DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Trắc nghiệm Bài 9: Làm việc với dãy số có đáp án

Trắc nghiệm tin học lớp 8

Tổng câu hỏi:12
Thời gian làm: 00:22:00

Tổng câu hỏi: 12

Thời gian làm: 00:22:00

N
Câu 1 (0.83đ)

Cho chương trình C++ sau:

#include

using namespace std;

int a[100], n, s=0;

int main(){ cin>>n;

for (int i=0; i

{cin>>a[i];

if (a[i]%2==0) s=s+a[i];}

cout<

}

Chương trình trên giải quyết bài toán nào?

  • A.

    Nhập số phần tử của mảng

  • B.

    Nhập giá trị cho n phần tử trong mảng

  • C.

    Tính tổng các phần tử có chỉ số chẵn trong dãy gồm n số nguyên.

  • D.

    Tính tổng các phần tử có giá trị chẵn trong dãy gồm n số nguyên.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 6 (0.83đ)

Em hãy chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng:

  • A.

    Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

  • B.

    Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

  • C.

    Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.

  • D.

    Tất cả ý trên đều sai

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.83đ)

Cho chương trình C++ sau:

#include

using namespace std;

int a[100], n, s=0;

int main(){ cin>>n;

srand((int)(time(0));

for (int i=0; i

for (int i=0; i

}

Đề bài của bài toán được thực hiện bởi chương trình trên là?

  • A.

    Nhập và in ra giá trị của mảng gồm n số nguyên.

  • B.

    In các giá trị của mảng a ra màn hình, mỗi phần tử cách nhau một dấu cách.

  • C.

    Nhập và in ra giá trị ngẫu nhiên trong phạm vi [1,100] của mảng a gồm n số nguyên.

  • D.

    Nhập giá trị cho mảng a trong phạm vi [1, 100] bằng chế dộ random.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.83đ)

Cho chương trình C++ sau:

#include

using namespace std;

int a[100], n, s=0;

int main(){ cin>>n;

for (int i=0; i

{cin>>a[i];

if (i%2!=0) s=s+a[i];}

cout<

}

Chương trình trên đang giải quyết bài toán nào?

  • A.

    Nhập số phần tử của mảng

  • B.

    Nhập giá trị cho n phần tử trong mảng

  • C.

    Tính tổng các phần tử có chỉ số lẻ trong dãy gồm n số nguyên.

  • D.

    Tính tổng các phần tử có giá trị lẻ trong dãy gồm n số nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.83đ)

Cho chương trình C++ sau:

#include

using namespace std;

int a[100], n;

int main(){ cin>>n;

for (int i=0; i>a[i];

for (int i=0; i

}

Chương trình trên thực hiện những công việc gì?

  • A.

    Nhập số phần tử của mảng

  • B.

    Nhập giá trị cho n phần tử trong mảng

  • C.

    In ra màn hình giá trị của n phần tử trong mảng a, mỗi phần tử cách nhau 1 dấu cách trống.

  • D.

    Cả 3 công việc trên

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.87đ)

Cho chương trình C++ sau:

#include

using namespace std;

int a[100], n, s=0;

int main(){ cin>>n;

for (int i=0; i>a[i];

for (int i=1; i

for (int i=0; i

}

Giá trị của mảng a được in ra màn hình có thứ tự?

  • A.

    Mảng a đã được sắp xếp tăng dần.

  • B.

    Mảng a đã được sắp xếp giảm dần.

  • C.

    Mảng a được in ra theo thứ tự khi nhập dữ liệu.

  • D.

    Mảng a được in ra theo thứ tự ngược lại khi nhập dữ liệu.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.83đ)

khi ta viết lệnh: int a[4] = {123}; thì phần tử nào sẽ được gán giá trị khởi tạo là 120?

  • A.

    a[1]

  • B.

    a]2]

  • C.

    a[0]

  • D.

    a[4]

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.83đ)

Cú pháp khai báo dãy số nào sau đây là sai?

  • A.

    int n1;inta[n1];

  • B.

    int n2 = 10; inta[n2];

  • C.

    #define n3 10

    int a[n3];

  • D.
    int a[10];

Chưa có lời giải