DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Trắc nghiệm bài thi học kì 1 có đáp án

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Y

Biên soạn tệp:

Vũ Mai Yến

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 1,63 mol \({\mathrm{O}}_{2}\) thu đưực 1,14 mol \({\mathrm{CO}}_{2}\) và 19,8 gam \({\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối, giá trị của b là

    • A.

      20,20

    • B.

      15,96

    • C.

      18,36

    • D.

      17,80

  2. Câu 2

    Tiến hành các thí nghiệm sau ;

    (1) Cho Zn vào đung dịch \({\mathrm{AgNO}}_{3}\) ;

    (2)  Cho Fe vào dung dịch \({\mathrm{Fe}}_{2}{\left({\mathrm{SO}}_{4}\right)}_{3}\)

    (3) Cho Na vào dung địch \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) ;

    (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

    Trong các thí nghiệm trên, các thí nghiệm có tạo thành kim loại là 

    • A.

      A, (3) và  (4),

    • B.

      (l) và (2). 

    • C.

      (2) và (3).

    • D.

      (1) và (4).

  3. Câu 3

    Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp ?

    • A.

      tơ nilon-6,6

    • B.

      tơ nitron

    • C.

      tơ visco

    • D.

      tơ xenlulozơ axetat

  4. Câu 4

    Hỗn hợp X gồm Al, \({\mathrm{Fe}}_{3}{\mathrm{O}}_{4}\) và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với \({\mathrm{H}}_{2}\) bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch \({\mathrm{HNO}}_{3}\) loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?

    • A.

      9,5

    • B.

      8,5.

    • C.

      8,0

    • D.

      9,0

  5. Câu 5

    Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

    • A.

       \({\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{COOC}}_{3}{\mathrm{H}}_{5}\)

    • B.

       \({\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}{\mathrm{COOCH}}_{3}\)

    • C.

       \({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{5}{\mathrm{COOC}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}\)

    • D.

       \({\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{COOCH}}_{2}{\mathrm{C}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}\)

  6. Câu 6

    Xà phòng hoá hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este \({\mathrm{HCOOC}}_{2}{\mathrm{H}}_{5} \mathrm{và} {\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{COOCH}}_{3}\)bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đặc ở \({140}^{\mathrm{o}}\)C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là 

    • A.

      4,05

    • B.

      8,10

    • C.

      16,20

    • D.

      18,00

  7. Câu 7

    Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nóng là

    • A.

      3

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      4

  8. Câu 8

    Điện phân dung dịch hỗn hợp \({\mathrm{CuSO}}_{4}\) (0,05 mol) và NaCl bằng dòng điện  có cường độ không đối bằng 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được dung dịch Y và khí ở hai điện cực có tồng thể tích là 2,24 lít (đktc). Dung dịch Y hoà tan tối đa 0,8 gam MgO. Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

    • A.

      6755

    • B.

      772

    • C.

      8685

    • D.

      8425

  9. Câu 9

    Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác, ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

    • A.

      A, W

    • B.

      Cr

    • C.

      Hg

    • D.

      Pb

  10. Câu 10

    Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (\({\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{7}{\mathrm{O}}_{3}\mathrm{N}\)) và Y (\({\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{12}{\mathrm{O}}_{3}{\mathrm{N}}_{2}\)). X và Y đều có tính chất lưỡng tính. Cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít  khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lit khí T (T là hợp chất hữu cơ đơn  chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm hai chất vô cơ. Thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của m là 

    • A.

      20,5

    • B.

      22,4

    • C.

      23,1

    • D.

      21,7

  11. Câu 11

    Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị II không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí \({\mathrm{Cl}}_{2}\) và \({\mathrm{O}}_{2}\). Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc). Kim loại M là

    • A.

      Be

    • B.

      Cu

    • C.

      Ca

    • D.

      Mg

  12. Câu 12

    Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

    • A.

      28,89

    • B.

      17,19

    • C.

      31,31

    • D.

      26,69

  13. Câu 13

    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng ?

    • A.

      axit  \(\mathrm{\alpha}\)-aminopropionic

    • B.

      axit \(\mathrm{\alpha}, \mathrm{\epsilon}\)-điaminocaproic

    • C.

      axit \(\mathrm{\alpha}\)-aminoglutaric

    • D.

      axit aminoaxetic

  14. Câu 14

    Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

    • A.

      Na, Cu, Al

    • B.

      Fe, Ca, Al

    • C.

      Na, Ca, Zn

    • D.

      Na, Ca, Al

  15. Câu 15

    Hợp chất X (chứa vòng benzen) và có tỉ lệ khối lượng \({\mathrm{m}}_{\mathrm{C}} : {\mathrm{m}}_{\mathrm{H}} : {\mathrm{m}}_{\mathrm{O}}\) = 14 : 1 : 8. Đun nóng 2,76 gam X với 75ml dung dịch KOH 1M (dư 25% so với lượng cần phản ứng) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được a gam chất rắn khan. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. giá trị của a là:

    • A.

      6,60

    • B.

      6,24

    • C.

      6,96

    • D.

      5,40

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    • A.

      Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

    • B.

      Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

    • C.

      Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

    • D.

      Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch \({\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\) đun nóng, tạo ra fructozơ.

  17. Câu 17

    Cho dãy các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ và glixerol. Số chất trong dãy phản ứng được với \(\mathrm{Cu}{\left(\mathrm{OH}\right)}_{2}\)ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch xanh lam là:

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      1

  18. Câu 18

    Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là 

    • A.

      22,8

    • B.

      17,1

    • C.

      18,5

    • D.

      20,5

  19. Câu 19

    Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

    • A.

      Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

    • B.

      Sắt đóng vai trò catot và ion \({\mathrm{H}}^{+}\) bị oxi hoá

    • C.

      Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá

    • D.

      Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

  20. Câu 20

    Cho m gam \({\mathrm{HCOOCH}}_{3}\) phản ứng hết với đung dịch NaOH (dư), đun nóng thu được 6,8 gam muối HCOONa. Giá trị của m là

    • A.

      9.0

    • B.

      6,0.

    • C.

      3,0.

    • D.

      7,4.

Xem trước