DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 12)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N
Câu 1 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm metanol và etanol. Đốt cháy hết m gam X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Đun nóng X với H2SO4 đặc ở , khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete. Giá trị của m là

  • A.

    0,51.

  • B.

    0,69.

  • C.

    0,60.

  • D.

    0,42.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 25 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là  

  • A.

    75,0%.

  • B.

    62,5%.

  • C.

    37,5%.

  • D.

    25,0%.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.2đ)

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

  • A.

    Saccarozơ.

  • B.

    Xenlulozơ.

  • C.

    Protein.

  • D.

     Fructozơ.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.2đ)

Cho 38,7 gam oleum H2SO4.2SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 30%, thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm của H2SO4 trong X là   

  • A.

    67,77%.

  • B.

    53,42%.

  • C.

     74,10%.

  • D.

    32,23%.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.2đ)

Cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  • A.

    32,4.

  • B.

     21,6. 

  • C.

    10,8.

  • D.

    16,2.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.2đ)

Cho 7,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 5,04 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho NaOH dư vào Z, được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi được 7,2 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

  • A.

    60,87%.

  • B.

    38,04%.

  • C.

    83,70%.

  • D.

    49,46%.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.2đ)

Cho dãy các kim loại: Ca, Cr, Li, Cu. Kim loại cứng nhất trong dãy là

  • A.

    Li.

  • B.

    Cu.

  • C.

    Cr.

  • D.

    Ca.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.2đ)

Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí (ở đktc, phản ứng chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất của N+5). Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc). Giá trị của m là

  • A.

    1,84.

  • B.

    3,91.

  • C.

    2,53. 

  • D.

    3,68.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.2đ)

Dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

  • A.

    vinyl axetat.

  • B.

    saccarozơ.

  • C.

    metanol.

  • D.

    propan-1,3-điol.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.2đ)

Điện phân 100 gam dung dịch X chứa 0,15 mol CuSO4 và a mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan tối đa 2,7 gam Al. Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra không tan trong nước. Nồng độ phần trăm của K2SO4 trong Y là

  • A.

      34,30%.           

  • B.

    26,10%.

  • C.

    33,49%.

  • D.

    27,53%.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.2đ)

Cho X, Y là hai axit cacboxylic mạch hở (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn a mol các hỗn hợp gồm x mol X và y mol Y (trong đó tỉ lệ x : y của các hỗn hợp đều khác nhau), luôn thu được 3a mol CO2 và 2a mol H2O. Phần trăm khối lượng của oxi trong X và Y lần lượt là

  • A.

    44,44% và 43,24%.                        

  • B.

      69,57% và 71,11%.

  • C.

    44,44% và 61,54%.                         

  • D.

    45,71% và 43,24%.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  • A.

    27,3.

  • B.

    19,5.

  • C.

    16,9. 

  • D.

    15,6

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.2đ)

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

  • A.

    4,1.

  • B.

    8,2.

  • C.

     6,8. 

  • D.

    3,4.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.2đ)

Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO (không còn sản phẩm khử khác). Trộn X với V lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng với H2O, thu được dung dịch Z, còn lại 0,25V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    0,672.

  • B.

    0,896.

  • C.

    0,504.

  • D.

    0,784.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức, đều có công thức phân tử C7H6O2 và chứa vòng benzen trong phân tử. Cho 3,66 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là

  • A.

    4,72 gam. 

  • B.

    4,04 gam.

  • C.

    4,80 gam.

  • D.

    5,36 gam.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.2đ)

Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22. Số đồng phân cấu tạo của X là

  • A.

    5

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.2đ)

Chất không phải axit béo là

  • A.

    axit stearic.

  • B.

    axit panmitic. 

  • C.

     axit fomic.

  • D.

    axit oleic.

Chưa có lời giải

Câu 41 (0.2đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] hoặc NaAlO2.

(c) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3.

(d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2.

(e) Cho hỗn hợp Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

(g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    6

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 42 (0.2đ)

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  • A.

    thạch cao nung. 

  • B.

     thạch cao sống.

  • C.

    vôi tôi.

  • D.

     đá vôi.

Chưa có lời giải

Câu 43 (0.2đ)

Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3, sau một thời gian thu được 15,4 gam chất rắn Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ 450 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z và 1,344 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với dung dịch chứa m gam NaOH. Các phản ứng thực hiện trong khí trơ. Giá trị của m là    

  • A.

    37,6.

  • B.

    36,0.

  • C.

    34,8.

  • D.

    40,8.

Chưa có lời giải

Câu 44 (0.2đ)

Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam. Giá trị của V là       

  • A.

    3,36. 

  • B.

    2,24.

  • C.

    4,48.

  • D.

    5,60.

Chưa có lời giải

Câu 45 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở. Cho 26 gam X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol. Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Mặt khác, cho 26 gam X phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối. Giá trị của V là

  • A.

    0,8.

  • B.

    0,7.

  • C.

    0,6. 

  • D.

    0,9

Chưa có lời giải

Câu 46 (0.2đ)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X, thu được 3 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala) và 1 mol valin (Val). Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit Gly-Ala, Ala-Gly và tripeptit Gly-Gly-Val nhưng không thu được peptit nào sau đây?

  • A.

    Gly-Gly-Gly.

  • B.

    Gly-Val.

  • C.

    Gly-Ala-Gly.

  • D.

     Gly-Gly.

Chưa có lời giải

Câu 47 (0.2đ)

Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?  

  • A.

    Có 3 chất làm mất màu nước brom.                

  • B.

    Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.         

  • C.

    Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.              

  • D.

    Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

Chưa có lời giải

Câu 48 (0.2đ)

Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

  • A.

    màu vàng.

  • B.

    màu tím.

  • C.

    màu xanh lam.

  • D.

    màu đen.

Chưa có lời giải

Câu 49 (0.2đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4.

(b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng.

(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO­3)2.

 (d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 50 (0.2đ)

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH3, chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein):

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

      Thí nghiệm trên chứng tỏ NH3 tan nhiều trong nước và có tính bazơ.       

  • B.

      Nước phun vào bình do NH3 tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.

  • C.

    Hiện tượng xảy ra tương tự khi thay NH3 bằng CH3NH2.    

  • D.

    Nước phun vào trong bình chuyển từ không màu thành màu xanh.

Chưa có lời giải