DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 07

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đồng bằng sông Hồng là nơi đất chật, người đông?

  • A.

    Mật độ dân số của vùng trên 1.000 người/km2.

  • B.
    Tỉnh nào trong vùng cũng có số dân rất đông
  • C.
    Dân số đông nhất trong 7 vùng kinh tế nước ta.
  • D.
    Nhiều đô thị lớn với dân cư tập trung đông đúc

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi gồm có
  • A.

    Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; sản xuất bia

  • B.
    Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; xay xát.
  • C.
    Chế biến thịt; thực phẩm đông lạnh; sản xuất đường
  • D.
    Chế biến thịt, sữa; thực phẩm đông lạnh; đồ hộp.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

  • A.

    Cà Mau

  • B.
    An Giang
  • C.
    Bà Rịa - Vũng Tàu
  • D.
    Bình Thuận.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

  • B.
    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
  • C.
    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Vinh
  • D.
    Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với vấn đề nào sau đây?

  • A.

    Môi Trường, chất lượng cuộc sống và nguồn tài nguyên thiên nhiên

  • B.
    Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác (an ninh, văn hóa, giáo dục).
  • C.
    Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống và trật tự an ninh, chính trị
  • D.
    Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống và tài nguyên môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ nhưng lại có ý nghĩa rất lớn là do

  • A.

    đảo, quần đảo là nơi tổ chức quần cư và phát triển hoạt động sản xuất kinh tế

  • B.
    bộ phận hợp thành thể thống nhất của lãnh thổ hình chữ S không thể tách rời.
  • C.
    cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.
  • D.
    hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta trong thời đại tiến ra biển, đại dương

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

  • A.
    Hà Giang.
  • B.
    Điện Biên
  • C.
    Tuyên Quang
  • D.
    Lai Châu

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều ngành đa dạng là do
  • A.

    tiếp giáp với nhiều vùng, quốc gia.

  • B.
    lao động có nhiều kinh nghiệm.
  • C.
    chính sách phát triển của Nhà nước
  • D.
    tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

  • A.

    Trung và Nam Bắc Bộ

  • B.
    Tây Bắc Bộ
  • C.
    Đông Bắc Bộ.
  • D.
    Bắc Trung Bộ

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?
  • A.

    Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông

  • B.
    Dao, Nùng, Chăm, Hoa
  • C.
    Tây, Nùng, Ê-đê, Ba-na.
  • D.
    Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về
  • A.

    nuôi trồng thủy sản.

  • B.
    chăn nuôi gia súc.
  • C.
    chăn nuôi bò sữa.
  • D.
    chăn nuôi gia cầm.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
  • A.
    Long An.
  • B.
    Bình Định
  • C.
    An Giang
  • D.
    Kiên Giang

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

  • A.
    Năng lượng.
  • B.
    Vật liệu xây dựng
  • C.
    Hoá chất.
  • D.
    Luyện kim màu

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Các tuyến đường ngang 19, 26 tạo sự liên kết giữa Tây Nguyên với các cảng nước sâu có ý nghĩa nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng Tây Nguyên?
  • A.

    Tăng cường giao lưu kinh tế với các tỉnh phía Nam.

  • B.
    Góp phần thúc đẩy kinh tế của vùng phát triển.
  • C.
    Tăng cường giao lưu kinh tế với các tỉnh phía Bắc
  • D.
    Thúc đẩy kinh tế, xã hội Tây Nguyên phát triển

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là
  • A.

    công nghiệp điện lực và công nghiệp khai thác dầu khí.

  • B.
    công nghiệp chế biến lương thực và công nghiệp cơ khí.
  • C.
    công nghiệp hóa chất và công nghiệp luyện kim.
  • D.
    công nghiệp khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ nhưng lại có ý nghĩa rất lớn là do

  • A.

    đảo, quần đảo là nơi tổ chức quần cư và phát triển hoạt động sản xuất kinh tế

  • B.
    bộ phận hợp thành thể thống nhất của lãnh thổ hình chữ S không thể tách rời.
  • C.
    cơ sở để khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta.
  • D.
    hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta trong thời đại tiến ra biển, đại dương

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Điểm khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng Bắc Trung Bộ không phải là

  • A.

    Địa hình.

  • B.
    kinh tế.
  • C.
    Sinh vật.
  • D.
    Dân tộc.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế - xã hội ở Tây Nguyên là
  • A.

    Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo

  • B.
    Tăng cường khai thác và chế biến lâm sản
  • C.
    Mở rộng diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm
  • D.
    Đẩy mạnh khai thác khoáng sản và thủy điện

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Sự phát triển kinh tế và các hoạt động kinh tế tập trung ở mức độ cao là do yếu tố nào sau đây quyết định?
  • A.

    Các trung tâm kinh tế.

  • B.
    Quy mô dân số, sức mua của nhân dân.
  • C.
    Các nguồn tài nguyên thiên nhiên
  • D.
    Các thành phần kinh tế

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

  • A.

    Quỳnh Nhai.

  • B.
    Sinh Quyền.
  • C.
    Cam Đường.
  • D.
    Văn Bàn.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây
  • A.

    Kon Tum, Gia Lai.

  • B.
    Lâm Đồng, Đắk Lắk.
  • C.
    Gia Lai, Đắk Lắk
  • D.
    Lâm Đồng, Gia Lai.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do
  • A.

    người lao động thiếu sáng tạo.

  • B.
    năng suất lao động thấp.
  • C.
    phần lớn lao động sống ở nông thôn
  • D.
    độ tuổi của người lao động cao.

Chưa có lời giải