DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 09

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 09

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)

Yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến sự phân bố ngành dịch vụ?

  • A.

    Nền kinh tế phát triển năng động

  • B.
    Giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển.
  • C.
    Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
  • D.
    Sự phân bố dân cư và phát triển kinh tế.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ đất hiếm ở nước ta phân bố chủ yếu ở

  • A.

    Tây Nguyên.

  • B.
    Tây Bắc
  • C.
    Bắc Trung Bộ
  • D.
    Đông Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh nào sau đây?

  • A.

    Phú Yên, Khánh Hòa.

  • B.
    Khánh Hòa, Ninh Thuận.
  • C.
    Quảng Nam, Quảng Ngãi
  • D.
    Ninh Thuận

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta ở nông thôn cao hơn thành thị là do

  • A.

    nông thôn có nhiều ruộng đất nên cần nhiều lao động.

  • B.
    biện pháp kế hoạch hóa gia đình khó áp dụng ở nông thôn.
  • C.
    mặt bằng dân trí và mức sống của người dân còn thấp.
  • D.
    quan niệm trời sinh voi sinh cỏ nên người dân đẻ nhiều.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

  • A.

    phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

  • B.
    mạng lưới sông ngòi dày đặc
  • C.
    thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật cao.
  • D.
    khí hậu và thời tiết thất thường.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Vùng trũng Cửu Long có các mỏ dầu nào sau đây?

  • A.

    Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Đại Hùng.

  • B.
    Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Rồng.
  • C.
    Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Tiền Hải
  • D.
    Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Lan Tây

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA (Đơn vị: 0C
Cho bảng số liệu:  NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở  (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với biên độ nhiệt độ một số địa điểm ở nước ta?

  • A.

    Lạng Sơn cao hơn Hà Nội.

  • B.
    TP. Hồ Chí Minh thấp hơn Huế.
  • C.
    Lạng Sơn cao hơn Vinh
  • D.
    Hà Nội thấp hơn Quy Nhơn

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hai trung tâm thương mại, dịch vụ lớn của nước ta là.

  • A.
    Cần Thơ, Đà Nẵng.
  • B.

    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

  • C.
    Hà Nội, Hải Phòng.
  • D.
    TP. Hồ Chí Minh, cần Thơ.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Tây Nguyên là vùng có tiềm năng to lớn về nguồn tài nguyên thiên nhiên nào sau đây?

  • A.

    Nông nghiệp và lâm nghiệp

  • B.
    Khoáng sản và thuỷ sản.
  • C.
    Nông nghiệp và thuỷ sản.
  • D.
    Lâm nghiệp và thuỷ

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long?

  • A.

    Đường sông.

  • B.
    Đường bộ
  • C.
    Đường biển
  • D.
    Đường sắt.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:   (ảnh 1)

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ NĂM 2014

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta năm 2000 và năm 2014?

  • A.

    Tỉ trọng cây ăn quả có xu hướng tăng.

  • B.
    Tỉ trọng cây công nghiệp hàng năm tăng.
  • C.
    Tỉ trọng cây lương thực có hạt tăng.
  • D.
    Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm giảm.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là
  • A.
    đậu tương.
  • B.
    cà phê
  • C.
    chè.
  • D.
    thuốc lá.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Làng mạc, thôn xóm thường phân tán, gắn với đất canh tác, đất đồng cỏ, đất rừng hay mặt nước”. Đó là đặc điểm của loại hình quần cư nào sau đây?

  • A.

    Quần cư nông thôn.

  • B.
    Các siêu đô thị nhỏ.
  • C.
    Quần cư đô thị.
  • D.
    Lối sống nông thôn

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Các ngành công nghiệp hiện đại nào sau đây đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?

  • A.

    Dệt-may, da-giầy, gốm sứ.

  • B.
    Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
  • C.
    Dầu khí, phân bón, năng lượng.
  • D.
    Chế biến lương thực-thực phẩm, cơ khí.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Tính đến năm 2007 nước ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước?
  • A.

    2 vùng.

  • B.
    3 vùng.
  • C.

    4 vùng

  • D.
    5 vùng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây
  • A.

    Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.

  • B.
    Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.
  • C.
    Lao động đông tập trung ở các thành phố, thị xã.
  • D.
    Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Các trung tâm công nghiệp cơ khí - điện tử lớn nhất của nước ta hiện nay là
  • A.

    TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa.

  • B.
    TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng.
  • C.
    TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng
  • D.
    TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Lao động nước ta chủ yếu tập chung ở các ngành nông - lâm nghiệp là do

  • A.

    các ngành này có năng suất lao động thấp hơn nên cần nhiều lao động.

  • B.
    đây là các ngành có cơ cấu đa dạng nên thu hút nhiều lao động làm việc.
  • C.
    sản xuất nông- lâm nghiệp ít gặp rủi ro nên thu hút nhiều người lao động.
  • D.
    các ngành này có thu nhập cao nên thu hút nhiều lao động lĩnh vực khác.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Ở nước ta lúa gạo là cây lương thực chính không phải do
  • A.

    khí hậu và đất đai phù hợp để trồng.

  • B.
    năng suất cao, người dân quen dùng
  • C.
    có nhiều lao động tham gia sản xuất.
  • D.
    chỉ có lúa gạo mới sinh trưởng tốt.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết các trung tâm công nghiệp thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là

  • A.

    Quảng Nam, Đà Nẵng, Huế, Bình Định.

  • B.
    Đà Nẵng, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.
  • C.
    Quảng Nam, Huế, Quảng Ngãi, Quy Nhơn.
  • D.
    Đà Nẵng, Huế, Quảng Nam, Quy Nhơn.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Nguyên nhân chính làm cho sản xuất nông nghiệp thiếu ổn định về năng suất là do

  • A.

    giống cây trồng.

  • B.
    thời tiết, khí hậu.
  • C.
    độ phì của đất.
  • D.
    nguồn nước hạn chế.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có thể coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê?

  • A.

    Địa hình có nhiều cao, sơn nguyên rộng lớn

  • B.
    Đất feralit tập trung qui mô lớn và giàu mùn.
  • C.
    Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt, ẩm cao.
  • D.
    Nhiều hệ thống sông lớn, nguồn nước dồi dào.

Chưa có lời giải