DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Hóa Học hay nhất có lời giải (Đề số 12)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Al2O3không tan được trong dung dịch chứa chất nào sau đây

  • A.

    HCl

  • B.

    NaCl

  • C.

    Ba(OH)2

  • D.

    HNO3

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Dung dịch chất X làm quỳ tím chuyển thành màu hồng. Chất X có thể là

  • A.

    CH3-CH(NH2)-COOH

  • B.

    H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH.

  • C.

    (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH

  • D.

    HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Este X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai hợp chất hữu cơ Y Z. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc cho Z tác dụng với nước brom đều thu được hợp chất hữu cơ T. Công thức cấu tạo thu gọn của X

  • A.

    CH3CH2COOC(CH3)=CH2

  • B.

    CH3CH2COOCH2CH=CH2

  • C.

    CH3CH2COOCH=CHCH3

  • D.

    CH2=CHCOOCH2CH=CH2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ

  • A.

    Fe

  • B.

    Mg

  • C.

    Al

  • D.

    K

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 0,475 mol O2, thu được 0,05 mol N2và 19,5 gam hỗn hợp gồm CO2và H2O. Công thức phân tử của X

  • A.

    C3H7N

  • B.

    C3H9N

  • C.

    C2H7N

  • D.

    C4H11N

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Hóa chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời

  • A.

    Na2CO3

  • B.

    NaCl

  • C.

    HCl

  • D.

    BaCl2

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát và bia rượu. Tuy nhiên, việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí là một trong những nguyên nhân làm trái đất nóng lên. Khí X

  • A.

    N2

  • B.

    O2

  • C.

    H2

  • D.

    CO2

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho 51,75 gam bột kim loại M hóa trị II vào 200 ml dung dịch CuCl21M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 51,55 gam hỗn hợp kim loại. Kim loại M

  • A.

    Fe

  • B.

    Mg

  • C.

    Zn

  • D.

    Pb

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho 300ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)21M và NaOH 1,5M vào 150ml dung dịch chứa đồng thời AlCl31M và Al2(SO4)30,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    52,425

  • B.

    81,600

  • C.

    64,125

  • D.

    75,825

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Hidro hóa hoàn toàn (xúc tác Ni, nung nóng) m gam trieste X (tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ 1,792 lít H2 (đktc). Đun nóng m gam X với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng ban đầu), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 18,44 gam chất rắn khan. Biết trong phân tử X có chứa 7 liên kết π. Giá trị của m là

  • A.

    17,42

  • B.

    17,08

  • C.

    17,76

  • D.

    17,28

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Dẫn từ từ khí CO2vào dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2và NaAlO2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa y (gam) vào thể tích CO2tham gia phản ứng (x lít, đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của m là

  • A.

    19,700

  • B.

    17,650

  • C.

    27,500

  • D.

    22,575

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là

  • A.

    4

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Cho 250 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, thu được 5,4 gam Ag. Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

  • A.

    0,10M

  • B.

    0,20M

  • C.

    0,50M

  • D.

    0,25M

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hỗn hợp M chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm tripeptit X; pentapeptit Y; Z (C4H11O2N) và T(C8H17O4N). Đun nóng 67,74 gam hỗn hợp M với dung dịch KOH vừa đủ, thu được 0,1 mol metylamin; 0,15 mol ancol etylic và dung dịch E. Cô cạn dung dịch E thu được hỗn hợp rắn Q gồm bốn muối khan của glyxin, alanin, valin và axit propionic (tỉ lệ mol giữa hai muối của alanin và valin là 10 : 3). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn Q cần dùng vừa đủ 2,9 mol O2, thu được CO2, H2O, N2và 0,385 mol K2CO3. Phần trăm khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.

    28,55

  • B.

    28,54

  • C.

    28,53

  • D.

    28,52

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho dung dịch Na2S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu đen. Chất X

  • A.

    BaCl2

  • B.

    NaNO3.

  • C.

    Ca(NO3)2

  • D.

    FeCl2

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Este X có công thức phân tử C8H12O4, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X1, X2đều đơn chức và một ancol X3. Biết X3tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch màu xanh lam; X1có phản ứng tráng bạc và X2không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X

  • A.

    7

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Điện phân 600ml dung dịch X chứa đồng thời NaCl 0,5M và CuSO4a mol/l (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) đến khi thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 24,25 gam so với khối lượng dung dịch X ban đầu thì ngừng điện phân. Nhúng một thanh sắt nặng 150 gam vào dung dịch Y đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, làm khô cân được 150,4 gam (giả thiết toàn bộ kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt và không có sản phẩm khử của S+6sinh ra). Giá trị của a là

  • A.

    1,00

  • B.

    1,50

  • C.

    0,50

  • D.

    0,75

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Cho các phản ứng sau:

(a) NH4Cl + NaOH \(\stackrel{}{\to}\)NaCl + NH3+ H2O

(b) NH4HCO3+ 2KOH  \(\stackrel{}{\to}\) K2CO3+ NH3+ 2H2O

(c) NaHCO3+ NaOH \(\stackrel{}{\to}\) Na2CO3+ H2O

(d) Ba(HCO3)2+ 2NaOH \(\stackrel{}{\to}\)  BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O

(e) Ba(OH)2+ K2CO3\(\stackrel{}{\to}\) BaCO3 + 2KOH

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn  HCO3–  + OH-\(\stackrel{}{\to}\)CO32–  + H2O là

  • A.

    4

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y:

Khí Y

  • A.

    C2H4

  • B.

    C2H6

  • C.

    CH4

  • D.

    C2H2

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Để loại bỏ lớp cặn CaCO3trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng người ta có thể dùng giấm ăn.

(b) Để hàn gắn đường ray bị nứt, gãy người ta dùng hỗn hợp tecmit.

(c) Để bảo vệ nồi hơi bằng thép, người ta thường lót dưới đáy nồi hơi những tấm kim loại bằng kẽm.

(d) Hợp kim Na-K có nhiệt độ nóng chảy thấp, thường được dùng trong các thiết bị báo cháy.

(e) Để bảo quản thực phẩm nhất là rau quả tươi, người ta có thể dùng SO2.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    4

  • B.

    2

  • C.

    5

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

2X1+ 2X2\(\stackrel{}{\to}\) 2X3+ H2

X3+ CO2\(\stackrel{}{\to}\) X4

X3+ X4\(\stackrel{}{\to}\) X5+ X2

2X6+ 3X5+ 3X2\(\stackrel{}{\to}\)2Fe(OH)3 + 3CO2+ 6KCl

Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6lần lượt là

  • A.

    KHCO3, K2CO3, FeCl3

  • B.

    KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3

  • C.

    KOH, K2CO3, FeCl3

  • D.

    NaOH, Na2CO3, FeCl3

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Ba dung dịch: Metylamin (CH3NH2), glyxin (Gly) và alanylglyxin (Ala-Gly) đều phản ứng được với

  • A.

    dung dịch NaNO3

  • B.

    dung dịch NaCl

  • C.

    dung dịch NaOH

  • D.

    dung dịch HCl

Chưa có lời giải