DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật lí năm 2020 cực hay có lời giải (Đề số 14)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Câu 1 (0.25đ)

Dòng điện chạy qua mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R = 100 Ω có biểu thức \(i = 2\mathrm{cos}\left(100\pi t + \frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\)A. Gía trị hiệu dụng của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

  • A.

    200\(\sqrt{2}\) V

  • B.

    200 V

  • C.

    100\(\sqrt{2}\) V

  • D.

    100 V

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Biết rằng khi phân hạch một hạt nhân \({}_{92}{}^{235}U\) thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là 108 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch 0,5 kg \({}_{92}{}^{235}U\) là

  • A.

    12,3.\({10}^{6}\) kWh

  • B.

    6,15.\({10}^{6}\) kWh

  • C.

    25.\({10}^{9}\) J

  • D.

    44.\({10}^{12}\) J

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng S1, S2 dao động cùng pha theo phương thẳng đứng với tần số bằng 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Cho hai điểm M, N trên mặt nước có \({S}_{1}M= 27 cm\)\({S}_{2}M= 19 cm\)\({S}_{1}N= 20 cm\)\({S}_{2}N= 31 cm\). Số điểm trên mặt nước thuộc đoạn MN dao động với biên độ cực đại là

  • A.

    5

  • B.

    6

  • C.

    4

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.

    Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

  • B.

    Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

  • C.

    Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn

  • D.

    Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tốn năng lượng

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng \(∆t\), độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là

  • A.

    \(\frac{2∆t}{3}\)

  • B.

     \(\frac{∆t}{3}\)

  • C.

     \(3∆t\)

  • D.

     \(\frac{4∆t}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Theo mẫu nguyên tử Bohr, khi nguyên tử ở trong một trạng thái dừng thì

  • A.

    có ít nhất một electron chuyển động trên quỹ đạo dừng

  • B.

    tất cả electron đều chuyển động trên cùng một quỹ đạo dừng

  • C.

    mỗi electron của nguyên tử chuyển động trên một quỹ đạo có bán kính xác định

  • D.

    tất cả electron đều chuyển động trên quỹ đạo K

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rô-to là nam châm chỉ có một cặp cực Nam-Bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Tốc độ quay của rô-to là

  • A.

    1500 vòng/phút

  • B.

    3000 vòng/phút

  • C.

    6 vòng/s

  • D.

    10 vòng/s

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hai quả cầu nhỏ mang hai điện tích có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 10 cm trong chân không thì tác dụng lên nhau một lực là \(9.{10}^{-3}\)N. Xác định điện tích của hai quả cầu đó?

  • A.

     \({10}^{-7} C\)

  • B.

     \(\pm {10}^{-7} C\)

  • C.

     \({10}^{-3} C\)

  • D.

     \(-{10}^{-7} C\)

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì

  • A.

    đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đó mắc thêm

  • B.

    đèn sáng hơn trước

  • C.

    đèn sáng kém hơn trước

  • D.

    độ sáng của đèn không thay đổi

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi

  • A.

    gia tốc trọng trường tăng

  • B.

    tăng chiều dài dây treo

  • C.

    giảm biên độ dao động

  • D.

    giảm khối lượng vật nhỏ

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Cho một dòng điện xoay chiều có tần số 60 Hz. Nếu tại thời điểm ban đầu, t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0 thì trong một giây đầu tiên, số lần cường độ dòng điện tức thời có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng của nó là

  • A.

    30 lần

  • B.

    240 lần

  • C.

    60 lần

  • D.

    120 lần

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho đồ thị như hình, biết \({t}_{2}=\frac{{t}_{1}+{t}_{3}}{2}=\frac{1}{2}\)s. Phương trình dao động của vật là

  • A.

     \(10\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t}+\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)cm\)

  • B.

    \(5\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\pi t}-\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)cm\)

  • C.

    \(5\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t}+\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)cm\)

  • D.

     \(5\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(\mathrm{\pi t}+\frac{3\mathrm{\pi}}{4}\right)cm\)

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng \({\lambda}_{1}=0,64 \mu m\) và \({\lambda}_{2}=0,48 \mu m\). Trong khoảng rộng L trên màn đếm được 7 vân sáng có màu trùng màu với vân trung tâm, hai trong 7 vân sáng đó nằm ở ngoài cùng của khoảng L. Độ rộng của khoảng L trên màn là

  • A.

    11,52 mm

  • B.

    26,88 mm

  • C.

    23,04 mm

  • D.

    13,44 mm

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 giây. Biết quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 5/3 giây là 32,5 cm. Biên độ của dao động điều hòa này bằng

  • A.

    2,5 cm

  • B.

    3,5 cm

  • C.

    2 cm

  • D.

    1,5 cm

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho một ống kim loại rỗng hình trụ tròn, hai đầu để hở. Dùng một chiếc dùi gỗ gõ vào thành ống để ống phát ra âm thanh. Âm do ống phát ra

  • A.

    chỉ có các họa âm bậc chẵn

  • B.

    chỉ có họa âm cơ bản

  • C.

    có đầy đủ các họa âm bậc chẵn và bậc lẻ

  • D.

    chỉ có các họa âm bậc lẻ

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm và công suất bức xạ 2 W. Cho hằng số Plank \(h = 6,625.{10}^{-34}\) Js và tốc độ ánh sáng trong chân không \(c = 3.{10}^{8}\)m/s. Tổng số phôtôn mà nguồn sáng phát ra trong một phút xấp xỉ bằng 

  • A.

     \(2,9.{10}^{34}\)

  • B.

     \(5.{10}^{18}\)

  • C.

     \(4,8.{10}^{34}\)

  • D.

     \(3.{10}^{20}\)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng là \({u}_{M}=3\mathrm{sin}\left(\pi t\right)\) cm. Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó, cách M một đoạn 25 cm là \({u}_{N}=3\mathrm{cos}(\pi t + \pi /4)\) cm. Như vậy

  • A.

    sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1 m/s

  • B.

    sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1/3 m/s

  • C.

    sóng truyền từ M đến N với tốc độ 1/3 m/s

  • D.

    sóng truyền từ N đến M với tốc độ 1 m/s

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10 cm, điểm cực viễn cách mắt 50 cm, đeo kính có độ tụ − 2 điốp, sát mắt thì nhìn rõ vật

  • A.

    ở xa vô cực nhưng mắt vẫn cần điều tiết

  • B.

    ở gần nhất cách mắt một đoạn 10 cm

  • C.

    cách mắt 50 cm mà mắt không cần điều tiết

  • D.

    ở xa vô cực mà không cần điều tiết

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

  • A.

    Mang năng lượng

  • B.

    Khúc xạ

  • C.

    Phản xạ

  • D.

    Truyền được trong chân không

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ở các lò luyện kim loại, công nhân thường đội một chiếc mũ có tấm kính chắn trước mặt gọi là "kính chống nóng". Tác dụng của tấm kính này dùng để chắn

  • A.

    Tia gama

  • B.

    Tia X

  • C.

    Tia hồng ngoại

  • D.

    Tia tử ngoại

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50 Ω, tụ điện C có \({Z}_{C}= 30 \Omega\) . Cường độ dòng điện tức thời trong mạch có biểu thức \(i=4\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\)A. Trong thời gian một chu kỳ, khoảng thời gian hiệu điện thế tức thời trên tụ có giá trị lớn hơn \(60\sqrt{2}\) V và hiệu điện thế tức thời trên điện trở có giá trị nhỏ hơn \(100\sqrt{2}\) V là

  • A.

    10 ms

  • B.

    20/3 ms

  • C.

    5 ms

  • D.

    10/3 ms

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Biết hằng số Plăng \(h = 6,625.{10}^{-34}J.s\) và độ lớn cảu điện tích nguyên tố là \(1,6.{10}^{-19}C\). Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

  • A.

    \(3,879.{10}^{14} Hz\)

  • B.

    \(4,572.{10}^{14} Hz\)

  • C.

    \(6,542.{10}^{12} Hz\)

  • D.

    \(2,571.{10}^{13} Hz\)

Chưa có lời giải