DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp minh họa THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải (Đề số 10)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

D
Câu 1 (0.25đ)

Kim loại nào sau đây nóng chảy ở 3410oC?

  • A.

    Cu.

  • B.

    W.

  • C.

    Al.

  • D.

    Cr.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho c cht hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết πtrong phân tử, Y là axit no đơn chc, Z là ancol no hai chc, T là este ca X, Y với Z. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T, thu được 0,1 mol CO2và 0,07 mol H2O. Cho 6,9 gam M phn ứng va đủ với dung dịch NaOH, cô cn dung dch sau phn ứng thu được hỗn hợp muối khan E. Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3; 0,195 mol CO2và 0,135 mol H2O. Phn trăm khối lượng ca T trong M có giá trị gn nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    68,7.

  • B.

    68,1.

  • C.

    52,3.

  • D.

    51,3.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.

  • B.

    Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên.

  • C.

    Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra.

  • D.

    Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba triglixerit cần vừa đủ 4,77 mol O2, thu được 3,14 mol H2O. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp Y. Đun nóng Y với dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

  • A.

    86,10.

  • B.

    57,40.

  • C.

    83,82.

  • D.

    57,16.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat là

  • A.

    CH3COOCH(CH3)2.

  • B.

    CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

  • C.

    HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

  • D.

    CH3COOCH2CH(CH3)2.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.

(d)  Nhỏ dung dịch HCl đặc vào dung dịch KMnO4.

(e) Nung Na2CO3 (rắn) ở nhiệt độ cao.

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

  • A.

    5.

  • B.

    3.

  • C.

    2.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Kim loại mà khi tác dụng với HCl hoặc Cl2không cho ra cùng một muối là

  • A.

    Mg.

  • B.

    Fe.

  • C.

    Al.

  • D.

    Zn.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan. Giá trị của m có thể là

  • A.

    11,8.

  • B.

    12,5.

  • C.

    14,7.

  • D.

    10,6.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  • A.

    HCl.

  • B.

    KNO3.

  • C.

    NaCl.

  • D.

    NaNO3.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho dãy các chất: CrO3, FeO, Fe, Cr(OH)3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

  • A.

    4.

  • B.

    1.

  • C.

    2.

  • D.

    3.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hòa tan 21,5 gam hỗn hợp X gồm Ba, Mg, BaO, MgO, BaCO3 và MgCO3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 11,5. Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với một lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ, thu được m gam kết tủa và dung dịch T.  Cô cạn dung dịch T rồi tiến hành điện phân nóng chảy, thu được 4,928 lít khí (đktc) ở anot. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.

    27,96.

  • B.

    23,30.

  • C.

    20,97.

  • D.

    25,63.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

  • A.

    glucozơ, sobitol.

  • B.

    fructozơ, sobitol.

  • C.

    saccarozơ, glucozơ.

  • D.

    glucozơ, axit gluconic.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất

  • A.

    7,5.

  • B.

    6,5.

  • C.

    9,5.

  • D.

    8,5.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

X là este có vòng benzen, có công thức phân tử C8H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được muối Y và ancol Z. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

  • A.

    2.

  • B.

    3.

  • C.

    4.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Điện phân 225 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 4,02A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 18,9 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 21,75 gam rắn T và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Chất rắn T thu được chứa 2 kim loại.

  • B.

    Do Y có chứa HNO3 nên dung dịch sau điện phân có pH<7.

  • C.

    Trước khi cho sắt vào, nước ở catot chưa bị điện phân.

  • D.

    Quá trình điện phân được tiến hành trong 5600 giây.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cho các chất sau: metylamin, alanin, metylamoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

  • A.

    3.

  • B.

    4.

  • C.

    2.

  • D.

    1.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc) và 2,0 gam kim loại không tan. Giá trị của m là

  • A.

    8,5.

  • B.

    18,0.

  • C.

    15,0.

  • D.

    16,0.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang. Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4 .

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hỗn hợp T gồm ba este X, Y, Z mạch hở (MX < MY < MZ). Cho 48,28 gam T tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,47 mol NaOH, thu được một muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp Q gồm các ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn Q, thu được 13,44 lít khí CO2 và 14,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của nguyên tố H trong Y là

  • A.

    9,38%.

  • B.

    8,93%.

  • C.

    6,52%.

  • D.

    7,55%.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Poli(metyl metacrylat) (PMM) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

  • A.

    CH2=CH2.

  • B.

    CH2=C(CH3)COOCH3.

  • C.

    CH2=CHCl.

  • D.

    CHCl=CHCl.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M được dung dịch X. Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M. Vậy khi tạo thành dung dịch X thì

  • A.

    amino axit và HCl cùng hết.

  • B.

    HCl còn dư.

  • C.

    dư amino axit.

  • D.

    cả amino axit và HCl đều dư.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau. Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Hòa tan X, Y trong dung dịch HCl loãng, dư, thu được V1 lít khí.

Thí nghiệm 2: Hòa tan X, Y trong dung dịch NaNO3 loãng, dư, thu được V2 lít khí.

Thí nghiệm 3: Hòa tan X, Y trong dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được V3 lít khí.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn;V2 < V1=V3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hai chất X, Y lần lượt là:

  • A.

    FeCO3, NaHSO4.

  • B.

    FeCO3, NaHCO3.

  • C.

    FeCl2, NaHCO3.

  • D.

    CaCO3, NaHSO4.

Chưa có lời giải