DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp thi thử môn Địa Lý có lời giải chi tiết cực hay (Đề 4)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 29-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Lưu Vân Ngân

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Vùng biển tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở là

    • A.

      vùng tiếp giáp lãnh hải.

    • B.

      nội thủy.

    • C.

      vùng đặc về quyền kinh tế.

    • D.

      lãnh hải.

  2. Câu 2

    Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000 mm/năm, nguyên nhân chính là do

    • A.

      Tín phong mang mưa tới

    • B.

      nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

    • C.

      các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

    • D.

      địa hình cây cao đón gió gây mưa.

  3. Câu 3

    Nguồn than khai thác của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu

    • A.

      phục vụ cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong vùng.

    • B.

      làm phụ gia cho công nghiệp hóa chất

    • C.

      phục vụ cho ngành luyện kim.

    • D.

      làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu.

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có số lượng đàn bò lớn hơn đàn trâu (năm 2007) tập trung chủ yếu ở

    • A.

      vùng núi.

    • B.

      miền Nam.

    • C.

      miền Bắc

    • D.

      vùng ven biển.

  5. Câu 5

    Ý nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản ở nước ta hiện nay?

    • A.

      Phương tiện đánh bắt được đầu tư.

    • B.

      Sản phẩm qua chế biến ngày càng nhiều.

    • C.

      Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

    • D.

      Nuôi trồng ngày càng có vai trò quan trọng.

  6. Câu 6

    Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển tổng hợp kinh tế biển?

    • A.

      Vùng biển nước ta là nơi hình thành các cơn bão nhiệt đới.

    • B.

      Vùng biển nước ta rộng, nước biển ấm, nguồn lợi sinh vật biển phong phú.

    • C.

      Vùng biển nước ta có nhiều sa khoáng, thềm lục địa có dầu khí,...

    • D.

      Vùng biển nước ta có nhiều vũng vịnh kín, thuận lợi cho xây dựng hải cảng, nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp.

  7. Câu 7

    Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là do

    • A.

      sự tàn phá của chiến tranh.

    • B.

      khai thác bừa bãi, quá mức.

    • C.

      nạn cháy rừng. 

    • D.

      du canh, du cư.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số ( năm 2007) ở mức

    • A.

      dưới 100 người/km2.

    • B.

      từ 101 – 200 người/km2.

    • C.

      từ 201 – 500 người/km2.

    • D.

      trên 500 người/km2.

  9. Câu 9

    Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là

    • A.

      Hà Nội – Hải Phòng.

    • B.

      Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

    • C.

      Hà Nội – Thái Nguyên

    • D.

      Hà Nội – Lào Cai.

  10. Câu 10

    Một trong những đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa ở nước ta là

    • A.

      sản xuất nhỏ, công cụ thủ công.

    • B.

      đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

    • C.

      sử dụng nhiều sức người, năng suất lao động thấp.

    • D.

      phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

  11. Câu 11

    Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ diễn ra trên thế giới từ nửa cuối thế kỉ XX đến đầu thế kỉ XXI là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

    • A.

      Lần thứ nhất.

    • B.

      Lần thứ hai.

    • C.

      Lần thứ ba.

    • D.

      Lần thứ tư.

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết mỏ khoáng sản nào sau đây không phải là mỏ sắt.

    • A.

      Cổ Định.

    • B.

      Thạch Khê.

    • C.

      Trại Cau

    • D.

      Trấn Yên.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp ( năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, những tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh đạt trên 60% là

    • A.

      Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum và Hà Tĩnh.

    • B.

      Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum và Lâm Đồng

    • C.

      Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum và Lâm Đồng

    • D.

      Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum và Lâm Đồng.

  14. Câu 14

    Trong những năm qua, nội bội ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng:

    • A.

      tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

    • B.

      tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

    • C.

      tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

    • D.

      tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Tây Nguyên không  có đường biên giới với nước ngoài là

    • A.

      Kon Tum.

    • B.

      Đắk Lắk.

    • C.

      Gia Lai

    • D.

      Lâm Đồng.

  16. Câu 16

    Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

    • A.

      phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị.

    • B.

      giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.

    • C.

      kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.

    • D.

      xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.

  17. Câu 17

    Tỉnh trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

    • A.

      Thanh Hóa.

    • B.

      Nghệ An.

    • C.

      Hà Tĩnh

    • D.

      Quảng Bình.

  18. Câu 18

    Ý nào dưới đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Là vùng đông dân nhất nước ta

    • B.

      Có nguồn lao động dồi dào.

    • C.

      Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất.

    • D.

      Phần lớn dân số sống ở thành thị.

  19. Câu 19

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016

    • B.

      Tốc độ tăng dân số của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016.

    • C.

      Tốc độ tăng GDP của LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016.

    • D.

      Sản lượng dầu mỏ LB Nga, giai đoạn 2010 – 2016

  20. Câu 20

    Cho biểu đồ:

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình phát triển du lịch của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016.

    • A.

      Khách nội địa ngày càng tăng, chứng tỏ chất lượng cuộc sống đang được nâng lên.

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng khách quốc tế lớn hơn khách nội địa

    • C.

      Doanh thu từ du lịch do khách nội địa mang lại.

    • D.

      Chi tiêu bình quân của du khách không ổn định, chi tiêu của khách nội địa cao hơn khách quốc tế.

Xem trước