thể, tư nhân, trung ương.

Chưa có lời giải

Câu 107 (0.09đ)

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

  • A.
    dầu nhập nội.
  • B.
    than nâu.
  • C.
    khí tự nhiên.
  • D.
    than đá.

Chưa có lời giải