DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Chất rắn, Chất lỏng, Sự chuyển thể cơ bản (P1)

Trắc nghiệm lý lớp 10

Tổng câu hỏi:20
Thời gian làm: 00:30:00

Tổng câu hỏi: 20

Thời gian làm: 00:30:00

H
Câu 1 (0.5đ)

Phát biểu nào sau đây là sai  khi nói về vật rắn vô định hình?

  • A.

    Vật rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể.

  • B.

    Vật rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

  • C.

    Vật rắn vô định hình có tính dị hướng.

  • D.

     Vật rắn vô định hình khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 10 (0.5đ)

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A.

    Gió

  • B.

    Thể tích của chất lỏng

  • C.

    Nhiệt độ

  • D.

     Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.5đ)

Điều nào sau đây là đúng  khi nói về đặc tính của vật rắn tinh thể?

  • A.

    Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

  • B.

    Vật rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng.

  • C.

    Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng.

  • D.

    Cả A, B, C đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.5đ)

Điều nào sau đây là sai  khi nói về hơi bão hòa?

  • A.

    Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó.

  • B.

     Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi.

  • C.

     Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hòa giảm.

  • D.

     Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.5đ)

Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

  • A.

    Hạt muối.

  • B.

    Chiếc cốc làm bằng thủy tinh.

  • C.

     Viên kim cương.

  • D.

     Miếng thạch anh.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.5đ)

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

  • A.

    Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

  • B.

    Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

  • C.

    Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

  • D.

     Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.5đ)

Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầul0, làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức xác định hệ số đàn hồi k của thanh là: 

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.5đ)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?

  • A.

    Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

  • B.

     Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

  • C.

     Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

  • D.

     Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.5đ)

Điều nào sau đây là sai  khi nói về nhiệt nóng chảy?

  • A.

    Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

  • B.

    Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

  • C.

    Các chất có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt độ nóng chảy như nhau.

  • D.

     Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = λ.m trong đó λ là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.5đ)

Gọi: l0 là chiều dài ở 0 oC; l là chiều dài ở t oC; αlà hệ số nở dài. Công thức tính chiều dài lt oC là:

  • A.

  • B.

  • C.

  • D.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.5đ)

Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:

  • A.

    Bất kỳ.

  • B.

    Vuông góc với bề mặt chất lỏng.

  • C.

    Hợp với mặt thoáng một góc \({45}^{0}\)

  • D.

     Tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.5đ)

Tìm câu sai.Độ lớn của lực căng mặt ngoài của chất lỏng luôn:

  • A.

    Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn của mặt thoáng của chất lỏng.

  • B.

    Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

  • C.

     Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa chất lỏng.

  • D.

     Tính bằng công thức F = σ.l, trông đó σ là suất căng mặt ngoài, là chiều dài đường giới hạn của mặt ngoài chất lỏng.

Chưa có lời giải