DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 02

Trắc nghiệm địa lớp 9

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

K
Câu 1 (0.25đ)

Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.

    Dọc theo các kênh, rạch, sông.

  • B.

    Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.

  • C.
    Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.
  • D.
    Các vùng dọc ven biển phía Nam.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

  • A.

    Sông Hồng và sông Thái Bình.

  • B.

    Sông Hồng và sông Lục Nam.

  • C.
    Sông Hồng và sông Đà.
  • D.
    Sông Hồng và sông Cầu.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  • A.

    Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

  • B.

    Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng.

  • C.

    Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

  • D.
    Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Tổ hợp nhiệt điện lớn nhất nước ta là

  • A.
    Cà Mau.
  • B.
    Phả Lại.
  • C.
    Phú Mĩ.
  • D.
    Uông Bí.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho biểu đồ sau:

Cho biểu đồ sau:     Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • B.

    Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • C.

    Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

  • D.
    Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Loại hình giao thông vận tải nào sau đây không phổ biến ở tỉnh Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.
    Đường sắt.
  • B.
    Đường bộ. 
  • C.
    Đường sông.
  • D.
    Đường hàng không.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Các tỉnh Bắc Trung Bộ xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

  • A.

    Thanh Hoá, Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • B.

    Thanh Hoá, Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • C.

    Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

  • D.
    Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Quảng Bình, Thừa Thiên Huế.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cát trắng tập trung chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

  • A.

    Thanh Hóa, Quảng Nam.

  • B.

    Bình Định, Phú Yên.

  • C.
    Ninh Thuận, Bình Thuận.
  • D.
    Quảng Ninh, Khánh Hòa.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Nước ta gồm có những loại rừng nào sau đây?

  • A.

    Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

  • B.

    Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ.

  • C.

    Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng.

  • D.
    Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ có những hoạt động kinh tế chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây hàng năm.

  • B.

    Trồng cây hàng năm, sản xuất công nghiệp.

  • C.
    Phát triển lâm nghiệp, trồng cây hàng năm. 
  • D.
    Trồng cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta được UNSESCO công nhận là

  • A.

    Hoàng thành Thăng Long.

  • B.

    Cố đô Huế.

  • C.
    Vịnh Hạ Long.
  • D.
    Phố cổ hội An.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích trồng cây công nghiệp của nước ta giai đoạn 2000 - 2007?

  • A.

    Diện tích cây hàng năm tăng liên tục.

  • B.

    Diện tích cây lâu năm lớn hơn cây hàng năm.

  • C.
    Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.
  • D.
    Diện tích cây lâu năm gấp 2,2 lần cây hàng năm.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Tây Nguyên bao gồm những tỉnh nào sau đây?

  • A.

    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Quảng Nam.

  • B.

    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Bình Thuận.

  • C.

    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng, Tây Ninh.

  • D.
    Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Điểm giống nhau giữa vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên về tự nhiên là

  • A.

    hệ sinh thái xích đạo chiếm ưu thế.

  • B.

    sông ngòi dày đặc và nhiều nước.

  • C.
    đất badan tập trung thành vùng lớn.
  • D.
    nhiệt độ quanh năm cao trên 270C.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp?

  • A.
    Khí hậu.
  • B.
    Vị trí địa lí.
  • C.
    Địa hình.
  • D.
    Khoáng sản.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Công cuộc Đổi mới ở nước ta đã được triển khai từ năm nào sau đây?

  • A.
    1975.
  • B.
    1983.
  • C.
    1986.
  • D.
    1999.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là

  • A.

    chăn nuôi gia súc và cây hàng năm.

  • B.

    phát triển nông - lâm - ngư nghiệp.

  • C.
    nuôi bò, nghề rừng và trồng cà phê.
  • D.
    công nghiệp, thương mại, thủy sản.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của phát triển tổng hợp kinh tế biển tới sự hình thành và thay đổi cơ cấu lãnh thổ kinh tế của Đông Nam Bộ?

  • A.

    Gắn liền với vùng ven biển và đảo.

  • B.

    Đa dạng thêm cơ cấu ngành, nghề.

  • C.
    Mang lại hiệu quả về kinh tế thấp.
  • D.
    Tác động đến khu vực kinh tế khác.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017 (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.
    Biểu đồ đường.
  • B.
    Biểu đồ miền.
  • C.
    Biểu đồ kết hợp 
  • D.
    Biểu đồ cột.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng?

  • A.

    Là trung tâm kinh tế.

  • B.

    Mật độ dân số cao nhất.

  • C.
    Đồng bằng lớn nhất.
  • D.
    Năng suất lúa cao nhất.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là

  • A.

    Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

  • B.

    Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.

  • C.
    Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.
  • D.
    Đắk Tô, Đăk Min, Buôn Ma Thuột.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA,

GIAI ĐOẠN 1990 - 2017 (Đơn vị: %)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành (ảnh 1)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào đúng về tốc độ tăng trưởng sản lượng các ngành công nghiệp ở nước ta, giai đoạn 1990 - 2017?

  • A.

    Các ngành đều có xu hướng tăng lên khá nhanh.

  • B.

    Quặng sắt tăng chậm nhất, tiếp đến là dầu khí.

  • C.

    Than tăng nhanh thứ 2, tăng liên tục qua các năm.

  • D.
    Điện tăng nhanh nhất nhưng tăng không ổn định.

Chưa có lời giải