DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

Trắc nghiệm địa lớp 12

Tổng câu hỏi:58
Thời gian làm: 01:08:00

Tổng câu hỏi: 58

Thời gian làm: 01:08:00

A
Chia sẻ
Câu 1 (0.17đ)

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã

  • A.

    Đất Mũi.

  • B.

     Vạn Thạnh.

  • C.

    Lũng Cú.

  • D.

    Sín Thầu.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 29 (0.17đ)

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

  • A.

    Đà Nẵng.

  • B.

    Khánh Hòa.

  • C.

    Phú Yên.

  • D.

    Quảng Nam.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.17đ)

Việt Nam nằm trong múi giờ số

  • A.

    6.

  • B.

     7.

  • C.

    8.

  • D.

     9.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.17đ)

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

  • A.

    Cồn Cỏ và Hoàng Sa.

  • B.

     Lý Sơn và Trường Sa.

  • C.

    Hoàng Sa và Trường Sa.

  • D.

    Trường Sa và Côn Đảo.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.17đ)

Ý nghĩa to lớn của vị trí địa lí nước ta về mặt kinh tế là

  • A.

    nằm ở khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị trên thế giới.

  • B.

     có nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.

  • C.

    nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.

  • D.

     có mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.17đ)

Theo chiều Tây - Đông, phần đất liền nước ta nằm trong giới hạn kinh tuyến

  • A.

    102°10'Đ - 106°24'Đ.

  • B.

     102°10'Đ - 107°24'Đ.

  • C.

    102°10'Đ - 108°24'Đ.

  • D.

     102°09'Đ - 109°24'Đ.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.17đ)

Tổng diện tích phần đất của nước ta là

  • A.

    331.211 km2.

  • B.

     331.212 km2.

  • C.

     331.213 km2.

  • D.

     331.214 km2.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.17đ)

Nước ta không có đường biên giới trên biển với quốc gia nào sau đây?

  • A.

    Trung Quốc.

  • B.

     Lào.

  • C.

    Campuchia.

  • D.

     Thái Lan.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.17đ)

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến

  • A.

    Cà Mau.

  • B.

     Bạc Liêu.

  • C.

    Sóc Trăng.

  • D.

    Kiên Giang.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.17đ)

Ranh giới ngoài của lãnh hải chính là

  • A.

    đường biên giới quốc gia.

  • B.

     đường biên giới quốc gia trên biển.

  • C.

    đường tiếp giáp vớỉ vùng biển quốc tế.

  • D.

    đường tiếp giáp với bờ biển của nước khác.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.17đ)

Theo chiều Bắc - Nam, phần đất liền nước ta nằm trong khoảng vĩ tuyến

  • A.

    8°37'B - 20°23'B.

  • B.

     8°37'B - 21°23'B.

  • C.

    8°37'B - 22°23'B.

  • D.

    8°34'B - 23°23'B.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.17đ)

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

  • A.

    liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

  • B.

     tiếp giáp với Biển Đông.

  • C.

    trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

  • D.

    ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.17đ)

Việc thông thương qua lại giữa nước ta với các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu, vì

  • A.

    thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia.

  • B.

     phần lớn biên giới nước ta nằm ở miền núi.

  • C.

    phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi, các hẻm núi...

  • D.

    là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.17đ)

Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là

  • A.

    2.000.

  • B.

     3.000.

  • C.

     4.000.

  • D.

     5.000.

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.17đ)

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

  • A.

    Vùng đặc quyền kinh tế.

  • B.

     Nội thuỷ.

  • C.

    Vùng tiếp giáp lãnh hải.

  • D.

    Thềm lục địa.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.17đ)

Vùng đất là

  • A.

    phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.

  • B.

     phần đất liền giáp biển.

  • C.

    toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

  • D.

     các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.17đ)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

  • A.

    vùng đặc quyền kinh tế.

  • B.

    vũng lãnh hải.

  • C.

    vùng nội thủy.

  • D.

    vùng tiếp giáp lãnh hải.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.17đ)

Điểm nào sau đây không đúng với nước ta?

  • A.

    Diện tích vùng đất là 331.212km2.

  • B.

     Đường biên giới trên đất liền dài 5.400km.

  • C.

    Đường bờ biển dài 3.260km.

  • D.

    Có hơn 4.000 hòn đảo lớn nhỏ.

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.17đ)

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là 

  • A.

    Lãnh hải.

  • B.

    Nội thủy.

  • C.

    Vùng đặc quyền về kinh tế.

  • D.

    Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.17đ)

Cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Trung?

  • A.

    Cầu Treo.

  • B.

     Vĩnh Xương.

  • C.

    Lào Cai.

  • D.

    Mộc Bài.

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.17đ)

Đảo Lý Sơn thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

  • A.

    Quảng Nam.

  • B.

    Quảng Ngãi.

  • C.

    Bình Định.

  • D.

    Phú Yên.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.17đ)

Việt Nam không có đường biên giới trên đất liền chung với quốc gia nào sau đây?

  • A.

    Trung Quốc.

  • B.

     Thái Lan.

  • C.

    Lào.

  • D.

    Campuchia.

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.17đ)

Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là

  • A.

    lãnh hải.

  • B.

     nội thuỷ.

  • C.

    tiếp giáp lãnh hải.

  • D.

    đặc quyền kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 51 (0.17đ)

Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

  • A.

    đồng bằng.

  • B.

     miền núi.

  • C.

    gò đồi.

  • D.

    cao nguyên.

Chưa có lời giải

Câu 52 (0.17đ)

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra (không kể thềm lục địa) lần lượt là

  • A.

    Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

  • B.

     Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

  • C.

    Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

  • D.

     Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

Chưa có lời giải

Câu 53 (0.17đ)

Điểm cực Đông của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

  • A.

    Khánh Hoà.

  • B.

    Quảng Nam.

  • C.

    Cà Mau.

  • D.

    Phú Yên.

Chưa có lời giải

Câu 54 (0.17đ)

Điểm cực Nam của nước ta thuộc vào phạm vi lãnh thổ tỉnh

  • A.

    Kiên Giang.

  • B.

    An Giang.

  • C.

     Bạc Liêu.

  • D.

    Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 55 (0.17đ)

Điểm cực Nam của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ

  • A.

    8°35'N.

  • B.

     8°34N.

  • C.

    8°33N.

  • D.

    8°32N.

Chưa có lời giải

Câu 56 (0.17đ)

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

  • A.

    có nhiều tài nguyên khoáng sản.

  • B.

     có nền nhiệt độ cao.

  • C.

    có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

  • D.

    thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.

Chưa có lời giải

Câu 57 (0.17đ)

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm

  • A.

    ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

  • B.

     liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

  • C.

    liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

  • D.

    trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

Chưa có lời giải

Câu 58 (0.17đ)

Vùng biển Việt Nam trên Biển Đông có diện tích

  • A.

    1 triệu km2.

  • B.

     2 triệu km2.

  • C.

     3 triệu km2.

  • D.

     4 triệu km2

Chưa có lời giải