DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp minh họa THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải (Đề số 9)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M, thu được dung dịch X. Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan một phần. Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam. V có giá trị là

  • A.

    1,1.

  • B.

    0,8.

  • C.

    1,2.

  • D.

    1,5.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Kim loại Al phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

  • A.

    Na2SO4.

  • B.

    NaHSO4.

  • C.

    NaNO3.

  • D.

    MgCl2.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tơ nitron (hay tơ olon) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

  • A.

    CH2=CH2.

  • B.

    CH2=CH-CH3.

  • C.

    CH2=CHCN.

  • D.

    CHCN=CHCN.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

  • A.

    Fe(OH)3.

  • B.

    Fe3O4.

  • C.

    Fe2O3.

  • D.

    FeO.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo. Nếu đốt cháy hoàn toàn a mol X thì thu được 12,32 lít CO2 (đktc) và 8,82 gam H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 40 ml dung dịch Br2 1M. Hai axit béo là

  • A.

    axit panmitic và axit oleic.

  • B.

    axit panmitic và axit linoleic.

  • C.

    axit stearit và axit linoleic.

  • D.

    axit stearit và axit oleic.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

  • A.

    Fe.

  • B.

    Na.

  • C.

    Mg.

  • D.

    Al.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức, Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí. Mặt khác 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là

  • A.

    44,525.

  • B.

    39,350.

  • C.

    34,850.

  • D.

    42,725.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH.

(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…

(c) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn, thu được dung dịch chứa NaOH.

(d)Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.

(e)Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    3.

  • B.

    2.

  • C.

    5.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

  • A.

    Mg.

  • B.

    Cu.

  • C.

    Al.

  • D.

    Na.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:

  • A.

    saccarozơ và fructozơ.

  • B.

    xenlulozơ và glucozơ.

  • C.

    tinh bột và glucozơ.

  • D.

    tinh bột và xenlulozơ.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là

  • A.

    Al(OH)3.

  • B.

    Al2O3.

  • C.

    NaAlO2.

  • D.

    Al2(SO4)3.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Điện phân điện cực trơ màng ngăn xốp, dung dịch X chứa a gam Cu(NO3)2 và b gam NaCl đến khi có khí thoát ra ở cả 2 điện cực thì dừng lại, thu được dung dịch Y và 0,51 mol khí Z. Dung dịch Y hòa tan tối đa 12,6 gam Fe giải phóng NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch T. Dung dịch T cho kết tủa với dung dịch AgNO3. Tổng giá trị của (a + b) là

  • A.

    135,36.

  • B.

    147,5.

  • C.

    171,525.

  • D.

    166,2.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Chất X là một loại thuốc cảm có công thức phân tử C9H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với hỗn hợp CaO/NaOH thu được parafin đơn giản nhất. Chất Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được hợp chất hữu cơ tạp chức T không có khả năng tráng gương. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Chất X phản ứng với NaOH (t°) theo tỉ lệ mol 1 : 2.

  • B.

    Chất Y có tính axit mạnh hơn H2CO3.

  • C.

    Chất Z có công thức phân tử C7H4O4Na2.

  • D.

    Chất T không tác dụng với CH3COOH nhưng có phản ứng với CH3OH (H2SO4 đặc, to).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol NH4+, c mol HCO3-, d mol CO32, e mol SO42-. Thêm dần dần dung dịch Ba(OH)2 fM đến khi kết tủa đạt giá trị lớn nhất thì dùng hết V ml dung dịch Ba(OH)2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được khối lượng chất rắn là

  • A.

    35b gam.

  • B.

    40a gam.

  • C.

    20a gam.

  • D.

    (40a + 35b) gam.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và V lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm hai khí có tỉ lệ mol 1 : 2. Cho 500 ml dung dịch KOH 1,7M vào Y thu được kết tủa D và dung dịch E. Nung D trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 26 gam chất rắn F. Cô cạn cẩn thận E thu được chất rắn G. Nung G đến khối lượng không đổi, thu được 69,35 gam chất rắn khan. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

  • A.

    10,08.

  • B.

    11,20.

  • C.

    13,44.

  • D.

    11,20.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon ở thể khí, nhẹ hơn không khí, mạch hở thu được 7,04 gam CO2. Sục m gam hiđrocacbon này vào nước brom dư đến phản ứng hoàn toàn, thấy có 25,6 gam brom phản ứng. Giá trị m là

  • A.

    4.

  • B.

    3.

  • C.

    2,08.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng ?

  • A.

    11,90.

  • B.

    18,64.

  • C.

    21,40.

  • D.

    19,60.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.(b) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(d) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.

(e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(g) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4.

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    6.

  • D.

    5.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 10,08 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá trị m là

  • A.

    13,8.

  • B.

    9,6.

  • C.

    6,9.

  • D.

    18,3.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho dung dịch HCl vào lần lượt các dung dịch sau: K2Cr2O7, Fe(NO3)2, FeCl3, NaCrO2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là 2H+ + S2- \(\to\)H2S?

  • A.

    FeS + HCl \(\to\) FeCl2 + H2S.

  • B.

    H2SO4 đặc + Mg \(\to\) MgSO4 + H2S + H2O.

  • C.

    K2S + HCl \(\to\)H2S + KCl.

  • D.

    BaS + H2SO4\(\to\) BaSO4 + H2S.

Chưa có lời giải