DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Địa lí cực hay có lời giải (P1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Kim Trang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta:

    • A.

      Phan Thiết (Bình Thuận), Nha Trang (Khánh Hoà), Tuy Hoà (Phú Yên)

    • B.

      Cát Hải (Hải Phòng), Phan Thiết (Bình Thuận), Phú Quốc (Kiên Giang)

    • C.

      Phú Quốc (Kiên Giang), Long Xuyên (An Giang), Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)

    • D.

      Cát Hải (Hải Phòng), Nam Ô ( Đà Nẵng), Tuy Hoà (Phú Yên)

  2. Câu 2

    Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do

    • A.

      Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

    • B.

      Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sôi, cát trôi sông

    • C.

      Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

    • D.

      Biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành

  3. Câu 3

    Biển Đông là biển lớn thứ mấy trong số các biển ở Thái Bình Dương?

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  4. Câu 4

    Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

    • A.

      Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

    • B.

      Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

    • C.

      Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh

    • D.

      Ngư trường quần đảo Hoàng Sa quần đáo Trường Sa

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng sông Hồng?

    • A.

      Hải Phòng, Nam Định

    • B.

      Nam Định, Hạ Long

    • C.

      Hải Dương, Nam Định

    • D.

      Hải Phòng, Hải Dương

  6. Câu 6

    Cơ cấu công nghiệp được biêu hiện ở:

    • A.

      Các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

    • B.

      Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

    • C.

      Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

    • D.

      Thứ tự về giá trị sản xuất của mỗi ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

  7. Câu 7

    Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì:

    • A.

      Trong năm có hai mùa mưa và khô rõ rệt

    • B.

      Có 3/4 diện tích đồi núi

    • C.

      Nước ta chủ yếu là vùng đồi núi thấp

    • D.

      Có khí hậu nhiệt đới ẩm

  8. Câu 8

    Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào:

    • A.

      Sự phân bố dân cư

    • B.

      Sự phân bế các ngành sản xuất

    • C.

      Sự phân bố các tài nguyên du lịch.

    • D.

       Sự phân bố các trung tâm thương mại, dịch vụ

  9. Câu 9

    Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đông Anh - Thái Nguyên là:

    • A.

      Hoá chất và vật liệu xây dựng

    • B.

      Vật liệu xây dựng và cơ khí

    • C.

      Cơ khí và luyện kim

    • D.

      Dệt may, xi măng và hoá chất

  10. Câu 10

    Gió phơn Tây Nam khô nóng hoạt động mạnh nhất vào thời gian

    • A.

      Cuối mùa xuân đầu mùa hè

    • B.

      Nửa cuối mùa hạ

    • C.

      Đầu mùa thu - đông

    • D.

      Nửa đầu mùa hạ

  11. Câu 11

    Cho bảng số liệu:

    Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo

    thành phần kinh tế của nước ta năm 2014

    (Đơn vị: tỉ đồng - giá thực tế)

    Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2014 lần lượt là:

    • A.

      10,8%, 49,8%, 39,4%

    • B.

      18,0%, 33,1%, 48,9%

    • C.

      19,0%, 47,9%, 33,1%

    • D.

      19,1%, 38,9%, 42,0%

  12. Câu 12

    Tính đa dạng sinh học của sinh vật biểu hiện ở.

    • A.

      Thành phần loài có tính đa dạng, chất lượng và nhiều kiểu gen quý

    • B.

      Số lượng thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý

    • C.

      Giàu thành phần loài, chất lượng hệ sinh thái và các nguồn gen quý

    • D.

      Số lượng thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và các nguồn gen quý

  13. Câu 13

    Ý nào sau đây không phải là một đặc điểm của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

    • A.

      Có tác động đến sự phát triển các ngành khác

    • B.

      Đem lại hiệu quả kinh tế cao

    • C.

      Có thế mạnh lâu dài để phát triển

    • D.

      Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm

  14. Câu 14

    Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên:

    • A.

      Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

    • B.

      Nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng

    • C.

      Khí hậu có hai mùa rõ rệt: mùa đông bớt nóng, khô và mủa hạ nóng, mưa nhiều

    • D.

      Có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt

  15. Câu 15

    Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động:

    • A.

      Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng

    • B.

      Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm

    • C.

      Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

    • D.

      Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá

  16. Câu 16

    Ý nào dưới đây thể hiện cấu trúc địa hình Việt Nam đa dạng?

    • A.

      Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

    • B.

      Đồi núi thấp chiếm 60% diện tích lãnh thổ

    • C.

      Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

    • D.

      Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích

  17. Câu 17

    Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

    • A.

      Hội nhập vào nền kinh tế thế giới

    • B.

      Mở rộng đầu tư ra nước ngoài

    • C.

      Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

    • D.

      Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

  18. Câu 18

    Nội dung chủ yếu của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là

    • A.

      Đảm bảo việc khai thác tài nguyên thiên nhiên đi đôi với sự phát triển kinh tế - xã hội

    • B.

      Duy trì hệ sinh thái và các quá trình sinh thái chủ yếu

    • C.

      Phòng chống, khắc phục các thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán

    • D.

      Phát triển dân số và tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên sạch

  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu:

    Nước có mật độ dân số lớn nhất so với nước có mật độ dân số nhỏ nhất chênh nhau

    • A.

      3,3 lần

    • B.

      9,6 lần

    • C.

      2,2 lần

    • D.

      6,9 lần

  20. Câu 20

    Tỉnh nào sau đây có khả năng phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.

      Hà Giang

    • B.

      Quảng Ninh

    • C.

      Lạng Sơn

    • D.

      Hải Phòng

Xem trước